| Chương 1: Giáo Hội Công Giáo ngày nay |
6 |
| 1. Trong Chương này |
7 |
| 2. Một quan điểm của các vấn đề |
8 |
| 3. Một quan điểm khác của các vấn đề |
9 |
| 4. Một Giáo Hội phân hóa? |
11 |
| 5. Nhiều người đứng giữa |
12 |
| 6. Hình ảnh rộng lớn |
13 |
| Tóm lược |
14 |
| Câu hỏi suy tư |
15 |
| Chương 2: Các thách đố của Giáo Hội |
16 |
| 1. Trong Chương này |
18 |
| 2. 21 C. D được Công Giáo chấp nhận |
19 |
| 3. Các thách đố hiện đại |
21 |
| 4. C.Đ Vatican II là C.Đ có tính cách mục vụ |
23 |
| Tóm lược |
25 |
| Câu hỏi suy tư |
25 |
| Chương 3: Các văn kiện của công đồng Vatica II |
25 |
| 1. Trong Chương này |
26 |
| 2. Các văn kện công đồng Vatican II |
26 |
| a. Các văn kiện từ 1963 |
27 |
| b. Các văn kiện từ 1964 |
27 |
| c. Các văn kiện từ 1965 |
28 |
| d. Sự quan trọng cân xứng của các văn kiện |
29 |
| e. Lumen Gentium (Ánh sáng muôn dân) |
31 |
| f. Gaudium et Spes (Vui mừng và hy vong) |
35 |
| Tóm lược |
37 |
| Câu hỏi suy tư |
37 |
| Chương 4: Bản chất và Sứ vụ của Giáo Hội |
39 |
| 1. Trong Chương này |
40 |
| 2. Sách Giáo lý Baltimore |
40 |
| 3. Các mô thức của Giáo Hội |
42 |
| 4. Công Đồng Môn Đệ |
48 |
| Tóm lược |
50 |
| Câu hỏi suy tư |
50 |
| Chương 5: Thiên Chúa và Giáo Hội |
51 |
| 1. Trong Chương này |
51 |
| 2. Thiết đặt sự liên hệ |
52 |
| 3. Rao giảng Nước Trời, sáng lập Giáo Hội |
53 |
| 4. Tầm quan trọng của Sự Phân Biệt |
55 |
| 5. Tầm quan trọng của Sự Liên Hệ |
56 |
| 6. Giáo Hội và Thánh Thể |
59 |
| Tóm lược |
60 |
| Câu hỏi suy tư |
61 |
| Chương 6: Đặc tính biểu tượng của Giáo Hội |
62 |
| 1. Trong Chương này |
63 |
| 2. Tôn giáo như một Hệ thống các biểu tượng |
63 |
| 3. Các biểu tượng |
64 |
| 4. Bản chất biểu tượng của các Bí Tích |
65 |
| 5. Bản chất biểu tượng của ngôn ngữ Tôn Giáo |
66 |
| 6. Giáo Hội như biểu tượng trong khung cảnh Lịch sử Ki-tô giáo |
68 |
| 7. Giáo Hội như một câu truyện |
70 |
| Tóm lược |
71 |
| Câu hỏi suy tư |
72 |
| Chương 7: Một viễn ảnh Đại Kết |
73 |
| 1. Trong Chương này |
74 |
| 2. Sự căng thẳng trong Truyền thống |
74 |
| 3. Giáo hội của Đức Ki-tô có trong… |
76 |
| 4. Ai có liên hệ đến dân Chúa |
79 |
| 5. Tư tế, ngôn sứ, vua |
81 |
| Tóm lược |
84 |
| Câu hỏi suy tư |
84 |
| Chương 8: Sự đa dạng và các chia cắt trong Ki-tô giáo |
86 |
| 1. Trong Chương này |
87 |
| 2. Các Công Đồng đa dạng trong thời Tân Ước |
87 |
| 3. Chính Thống Giáo Hy-Lạp và Công Giáo La Mã |
91 |
| 4. Martin Luther và cuộc Cải cách Tin Lành |
93 |
| Tóm lược |
96 |
| Câu hỏi suy tư |
96 |
| Chương 9: Tiến bộ Đại Kết |
98 |
| 1. Trong Chương này |
100 |
| 2. Tám Luận Đề |
100 |
| 3. Tìm kiếm sự thỏa thuận về phương diện Thần học |
103 |
| 4. Bí tích rửa tội, Thánh lễ và Thừa tác vụ |
105 |
| Tóm lược |
108 |
