| MỤC LỤC |
TRANG |
| Lời giới thiệu của tác giả |
3 |
| Chú thích của dịch giả |
4 |
| 1. Ngôi Lời làm Xác Thịt (Ga 1,18) |
5 |
| 2.Loan báo việc Đản Sinh của Gioan Tẩy Giả (Lc 1, 5-25) |
6 |
| 3. Báo Tin Chúa Giêsu Sinh Ra (Lc 1, 26-38) |
8 |
| 4. Cuộc Viếng Thăm (Lc 1,39-56) |
10 |
| 5. Bài Ca Magnificat (Lc 1, 46-55) |
11 |
| 6. Đản Sinh Của Thánh Gioan Tiền Hô (Lc 1, 56-80) |
13 |
| 7. Thánh Giuse Trong Cơn Thử thách (Mt 1, 18-25) |
15 |
| 8. Sứ Thần hiện ra với Giuse (Mt 1, 18-25) |
15 |
| 9. Chúa Giêsu sinh ra (Lc 2,1-7) |
18 |
| 10. Sứ điệp của các Thiên Thần (Lc 2,8-20) |
19 |
| 11. Cắt bì cho Chúa Giêsu (Lc 2,21) |
21 |
| 12. Dâng Chúa Giê su trong Đền Thờ (Lc 2,12-38) |
23 |
| 13. Các Đạo Sĩ (1) (Mt 2,1-12) |
23 |
| 14. Các Đạo Sĩ (2) (Mt 2,1-12) |
26 |
| 15. Các Đạo Sĩ (3) (Mt 2,1-12) |
27 |
| 16. Các Đạo Sĩ (4) (Mt 2,1-12) |
29 |
| 17. Các Đạo Sĩ (5) (Mt 2,1-12) |
31 |
| 18. Trốn sang Ai Cập (1) (Mt 2, 13-15) |
32 |
| 19. Trốn sang Ai Cập (1) (Mt 2, 13-15) |
34 |
| 20. Cuộc Lưu đày bên Ai cập (Mt 2,13-15) |
35 |
| 21. Các Thánh Anh Hài (Mt 2, 14-18) |
37 |
| 22. Trở về Nagiaret (Mt 2, 19-23) |
38 |
| 23. Đời sống ẩn giật tại Nagiaret (Lc 2,40) |
40 |
| 24. Trẻ Giêsu lạc trong Đền Thờ (1) (Lc 2,41-50) |
41 |
| 25. Trẻ Giêsu lạc trong Đền Thờ (2) (Lc 2,41-50) |
43 |
| 26. Chúa Giêsu tại Giêrusalem (3) (Lc 2, 41-50) |
45 |
| 27. Chúa Giêsu tại Giêrusalem (4) (Lc 2, 41-50) |
46 |
| 28. Chúa Giêsu trưởng thành (1) (Lc 2, 50-52) |
48 |
| 29. Chúa Giêsu trưởng thành (2) (Lc 2, 50-52) |
50 |
| 30. Chúa Giêsu trưởng thành (3) (Lc 2, 50-52) |
51 |
| 31. Thánh Giuse, Chủ Thánh Gia (1) (Lc 2, 51-52) |
48 |
| 32. Thánh Giuse, Chủ Thánh Gia (2) (Lc 2, 51-52) |
54 |
| 33. Thánh Giuse qua đời (Thánh Truyền) |
56 |
| 34. Chúa Giêsu rời bỏ Nagiaret (Mc 3,13) |
57 |
| 35. Thánh Gioan Chuẩn bị vào việc (Mc 1,1-6) |
58 |
| 36. Lời rao giảng của Gioan B.(LC3,1-6;Mc1,5-6) |
60 |
| 37. Thánh Gioan B. quở trách Biệt phái (Mt 3,7-10) |
61 |
| 38. Đám đông hỏi Gioan B. Họ phải làm gì (Lc 3,10-14) |
