| MỤC LỤC |
|
| TIÊU ĐỀ |
TRANG |
| TÂM TÌNH THỐNG HỐI |
1 |
| Từ kinh nghiệm |
3 |
| Còn tự do |
4 |
| Cần thống hối |
5 |
| Trong Thánh Kinh |
5 |
| Hành vi siêu nhiên |
7 |
| Một quyền lợi |
8 |
| Trong lòng Giáo hội |
9 |
| Bí tích Hòa Giải |
11 |
| Vai trò của con người |
12 |
| Niềm hy vọng |
14 |
| TÌM HIỂU VỀ TỘI |
15 |
| I. Theo Thánh Kinh |
15 |
| 1. Trong Cựu Ước |
15 |
| 2. Trong Tân Ước |
19 |
| II. Xác định bản chất của tội |
21 |
| 1. Đặt tội trong tương quan với Thiên Chúa |
21 |
| 2. Đặt tội trong ánh sáng của lịch sử cứu độ và của Mầu Nhiệm Nhập Thể |
22 |
| 3. Chính con người và toàn thể loài người bị tổn thương |
23 |
| 4. Mầu nhiệm tội ác (Mysterium Iniquitatis) |
24 |
| 5. Các mức độ của tội |
25 |
| TỘI VÀ ƠN CỨU ĐỘ |
27 |
| I. Chúa Kitô giải thoát ta khỏi tội |
27 |
| II. Chúa Kitô bộc lộ bản chất của tội |
28 |
| III. Chống lại tội để theo Chúa Kitô |
29 |
| PHỤC HỒI Ý THỨC VỀ TỘI |
31 |
| 1. Về tầm mức |
31 |
| 2. Về hậu quả |
32 |
| A. Ý thức về tội trong thế giới hôm nay |
32 |
| I. Thuyết nhân bản hiện sinh |
32 |
| 1. Đề cao tự do tuyệt đối |
32 |
| 2. Ảnh hưởng đối với quan niệm về tội |
33 |
| II. Khoảng cách giữa Giáo hội và thế giới hiện đại |
34 |
| 1. Niềm tin vào Giáo hội bị khủng hoảng |
34 |
| 2. Một số sự kiện lịch sử |
35 |
| 3. Tại sao Giáo hội có thái độ thận trọng? |
37 |
| 4. Ảnh hưởng tiêu cực |
37 |
| III. Thách thức của các khoa học nhân văn |
38 |
| B. Ý thức về tội nơi các Kitô hữu |
42 |
| I. Quan niệm lệch lạc về tôn giáo và về Thiên Chúa |
42 |
| 1. Bi quan về các thực tại trần thế |
43 |
| 2. Hạn chế tự do của con người |
44 |
| 3. Suy tôn quá mức uy quyền của Thiên Chúa |
45 |
| II. Nền luân lý duy nhân và duy pháp lý |
46 |
| 1. Luân lý phi nhân |
46 |
| 2. Luân lý duy pháp lý |
46 |
| 3. Luân lý tiêu cực |
47 |
| III. Tội và quyền bính trong Giáo hội |
48 |
| 1. Tương quan giữa quyền bính và tội |
48 |
| 2. Tình trạng hoang mang do những thay đổi trong Giáo hội |
49 |
| C. Đổi mới ý thức về tội |
52 |
| I. Tội và mầu nhiệm cứu độ |
55 |
| II. Mặc cảm tội lỗi và ý thức về tội |
55 |
| 1. Ý thức về tội |
55 |
| 2. Mặc cảm tội lỗi |
56 |
| Kết luận |
56 |
| THỐNG HỐI VÀ THÁNH THỂ |
58 |
| I. Thánh Thể, Bí tích Hòa Giải Chúa Cha với con người trong Mầu nhiệm Chúa Giêsu Phục sinh |
58 |
| 1. Bí tích Thánh Thể tha tội |
58 |
| 2. Điều kiện của hối nhân rước lễ |
68 |
| II. Tương quan giữa Bí tích Giải Tội và ơn tha thứ của Bí tích Thánh Thể |
72 |
| HAI CON NGƯỜI ĐI TÌM ƠN THA THỨ |
77 |
| I. David |
79 |
| II. Người con hoang đàng |
88 |
| 1. Quyền hành hay than van |
90 |
| 2. Juda và túi tiền |
90 |
| 1. Giận dữ - Công lý hay tha thứ |
91 |
| 2. Thiên Chúa, người Cha bàng hoàng |
92 |
| 3. Phêrô và Maria Mađalêna |
94 |
| 4. "Nếu con đã hiểu được lòng cha …" |
96 |
| THÁNH BỘ GIÁO LÝ ĐỨC TIN |
98 |
| I. Qui luật mục vụ về việc ban Bí tích Giải tội cách tập thể |
98 |
| 1. Xưng các tội trọng; ích lợi của phép giải tội cách cá nhân |
99 |
| 2. Giải tội tập thể trong trường hợp nguy tử |
100 |
| 3. Giải tội tập thể khi số Linh mục giải tội không đủ |
100 |
| 4. Xin các Linh mục đừng chểnh mảng thừa tác vụ giải tội |
101 |
| 5. Quyền của bản quyền |
101 |
| 6. Điều kiện giáo hữu phải có để chịu phép giải tội cách tập thể cho thành |
101 |
| 7. Xưng tội cá nhân các tội trọng |
