| BẢNG CHỮ VIẾT TẮT |
2 |
| LỜI NÓI ĐẦU: BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH: THỰC TẠI VÀ THÁCH ĐỐ |
3 |
| DÀN BÀI TỔNG QUÁT |
6 |
| CHƯƠNG I: BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH BẮT NGUỒN TỪ THÁNH KINH |
7 |
| A. CHIỀU KÍCH BA NGÔI CỦA BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH |
7 |
| A.1. Bí tích Truyền Chức tình yêu Ba Ngôi nơi sứ vụ tư tế Đức Kitô |
7 |
| Hy tế của Đức Kitô và sứ vụ trung gian ơn Cứu Độ |
9 |
| Vai trò tư tế của Chúa Giêsu trong thư Do Thái |
11 |
| A.2. Bí tích Truyền Chức: tình yêu Ba Ngôi qua việc chọn môn đệ |
13 |
| Việc tuyển chọn và hướng dẫn các môn đệ |
13 |
| Việc trao sứ vụ và đồng hành với các môn đệ |
14 |
| Kết luận việc Chúa Giêsu thiết lập Bí tích Truyền Chức Thánh |
15 |
| B.CHIỀU KÍCH HỘI THÁNH CỦA BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH |
16 |
| B.1 Chức tư tế phổ quát trong Hội Thánh |
16 |
| B.2 Chức tư tế thừa tác trong Hội Thánh |
17 |
| B.3 Kết luận về chiều kích Hội Thánh của Bí tích Truyền Chức Thánh |
18 |
| C. CHIỀU KÍCH ĐỨC TIN NƠI NGƯỜI LÃNH NHẬN BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC |
19 |
| C.1. Đặc tính của các thừa tác viên |
19 |
| C.2. Các sứ vụ của các thừa tác viên |
20 |
| Sứvụ rao giảng Lời Chúa |
20 |
| Sứ vụ phục vụ và hướng dẫn cộng đoàn |
21 |
| Sứ vụ cử hành các Bí tích |
22 |
| C.3. Ghi nhận tổng hợp về các thừa tác viên |
23 |
| D. TỔNG HỢP CHƯƠNG I: NỀN TẢNG THÁNH KINH |
23 |
| CHƯƠNG II: TÍNH TÔNG TRUYỀN CỦA BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH |
25 |
| A. THẦN HỌC BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC ĐƯỢC HÌNH THÀNH(THẾ KỶ l-V) |
26 |
| A.1. Sự phân biệt ba cấp bậc - nghi thức phong chức hình thành |
26 |
| A.2. Hai vấn nạn đầu tiên và công trình của thánh Augustinô |
28 |
| A3. Những định tín đầu tiên vế Bí tích Truyén Chức Thánh |
30 |
| A.4. Tổng hợp thần học Bí tích Truyền Chức: giai đoạn tk l-V |
31 |
| B. THẦN HỌC BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC ĐƯỢC PHÁT TRIỀN(THẾ KỶ V-XI) |
32 |
| B.1.Mở rộng quyền cử hành Bí tích của Giám mục cho Linh mục |
32 |
| B.2. Chức năng tư tế của Linh mục được nhấn mạnh |
33 |
| B.3.Chức tư tế phổ quát của tín hữu bắt đầu bị lu mờ |
34 |
| B.4.Tổng hợp thần học Bí tích Truyền Chức: giai đoạn thế kỷ V-XI |
36 |
| C. THẦN HỌC BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC ĐƯỢC HỆ THỐNG HÓA(THẾ KỶ XII-XIII) |
36 |
| C1. Ba vấn nạn được đặt ra cho thần học Bí tích Truyén Chức Thánh |
36 |
| C2. Những nỗ lực đầu tiên để giải quyết ba vấn nạn |
37 |
| C.3. Thần học được hệ thống hóa bởi thánh Tôma Aquinô |
39 |
| C.4. Tổng hợp thần học Bí tích Truyền Chức: giai đoạn tk XII-XIII |
40 |
| D. THẦN HỌC BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC ĐƯỢC ĐỊNH TÍN(THẾ KỶ XIII-XX) |
41 |
| D.l. Ba mảng định tín trước Công Đồng Triđentinô (tk. XIII-XVI) |
41 |
| D.2. Những định tín của Công Đồng Triđentinô (1545-1563) |
43 |
| Quan điểm của John Wydif và Luther vé Bí tích Truyền Chức |
43 |
| Định tín của Công Đổng Triđentinô về Bí tích Truyền Chức |
44 |
| Những kết án của Công Đồng Triđentinô cho Tin Lành |
44 |
| Những Giáo huấn mục vụ của Công Đồng Triđentinô |
45 |
| D.3. Ba mảng định tín sau Công ĐồngTriđentinô (thế kỷ XVI-XX) |
45 |