63 |
| 39. Gioan cho biết mình không phải là Đức Ki tô (Lc 3, 15-18) |
65 |
| 40. Chúa Giê su lãnh Phép Rửa của Gioan ( Mt 3, 13-17) |
67 |
| 41. Chúa Giêsu ăn chay trong rừng vắng (Mt 4,1-11) |
69 |
| 42. Chúa Giêsu bị ma quỷ cám dỗ (1)(Mt 4,1-11) |
71 |
| 43. Chúa Giêsu bị ma quỷ cám dỗ (2)(Mt 4,1-11) |
73 |
| 44. Gioan chỉ Chúa Giêsu cho các đồ đệ (1)(Ga 1, 29-40) |
75 |
| 45. Gioan chỉ Chúa Giêsu cho các đồ đệ (2)(Ga 1, 29-40) |
77 |
| 46. Chúa Giêsu gọi các môn đệ đầu tiên (Ga 1, 29-40) |
79 |
| 47. Tiệc cưới tại Cana (1) (Ga 2, 1-12) |
81 |
| 48. Tiệc cưới tại Cana (1) (Ga 2, 1-12) |
82 |
| 49. Chúa Giêsu Thanh Tẩy Đền Thờ (1) (Ga 2, 13-25) |
84 |
| 50. Chúa Giêsu Thanh Tẩy Đền Thờ (2) (Ga 2, 13-25) |
85 |
| 51. Chúa Giêsu Thanh Tẩy Đền Thờ (3) (Ga 2, 13-25) |
87 |
| 52. Ông Nicôđêmô Đến Gặp Chúa Giêsu (1) (Ga 3, 1 - 21) |
88 |
| 53. Ông Nicôđêmô Đến Gặp Chúa Giêsu (2) (Ga 3,1 - 21) |
90 |
| 54. Ông Nicôđêmô Đến Gặp Chúa Giêsu (3) (Ga 3,1 - 21) |
92 |
| 55. Thánh Gioan Chứng Minh Lần Cuối Cùng (Ga 3, 22 - 36) |
93 |
| 56. Phụ Nữ Samaria (1) (Ga 4, 4 - 26) |
95 |
| 57. Phụ Nữ Samaria (2) (Ga 4, 4 - 26) |
96 |
| 58. Chúa Giêsu Chữa Con Ông Sĩ Quan (1) (Ga 4, 43 - 53 |
98 |
| 59. Chúa Giêsu Chữa Con Ông Sĩ Quan (2) (Ga 4, 43 - 53) |
100 |
| 60. Phép Lạ Mẻ Lưới Cá (Mt 4,18; Lc 5, - 11) |
101 |
| 61. Chúa Giêsu Xua Đuổi Qủi (Mc 1, 21 - 31) |
103 |
| 62. Một Buổi Chiều Chữa Bệnh (Mc 1, 29 - 33; Lc 4, 40 - 41) |
104 |
| 63. Chúa Giêsu Chữa Người Phong Cùi (Mc 1, 35 - 45) |
106 |
| 64. Chúa Giêsu Chữa Người Bại Liệt (1) (Mc 2, 1 - 12; Lc 5, 17 - 26) |
108 |
| 65. Chúa Giêsu Chữa Người Bại Liệt (2) (Mc 2, 1-12; Lc 5, 17-26) |
109 |
| 66. Chúa Gọi Matthêu (Lc 5, 27 - 32) |
111 |
| 67. Matthêu Mở Tiệc Khoản Đãi Chúa (Mc 2, 15 - 17; Lc 5, 30 - 32) |
113 |
| 68. Vấn Đề Ăn Chay (Lc 2, 33 - 39) |
114 |
| 69. Chúa Giêsu Chữa Một Bệnh Nhân Không Ai Giúp (Ga 5, 1 - 15) |
116 |
| 70. Chúa Giêsu Bệnh Vực Thần Tính Của Người (Ga 5, 16 - 47) |
117 |
| 71 Các Môn Đệ Bứt Những Bông Lúa Ngày Hưu Lễ (Mc 2, 23 - 28) |