102 |
| 8. Không được lợi dụng phép giải tội cách tập thể |
102 |
| 9. Xin các Linh mục giải tội sẵn sàng thỏa mãn lời xin của giáo hữu |
102 |
| 10. Nghi thức thống hối tập thể |
103 |
| 11. Gương xấu; các vạ được dành riêng |
103 |
| 12. Sự năng xưng tội |
104 |
| 13. Tránh các lạm dụng |
104 |
| II. Phần trình bày của Đức Giáo Hoàng về qui luật mới cho việc giải tội cách tập thể |
105 |
| 1. Phải làm gì khi việc thú tội cá nhân không thể thực hiện được? |
105 |
| 2. Câu trả lời của Thánh bộ Đức tin |
106 |
| 3. Cảm thức về tội lỗi và sự giải thoát |
107 |
| Tòa Thánh công bố quyển NGHI THỨC SÁM HỐI |
109 |
| Tựa đề quyển nghi thức mới |
110 |
| Lời mở đầu với những giáo lý và hướng dẫn mục vụ |
110 |
| Các nghi lễ mới |
113 |
| 1. Giao hòa một hối nhân |
113 |
| 2. Giao hòa nhiều hối nhân, với việc xưng tội và giải tội cá nhân |
113 |
| 3. Giao hòa nhiều hối nhân với việc xưng tội và giải tội chung |
114 |
| Các việc cử hành sám hối |
114 |
| MỤC VỤ NÀO CHO NGHI THỨC GIẢI TỘI |
116 |
| Đức tin dạy gì? |
116 |
| Phải thực hành thế nào trong mục vụ? |
117 |
| Giải tội tập thể theo nghi thức mới |
118 |
| a. Tiêu chuẩn chung |
118 |
| b. Góp một vài ý kiến vào việc giải tội tập thể |
119 |
| Trọng trách của người mục tử |
122 |
| TẦM QUAN TRỌNG CỦA SỰ THA THỨ |
124 |
| 1. Tầm quan trọng của sự tha thứ |
124 |
| Tha thứ cho chính mình |
124 |
| Tha thứ là điều có thể thực hiện |
125 |
| Nền tảng của tình yêu |
125 |
| 2. Để dễ dàng tha thứ |
127 |
| Ý thức mình bất toàn |
127 |
| Liên đới trong thân phận con người |
128 |
| Cái nhìn tích cực về người khác |
129 |
| Tha thứ là quên đi |
129 |
| 3. Lòng ghen tỵ |
130 |
| Một tình cảm phổ quát |
131 |
| Mặt trái của tình yêu |
132 |
| Tông Thư dưới hình thức Tự Sắc MISERICORDIA DEI - LÒNG THƯƠNG XÓT CHÚA |
133 |
| Nhận định về Tông Thư - Tự Sắc của Đức Thánh Cha về BÍ TÍCH GIẢI TỘI |
146 |
| BÍ TÍCH GIẢI TỘI (Cours của ĐCV Cái Răng) |
150 |
| A. Lịch sử Bí tích Giải Tội |
150 |
| I. Nhận biết mình có tội |
150 |
| II. Ý thức lần đầu về tính cách nội tâm của tội |
151 |
| III. Mọi người đều phạm tội |
151 |
| IV. Nhận biết lòng nhân lành của Thiên Chúa |
152 |
| V. Lòng nhân lành ấy tỏ rõ nhất nơi Chúa Kitô |
152 |
| VI. Nhưng tuy Chúa chữa lành, để được tha thứ, ta phải có lòng thống hối |
153 |
| VII. Thống hối và thế mạt |
153 |
| B. Máu Chúa Kitô rửa sạch tội lỗi ta |
153 |
| I. Nhờ Chúa Kitô chịu tử hình mà ta được tha mọi tội |
153 |
| II. Kinh Thánh đã dùng nhiều hình ảnh tỏ ra chân lý trên |
154 |
| III. Để được tha tội, phải nhờ vào Máu Chúa Kitô |
154 |
| IV. Tội phạm sau phép Rửa Tội cũng được tha |
154 |
| C. Cơ cấu của phép giải tội |
155 |
| I. Cách cử hành Bí tích này qua các thời đại |
155 |
| II. Hội thánh thi hành thừa tác vụ tha tội |
158 |
| III. Hành động của người xưng tội trong phép Giải Tội |
160 |
| IV. Phép Giải Tội có cần không? |
160 |
| D. Việc của người xưng tội |
162 |
| I. Ăn năn tội |
162 |
| II. Xưng tội |
165 |
| III. Đền tội |
168 |
| E. Phép Giải Tội - Bí tích của sự tiến triển bề trong |
170 |
| I. Hiểu sâu xa hơn ơn đã nhận |
170 |
| II. Xưng tội mọn |
171 |
| III. Xưng tội luôn |
172 |
| IV. Bí tích Giải Tội sau cuộc canh tân Phụng vụ |
173 |
| V. Vai trò của Bí tích Hòa Giải trong đời sống Giáo hội |
176 |
| MỤC LỤC |
184 |