| D.4. Tổng hợp thần học Bí tích Truyền Chức: giai đoạn tk XIII-XX |
46 |
| E. THẦN HỌC BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC ĐƯỢC CANH TÂN(TỪ VATICANÔII) |
47 |
| E.1. Bí tích Truyền Chức Thánh qua Giáo huấn của Công Đồng |
47 |
| E.2. Giáo huấn Công Đồng Vaticanô II qua Nghi thức của Bộ Phụng Tự. |
49 |
| E.3. Giáo huấn Công Đồng Vaticanô II qua: Giáo luật và Giáo lý |
50 |
| E.4. Tổng hợp thần học Bí tích Truyền Chức: từ Công Đồng Vaticanô II |
51 |
| F.TỔNG HỢP CHƯƠNG II: NỀN TẢNG THÁNH TRUYỀN |
53 |
| F.1. Nền tảng Thánh Truyền của thần học Bí tích nói chung |
53 |
| F.2. Nền tảng Thánh Truyền của thần học Bí tích Truyền Chức Thánh |
54 |
| G. PHỤ LỤC I: THẦN HỌC BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH NƠI ĐÔNG PHƯƠNG |
56 |
| G.1. Sự phân biệt giữa các Hội Thánh Đông Phương |
56 |
| G.2. Bí tích Truyền Chức ở Công Giáo Đông Phương: giai đoạn tk l-XI |
57 |
| G.3. Bí tích Truyền Chức nơi Công Giáo Đông Phương ngày nay |
57 |
| G.4. Thần học Bí tích Truyền Chức nơi Chính Thống Giáo ngày nay |
58 |
| G.5. Nhận định và kết luận vẽ sự đối thoại với Đông Phương |
59 |
| H. PHỤ LỤC II: THẦN HỌC BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC TRONG ĐỐI THOẠI TIN LÀNH |
60 |
| H.l. Giáo huấn Công Đồng Triđentinô (1545-1563) |
60 |
| Quan điểm của John Wyclif và Luther về Bí tích Truyền Chức |
60 |
| Định tín của Công Đồng Triđentinô vé Bí tích Truyền Chức |
61 |
| Những kết án của Công Đồng Triđentinô cho Tin Lành |
62 |
| H.2. Đối thoại giữa Công Giáo - Tin Lành và kết quà đạt được |
62 |
| H.3. Nhận định và kết luận về việc đối thoại với Tin Lành |
63 |
| J. PHỤ LỤC III: THẦN HỌC BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC TRONG ĐỐI THOẠI ANH GIÁ0 |
64 |
| J.1. Sự ly khai của Anh Giáo và việc thay đổi mô thức phong chức |
64 |
| J.2. Công Giáo không nhìn nhận Bí tích Truyền Chức của Anh Giáo |
65 |
| J.3. Công Giáo đón nhận các giáo sĩ Anh Giáo về hiệp thông |
66 |
| CHƯƠNG III: BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC ĐƯỢC TRIỂN KHAI TRONG THẦN HỌC |
67 |
| A. PHẦN PHÂN TÍCH: THẦN HỌC BÍ TÍCH HÌNH THÀNH TỪ NHIỀU YẾU TỐ |
68 |
| A.1. Việc thiết lập Bí tích Truyền Chức Thánh |
69 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: giai đoạn một |
69 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: giai đoạn hai |
70 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn cùa Hội Thánh |
71 |
| Nhận định và kết luận vềviệc thiết lập Bí tích Truyền Chức Thánh |
72 |
| A.2. Tên gọi của Bí tích Truyền Chức Thánh |
73 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: giai đoạn một |
73 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: giai đoạnhai |
74 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: giai đoạnba |
75 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
76 |
| Nhận định và kết luận vềtên gọi của Bí tích Truyền Chức Thánh |
78 |
| A.3. Ý nghĩa 1: chức Giám mục |
79 |
| Nền tảng Thánh Kinh |
79 |
| Quá trình phát triển: giai đoạn thế kỷ l-V |
79 |
| Quá trình phát triển: giai đoạn thế kỷ V-XII |
81 |
| Quá trình phát triển: giai đoạn thế kỷ XII-XX |
82 |
| Giáo Huấn ngày nay của Hội Thánh về chức Giám mục |
84 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
88 |
| Nhận định và kết luận vềchức Giám mục. |
90 |