119 |
| 72. Người Có Tay Khô Bại (Lc 6, 6 - 9; Mt 12, 10, 12) |
121 |
| 73. Chúa - Chúa Giêsu Giảng Dạy Và Chữa Bệnh (Lc 6, 11 - 13; Mt 3, 6 - 14) |
123 |
| 74. Phúc Cho Ai Có Tinh Thần Nghèo Khó (Mt 5, 3) |
125 |
| 75. Phúc Cho Ai Hiền Lành (Mt 5, 4) |
126 |
| 76. Phúc Cho Ai Khóc Lóc (Mt 5, 5) |
128 |
| 77. Phúc Cho Ai Đói Khát Sự Công Chính (Mt 5, 6) |
130 |
| 78. Phúc Cho Ai Có Lòng Thương Xót (Mt 5, 7) |
131 |
| 79. Phúc Cho Ai Có Tâm Hồn Trong Sạch (Mt 5,8) |
133 |
| 80. Phúc Cho Ai Kiến Tạo Hoà Bình (Mt 5, 9) |
135 |
| 81. Phúc Cho Ai Chịu Khổ Vì Công Chính (Mt 5, 10) |
137 |
| 82. Muối Đất. Ánh Sáng Thế Gian (Mt 5, 13 - 16) |
139 |
| 83. Nếu Sự Công Chính Chúng Con Không Trổi Vượt (Mt 5, 20 - 26) |
140 |
| 84. Tính Đơn Giản (1) (Mt 6, 1) |
142 |
| 85. Tính Đơn Giản (2) (Mt 6, 5 - 21) |
144 |
| 86. Tính Đơn Giản (3) (Mt 6, 16 - 23) |
146 |
| 87. Đừng Lo Lắng Bối Rối (Mt 6, 25 - 34 |
147 |
| 88. Đầy Tớ Viên Đại Đội Trưởng (1) (Mt 8, 6 - 13; Lc 7,1 - 10) |
149 |
| 89. Đầy Tớ Viên Đại Đội Trưởng (2) (Mt 8, 6 - 13; Lc 7, 1 - 10) |
151 |
| 90. Chúa Giêsu Cho Con Bà Quả Phụ Sống Lại (Lc 7, 11 - 18) |
152 |
| 91. Gioan Tẩy Giả Trong Tù (Mt 11, 2; Mc 6, 17) |
154 |
| 92. Gioan Sai Phái Đoàn Đến Gặp Chúa Giêsu (1) (Mt 1, 2 - 15) |
156 |
| 93. Gioan Sai Phái Đoàn Đến Gặp Chúa Giêsu (2) (Mt 1, 2 - 15) |
158 |
| 94. Bữa Tiệc Tại Nhà Ông Simon, Người Biệt Phái (1) (Lc 7,36 - 50) |
160 |
| 95. Bữa Tiệc Tại Nhà Ông Simon (2) (Lc 7, 36 - 50) |
161 |
| 96. Bữa Tiệc Tại Nhà Ông Simon (3) (Lc 7, 36 - 50) |
163 |
| 97. Đức Maria Và Các Bạn Phục Vụ Chúa (Lc 8, 1 - 13 |
164 |
| 98. Anh Chị Em Thật Sự Của Chúa Giêsu (Mc 3, 20 – 21, 31 - 35) |
166 |
| 99. Dụ Ngôn Người Gieo Giống (Mt 13, 1 - 23) |
168 |
| 100. Làm Cho Giông Tố Yên Lặng (Mc 4, 35 - 40) |
170 |
| 101. Người Bị Qủi Ám Miền Giêrasênê (Mc 5, 1 - 20) |
171 |
| 102. Chúa Giêsu Chữa Phụ Nữ Mắc Bệnh Loạn Huyết (Mc 5, 24 - 34) |
173 |
| 103. Chúa Giêsu Chữa Con Gái Ông Giairô Sống Lại (1) (Mc 5, 35 - 43; Lc 8,50 - 55) |