| A.4. Ý nghĩa 2: chức Linh mục |
91 |
| Quá trình phát triển: giai đoạn thế kỷ l-V |
91 |
| Quá trình phát triển: giai đoạn thế kỷ V-XII |
93 |
| Quá trình phát triển: giai đoạn thế kỷ XII-XX |
93 |
| Giáo Huấn ngày nay của Hội Thánh về chức Linh mục |
94 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
96 |
| Nhận định và kết luận vềchức Linh mục |
96 |
| A.5. Ý nghĩa 3: chức Phó tế |
99 |
| Nền tảng Thánh Kinh và sự phát triển ban đầu |
99 |
| Tương quan giữa Phó tế với Giám mục và với Linh mục |
100 |
| Các tác vụ của chức Phó tế |
102 |
| Chức Phó tế trong Giáo huấn ngày nay của Hội Thánh |
103 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
105 |
| Nhận định và kết luận vếchức Phó tế |
108 |
| A.6. Ý nghĩa 4: việc canh tân các chức nhỏ |
109 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: thế kỷ l-IV |
109 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: thế kỷ IV-X |
110 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: thế kỷ X-XX |
111 |
| Giáo huấn Hội Thánh từ Công Đồng Vaticanô II |
112 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
114 |
| Nhận định và kết luận vếviệc canh tân các chức nhỏ |
118 |
| A.7. Ý nghĩa 5: chức tư tế thừa tác và chức tư tế phổ quát |
119 |
| Nền tảng Thánh Kinh |
119 |
| Quá trình phát triển: thế kỷ l-IV |
121 |
| Quá trình phát triển: thế kỷ V-XII |
122 |
| Quá trình phát triển: thế kỷ XIII-XX |
123 |
| Giáo huấn ngày nay của Hội Thánh |
123 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
124 |
| Nhận định và kết luận vếchức tưtếphổquát và chức tưtếthừa tác |
126 |
| A.8. Cấu trúc của Bí tích: việc đặt tay và lời nguyện phong chức |
127 |
| Nền tảng Thánh Kinh - quá trình hình thành |
127 |
| Quá trình phát triển - Giáo huấn: thế kỷ VI-XI |
128 |
| Quá trình phát triển - Giáo huấn: thế kỷ XII-XX |
129 |
| Giáo huấn ngày nay của Hội Thánh |
130 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
132 |
| Nhận định và kết luận về cấu trúc của Bí tích Truyển Chức Thánh |
136 |
| A.9. Thừa tác viên Bí tích Truyền Chức Thánh: Giám mục |
137 |
| Nền tảng Thánh Kinh - sự hình thành |
137 |
| Quá trình phát triển - Giáo huấn: thế kỷ IV-XII |
138 |
| Quá trình phát triển: thế kỷ XII-XV |
139 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: thế kỷ XV-XX |
140 |
| Giáo Huấn ngày nay của Hội Thánh |
141 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
142 |
| Nhận định và kết luận vềthừa tác viên Bí tích Truyền Chức Thánh |
144 |
| A.10. Người lãnh nhận Bí tích - điều kiện 1: tổng quát |
145 |
| Ứng viên chức thánh là người đã được rửa tội |
145 |
| Trường hợp ứng viên là tu sĩ có lời khấn |
146 |
| Những điều kiện tổng quát liên quan tính hợp pháp |
147 |
| ứng viên chức thánh phải do các tín hữu bầu chọn? |
150 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
150 |
| Nhận định và kết luận về điều kiện tổng quát của ứng viên |
152 |
| A.11. Người lãnh nhận Bí tích - điểu kiện 2: phải là nam giới |
153 |
| Nền tảng Thánh Kinh và quá trình hình thành |
153 |
| Giáo huấn Hội Thánh năm 1976 - Bộ Giáo lý Đức Tin |
154 |
| Giáo huấn Hội Thánh năm 1994- Đức Gioan Phaolô II |
156 |
| Như một cổ gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
157 |
| Nhận định và kết luận vềđiều kiện ứng viên phải là nam giới |
159 |