175 |
| 104. Chúa Giêsu Chữa Con Gái Ông Giairổ Sống Lại (2) (Mc 5, 35 - 43; Lc 8,50 - 55) |
177 |
| 105. Người Mù Được Chữa Lành (Mt 9, 27 - 31) |
178 |
| 106. Chúa Giêsu Giảng Tại Nagiaret (Lc 4, 16 - 22) |
180 |
| 107. Người Thành Nagiaret Tìm Cách Giết Chúa Giêsu (1) (Lc 4, 22 - 30; Mc 6, 2-6) |
182 |
| 108. Người Thành Nagiaret Tìm Cách Giết Chúa Giêsu (2) (Lc 4, 22 - 30; Mc 6, 2-6) |
184 |
| 109. Chúa Sai Các Tông Đồ (Mt 9, 35; Mt 10, 10) |
186 |
| 110. Gioan B. Trong Ngục (1) (Mc 6, 17 - 29) |
188 |
| 111. Gioan B. Trong Ngục (2) (Mc 6, 17 - 29) |
189 |
| 112. Chém Đầu Gioan Tẩy Giả (Mc 6, 17 - 29) |
191 |
| 113. Chúa Giêsu Nuôi Đám Đông (Mc 6, 30 - 40; Ga 6, 1 - 15 |
193 |
| 114. Đám Đông Định Tôn Chúa Giêsu Lên Làm Vua (Ga 6, 14 - 15; Mc 6, 45 - 46) |
195 |
| 115. Chúa Giêsu Đi Trên Mặt Nước (Ga 6, 17 - 18; Mt 14, 21:33) |
197 |
| 116. Chúa Giêsu Là Bánh Thật (Ga 6, 22 - 47) |
199 |
| 117. Chúa Giêsu Hứa Ban Thánh Thể (Ga 6, 48 - 59) |
201 |
| 118. Các Môn Đệ Bỏ Chúa Giêsu (Ga 6, 60 - 72) |
203 |
| 119. Đ h Phui Sự Giả Hình Của Biệt Phái (Mc 7,1 - 22) |
204 |
| 120 Lời Xin Của Phụ Nữ Xứ Canaan. (Mt 15, 21-28; Mc 7, 24 - 30) |
206 |
| 121. Chúa Giêsu Chữa Người Câm Điếc (Mc 7, 31 - 37) |
208 |
| 122. Phêrô Tuyên Xưng Thần Tính Chúa Giêsu (Mt 16, 14 – 20) |
210 |
| 123. Môn Đệ Thật Của Chúa Giêsu (Lc 9, 23 - 27) |
212 |
| 124. Chúa Giêsu Biến Hình (Mc 9, 1- 9; Lc 9, 29 - 36) |
213 |
| 125. Chúa Giêsu Chữa Cậu Trai Bị Qủi Ấm (1) (Mc 1, 13 - 28) |
215 |
| 126. Chúa Giêsu Chữa Cậu Trai Bị Qủi Ám (2) (Mc 1, 13 - 28) |
217 |
| 127. Các Tông Đồ Chất Vấn Chúa Về Đứa Trẻ Bị Qủi Ám (Mc 9, 13-28) |
219 |
| 128. Sông Nước Hằng Sống (Ga 1, 2 - 49) |
220 |
| 129. Người Phụ Nữ Bị Bắt Vì Ngoại Tình (Ga 8, 1 - 4) |
222 |
| 130. Người Mù Từ Bẩm Sinh (1) (Ga 9, 1 - 41) |
225 |
| 131. Người Mù Từ Bẩm Sinh (2) (Ga 9, 1 - 41) |
226 |
| 132. Người Mù Từ Bẩm Sinh (3) (Ga 9, 1 - 41) |
228 |
| 133. Người Mù Từ Bẩm Sinh (4) (Ga 9, 1 - 41) |
230 |
| 134. Người Mù Từ Bẩm Sinh (5) (Ga 9, 1 - 41) |