| A.12. Người lãnh nhận Bí tích- điểu kiện 3: độc thân khiết tịnh |
160 |
| Nền tảng Thánh Kinh |
161 |
| Quá trình phát triển và Giáo huấn: thế kỷ l-IV |
162 |
| Quá trình phát triển - Giáo huấn: thế kỷ V-VIII |
163 |
| Quá trình phát triển - Giáo huấn: thế kỷ IX-XX |
165 |
| Giáo huấn ngày nay của Hội Thánh |
166 |
| Hai hệ luận của Giáo huấn: vấn đế đồng tính và ấu dâm |
166 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
168 |
| Nhận định và kết luận vềđiểu kiện ứng viên phải độc thân khiết tịnh |
170 |
| A.13. Ấn tín của Bí tích Truyền Chức Thánh |
171 |
| Quá trình hình thành |
171 |
| Phân biệt ấn tín của ba Bí tích |
171 |
| Bản chất của ấn tín Bí tích Truyền Chức Thánh |
172 |
| Giáo Huấn của Hội Thánh |
173 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
174 |
| Nhận định và kết luận vếấn tín của Bí tích Truyền Chức Thánh |
176 |
| A.14. Hiệu quả của Bí tích Truyền Chức Thánh |
177 |
| Nền tảng Thánh Kinh |
177 |
| Quá trình hình thành và phát triển: thế kỷ l-XII |
177 |
| Quá trình phát triển: thế kỷ XII-XX |
178 |
| Giáo Huấn của Hội Thánh |
179 |
| Như một cố gắng để diễn tả Giáo huấn của Hội Thánh |
180 |
| Nhận định và kết luận vếhiệu quả của Bí tích Truyền Chức Thánh |
182 |
| B. PHẦN TỔNG HỢP: BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC TRONG GIÁO HUẤN NGÀY NAY |
183 |
| B.1. Dẫn nhập và định nghĩa (x. GLCG 1536-1538) |
183 |
| B.2. Bí tích Truyền Chức trong nhiệm cục cứu độ (x. GLCG 1539tt) |
183 |
| B.3. Ba cấp bậc của Bí tích Truyền Chức Thánh (x. GLCG1554-1571) |
185 |
| B.4. Việc cử hành Bí tích Truyền Chức Thánh (x. GLCG1572-1574) |
187 |
| B.5. Người ban Bí tích Truyền Chức Thánh (x. GLCG1575-1576) |
187 |
| B.6. Người lãnh nhận Bí tích (x. GLCG 1577-1580.1598-1599). |
188 |
| B.7. Hiệu quả của Bí tích Truyền Chức Thánh (x. GLCG 1581-1589) |
188 |
C. PHẦN MỞ RỘNG: NHƯ MỘT CỐ GẮNG TRÌNH BÀY GIÁO HUẤN HỘI THÁNH |
189 |
| Dẫn nhập |
189 |
| C.1. Đào tạo linh mục vào thời các Giáo Phụ: nếp sống Tông Đồ |
189 |
| C.2. Đào tạo linh mục vào thời Trung cổ: tri thức và kỷ luật |
191 |
| C.3. Đào tạo linh mục vào thời Cận Đại: mẫu gương các thánh |
192 |
| C.4. Đào tạo trước Vaticanô II: tóm tắt truyền thống Hội Thánh |
194 |
| C.5. Đào tạo Linh mục từ Vaticanô II: hội nhập mục vụ |
195 |
| Kết luận |
196 |
| CHƯƠNG IV: BÍ TÍCH TRUYỀN CHỨC THÁNH TRONG CHIỀU KÍCH LINH ĐẠO |
197 |
| A. CĂN TÍNH LINH MỤC |
197 |
| A.1. Căn tính Kitô hữu |
197 |
| A.2. Căn tính Linh mục |
198 |
| A.3. Hệ luận rút ra từ Giáo huấn về căn tính Linh mục |
200 |
| B. GIÁO HUẤN VỀ LINH ĐẠO CỦA LINH MỤC GIÁO PHẬN |
202 |
| B.1. Đặc tính của linh đạo Linh mục giáo phận (CNLM19) |
202 |
| B.2. Những chiều kích của linh đạo Linh mục giáo phận (CNLM 20) |
203 |
| B.3. Nét Phúc Âm của linh đạo Linh mục giáo phận (CNLM 21) |
203 |
| B.4. Phương thế của linh đạo Linh mục giáo phận (CNLM 22) |
204 |
| C. LINH MỤC NÊN THÁNH QUA VIỆC SỐNG ĐỘC THÂN KHIẾT TỊNH |
205 |
| Dẫn nhập |
205 |
| C.1. Ý nghĩa của tính dục con người |
206 |
| C.2. Tính dục của Chúa Giêsu và ơn gọi độc thân |
208 |
| C.3. Trưởng thành tâm sinh lý đề cao trưởng thành thiêng liêng |
210 |
| C.4. Đào tạo tính dục và đời sống độc thân |
212 |
| C.5. Đời sống độc thân - một tiếng "vâng" với lòng nhiệt thành |
213 |
| C.6. Cảnh báo nạn ấu dâm |
215 |
| KẾT LUẬN |
219 |