232 |
| 135. Người Mù Từ Bẩm Sinh (6) (Ga 9, 1 - 41) |
233 |
| 136. Matta Và Maria (1) (Lc 10, 38 - 42) |
235 |
| 137. Matta Và Maria (2) (Lc 10, 38 - 42) |
237 |
| 138. Kinh Lạy Cha (1) (Lc 11, 1 - 5; Mt 6, 7 - 15) |
238 |
| 139. Kinh Lạy Cha (2) (Lc 11, 1 - 5; Mt 6, 5 - 13) |
240 |
| 140. Kinh Lạy Cha (3) (Lc 11, 1 - 5; Mt 6, 5 - 13) |
241 |
| 141. Chúa Giêsu Vào Dịp Lễ Dâng Hiến (Ga 10, 22 - 42) |
243 |
| 142. Những Lời Phạm Thượng Của Biệt Phái (1) (Lc 11, 14 - 36) |
245 |
| 143. Những Lời Phạm Thượng Của Biệt Phái (2) (Lc 11, 14 - 36) |
246 |
| 144. Những Lời Phạm Thượng Của Biệt Phái (3) (Lc 11, 14 - 36) |
248 |
| 145. Người Quản Lý Bất Công (Lc 16, 1 - 13) |
250 |
| 146. Chúa Giêsu Chữa Người Phụ Nữ Khòm Lưng (Lc 13, 10 - 17) |
251 |
| 147. Ông Nagiarô Lâm Bệnh (1) (Ga 11, 1 - 3) |
254 |
| 148. Ông Nagiarô Lâm Bệnh (2) (Ga 11,1 - 16) |
255 |
| 149. Ông Nagiarô Lâm Bệnh (3) (Ga 11, 17 - 31) |
257 |
| 150. Ông Lagiarô Lâm Bệnh (4) (Ga 11, 17 - 35) |
258 |
| 151. Chúa Giêsu Cho Lagiarô Sống Lại (1) (Ga 11, 36 - 46) |
260 |
| 152. Chúa Giêsu Cho Lagiarô Sống Lại (2) (Ga 11, 36 - 46) |
262 |
| 153. Chúa Giêsu Chữa 10 Người Cùi (Lc 17, 11 - 19) |
264 |
| 154. Giacôbê Và Gioan Tìm Danh Vọng (Mc 10, 35 - 45) |
266 |
| 155. Chúa Giêsu Gọi Ông Giakêu (1) (Lc 19,1 - 10) |
268 |
| 156. Chúa Giêsu Gọi Ông Giakêu (2) (Lc 19, 1 - 10) |
270 |
| 157. Bữa Tối Tại Bêtania (1) (Ga 12, 1 - 11) |
272 |
| 158. Bữa Tối Tại Bêtania (2) (Ga 12, 1 - 11) |
274 |
| 159. Vẻ Vang Vào Thành Giêrusalem (1) (Lc 19, 29 - 44) |
275 |
| 160. Vẻ Vang Vào Thành Giêrusalem (2) (Lc 19, 29 - 40) |
277 |
| 161. Chúa Giêsu Khóc Thành Giêrusalem (Lc 19, 41 - 44) |
278 |
| 162. Cây Vả Khô Heo (Mt 21, 18 - 19; Mc 11, 13 - 14) |
280 |
| 163. Hạt Lúa Mì (Ga 12, 20 - 33) |
281 |
| 164. Đồng Tiền Thuế (1) (Mt 22, 15 - 22; Lc 20, 20 - 26) |
283 |
| 165. Đồng Tiền Thuế (2) (Mt 22, 15 - 22; Lc 20, 20 - 26) |
285 |
| 166. Dụ Ngôn Về Những Nén Bạc (1) (Mt 24, 14 - 30) |
286 |
| 167. Dụ Ngôn Về Những Nén Bạc (2) (Mt 24, 14 - 30) |
288 |
| 168. Ngày Chung Thẩm (Mt 25, 31 - 46) |
290 |
| 169. Bữa Tối Sau Cùng (Lc 22, 14 - 18. 24 - 30) |
292 |
| 170. Chúa Giêsu Rửa Chân Các Tông Đồ (Ga 13, 1- 12) |
293 |
| 171. Chúa Giêsu Rửa Chân Cho Phêrô (Ga 13,1-17) |
295 |
| 172. Lễ Tế Thánh Thể (1) (Lc 22, 19 - 20) |
296 |
| 173. Lễ Tế Thánh Thể (2) (Lc 22, 19 - 20; Mt 26,26-29) |
298 |
| 174 Bí Tích Thánh Thể (1) Rước Lễ (Mt 26, 26-29; Lc 22, 19-20) |
300 |
| 175. Bí Tích Thánh Thể (2) Hiện Diện Trường Tồn (Mt 26, 26 - 29; Lc 22, 19 - 20) |
301 |
| 176. Giới Răn Mới - Tình Huynh Đệ (Ga 13, 33 - 35) |
303 |
| 177. Ta Là Đường, Là Sự Thật Và Là Sự Sống (Ga 14,1 - 14) |
305 |
| 178. Hấp Hối Trong Vườn Cây Dầu (1) (Mc 14, 32 - 42) |
307 |
| 179. Hấp Hối Trong Vườn Cây Dầu (2) (Mc 14, 36) |
308 |
| 180. Các Tông Đồ Mê Ngủ (Mc 14, 37 - 42) |
309 |
| 181. Phản Bội - Giả Hình (Mt 26, 46 - 56; Lc 2, 45 - 48) |
311 |
| 182. Chúa Giêsu Bị Bắt (Mt 26, 46 - 56; Ga 18, 4 - 12) |
312 |
| 183. Chúa Giêsu Trước Mặt Ông Amat (1) (Ga 18,12 - 13. 19 - 23) |
314 |
| 184. Chúa Giêsu Trước Mặt Ông Amat (2)(Ga 18, 13 - 14.19 - 23) |
315 |
| 185. Chúa Giêsu Trước Toà Caipha (Mc 14, 53 - 65) |
317 |
| 186. Chúa Giêsu Trước Pháp Đình (Mt 26, 67; Mc 14, 63 - 65) |
318 |
| 187. Ông Phêrô Chối Chúa (1) (Lc 22, 54 - 65; Mc 14, 67 - 72) |
320 |
| 188. Ông Phêrô Chối Chúa (2) (Lc 22, 54 - 65; Mc 14, 67 - 72) |
322 |
| 189. Chúa Giêsu Chịu Nhạo báng, Xí Nhục (Lc 22, 63 - 65) |
323 |
| 190. Pháp Đình Thẩm Vấn Chúa Giêsu Ban Sáng (Lc 22, 63 - 71; Mc 15, 1) |
325 |
| 191. Giuđa Tuyệt Vọng (Mt 27, 3 - 10) |
327 |
| 192. Giuđa Tự Vẫn (Mt 27, 3 - 10) |
329 |
| 193. Chúa Giêsu Đứng Trước Philatô (1) (Ga 18, 28 - 32; Lc 23, 2) |
331 |
| 194. Chúa Giêsu Đứng Trước Philatô (2) (Ga 18, 33 - 38) |
332 |
| 195. Chúa Giêsu Đứng Trước Philatô (3) (Ga 18 33 - 38) |
334 |
| 196. Chúa Giêsu Trước Toà Hêrôđê (Lc 23,7 - 12) |
336 |
| 197. Chúa Giêsu Bị Điện Trở Lại Cho Philatô (Ga 19, 4 - 15) |
338 |
| 198. Chúa Giêsu Hay Barana ? (Lc 23, 13 - 25; Mt 27, 15 - 22) |
339 |
| 199. Chúa Giêsu Chịu Đánh Đòn (Ga 19, 1 - 7; Mt 27, 28 - 30) |
341 |
| 200, Chúa Giêsu Chịu Đội Mão Gai (Mt 27, 28 - 30) |
343 |
| 201. Những Gắng Sức Cuối Cùng Của Philatô (Ga 19,4 - 16; Mt 27, 24 - 25) |
344 |
| 202. Chúa Giêsu Các Thánh Giá Lên Núi Sọ(Mt 27, 31; Ga 19, 17) |
346 |
| 203. Chúa Giêsu Tha Thứ Cho Kẻ Thù (Lc 23, 34) |
348 |
| 204. Người Trộm Lành (Lc 23, 35 - 43; Mt 27, 39 - 44) |
349 |
| 205. Đức Maria Dưới Chân Thánh Giá (Ga 19, 25) |
351 |
| 206. Lời Thứ Ba: “Này Là Con Bà”, Này Là Mẹ Con(Ga 19, 25-27) |
352 |
| 207. Lời Thứ Bốn - Cô Đơn (Mt 27, 46 - 47) |
354 |
| 208 Lời Nói Cuối Cùng Của Chúa Giêsu (Ga 19, 28 - 30) |
356 |
| 209. Chúa Giêsu Chết Trên Thánh Giá (Lc 23, 46) |
357 |
| 210. Táng Xác Chúa Giêsu (1) (Ga 19, 31 - 40; Mc 15, 43 - 45) |
359 |
| 211. Táng Xác Chúa Giêsu (2) (Ga 19, 31 - 40; Mc 15, 43 - 45) |
360 |
| 212. Chúa Giêsu Phục Sinh (Mt 27, 62 - 66) |
362 |
| 213. Các Phụ Nữ Ở Ngoài Mộ (Mc 16, 1 - 4) |
364 |
| 214. Loan Báo Phục Sinh Cho Các Phụ Nữ (Lc 24, 3 - 8; Mt 28,8 - 10) |
366 |
| 215. Mađalêna Đem Tin Cha Phêrô Và Gioan (Ga 20, 2 - 10) |
368 |
| 216. Hiện Ra Với M. Mađalêna (Ga 20, 11 - 18) |
370 |
| 217. Các Môn Đệ Trên Đường Emau (1) (Lc 24, 13 - 35) |
372 |
| 218. Các Môn Đệ Trên Đường Emau (2) (Lc 24, 13 - 35) |
373 |
| 219. Chúa Hiện Ra Với Các Tông Đồ (1)(Lc 24, 36 - 43; Ga 20, 19-23) |
375 |
| 220. Chúa Hiện Ra Với Các Tông Đồ (2)(Lc 24, 36 - 43; Ga 20, 29-23) |
377 |
| 221. Chúa Hiện Ra Với Ông Tôma (Ga 20, 24 - 29) |
379 |
| 222. Chúa Giêsu Hiện Ra Trên Bờ Hồ (Ga 21,1 - 23) |
381 |
| 223. Chúa Đặt Phêrô Làm Giáo Hoàng Tiên Khởi (Ga 21, 15 - 23) |
383 |
| 224. Chúa Giêsu Ban Chức Giám Mục Cho Các Tông Đồ(Mt 28, 16 - 20; Mc 16, 15 - 18) |
385 |
| 225. Chúa Giêsu Lên Trời (1) (Lc 24, 44 - 53; Cv 1, 1 - 11) |
387 |
| 226. Chúa Giêsu Lên Trời (2) (Lc 24, 50 - 53; Cv 1,1 - 11) |
389 |
| 227. Đợi Trông Chúa Thánh Thần (Cv 1, 12 - 14) |
391 |
| 228. Chúa Thánh Thần Hiện Xuống (Cv 2, 1 - 41) |
392 |
| Mục lục |
395 |