| Câu hỏi suy tư |
109 |
| Chương 10: Các Giám Mục và Đức Giáo Hoàng |
110 |
| 1. Trong Chương này |
110 |
| 2. Thẩm quyền với các Giám Mục |
111 |
| 3. Giám Mục như tư tế, ngôn sứ, vua |
113 |
| 4. Thẩm quyền đối với Đức Giáo Hoàng |
114 |
| 5. Hai tranh luận mới đây |
118 |
| 6. Sự khiêm tốn và phục vụ |
120 |
| Tóm lược |
123 |
| Câu hỏi suy tư |
123 |
| Chương 11: Các linh mục |
124 |
| 1. Trong Chương này |
125 |
| 2. Những khó khăn về hình ảnh Chức Linh mục |
125 |
| 3. Ý nghĩa Chức Linh mục trong Công đồng Vatican II |
127 |
| 4. Sự thiếu hụt linh mục |
130 |
| 5. Một phúc lành ẩn giấu? |
135 |
| Tóm lược |
136 |
| Câu hỏi suy tư |
136 |
| Chương 12: Mức độ giảng dạy, mức độ ưng thuận |
137 |
| 1. Trong Chương này |
137 |
| 2. Tính cách cốt của tín điều |
138 |
| 3. Một số điều tin tưởng thì chủ yếu hơn các điều khác |
139 |
| 4. Người Công Giáo phải tin những gì? |
141 |
| 5. Sự tán thành sâu đậm hơn sự bất tuân |
143 |
| 6. Sự bất đồng có trách nhiệm và vô trách nhiệm |
145 |
| Tóm lược |
148 |
| Câu hỏi suy tư |
149 |
| Chương 13: Giáo dân |
150 |
| 1. Trong Chương này |
151 |
| 2. Chúng ta là Giáo Hội |
151 |
| 3. Bình đẳng trong phẩm giá tinh thần |
152 |
| 4. Giáo dân là các Tư tế, ngôn sứ, vua |
155 |
| 5. Phạm vi hoạt động của Giáo dân |
156 |
| Tóm lược |
158 |
| Câu hỏi suy tư |
159 |
| Chương 14: Các phương tiện canh tân Giáo Hội |
160 |
| 1. Trong Chương này |
161 |
| 2. Các thừa tác vụ Giáo dân |
162 |
| 3. Nghi thức tháp nhập Ki-tô Giáo của người trưởng thành |
164 |
| 4. Canh tân |
168 |
| Tóm lược |
169 |
| Câu hỏi suy tư |
170 |
| Chương 15: Một tinh thần trong công việc |
171 |
| 1. Trong Chương này |
172 |
| 2. Ba mục đích của công việc |
172 |
| 3. Giá trị của công việc |
174 |
| 4. Thập giá và sự Phục sinh |
178 |
| 5. Làm việc và nghỉ ngơi |
179 |
| Tóm lược |
180 |
| Câu hỏi suy tư |
181 |
| Chương 16: Tâm linh Ki-tô giáo |
182 |
| 1. Trong Chương này |
185 |
| 2. Cá biệt và liên tục |
186 |
| 3. Tình yêu và sợ hãi |
187 |
| Tóm lược |
190 |
| Câu hỏi suy tư |
191 |
| Chương 17: Phá vỡ một sự tuần hoàn |
192 |
| 1. Trong Chương này |
193 |
| 2. Một thói quen toàn cầu |
193 |
| 3. Vương quốc tình yêu |
195 |
| 4. Phúc cho người nghèo khó |
197 |
| 5. Các câu chuyện và Nước Trời |
200 |
| 6. Theo Chúa Giê-su |
202 |
| Tóm lược |
204 |
| Câu hỏi suy tư |
204 |
| Chương 18: Công việc của Chúa Thánh Thần |
205 |
| 1. Trong Chương này |
207 |
| 2. Tóm lược công việc Chúa Thánh Thần |
207 |
| 3. Công việc hiện thời: Biến đổi đời sống cá nhân |
209 |
| 4. Công việc hiện thời: Linh hướng các nhóm trong việc ầu nguyện và quyết định |
211 |
| 5. Công việc hiện thời: Hướng dẫn Giáo Hội như một toàn thể |
212 |
| 6. Công việc hiện thời: là tiềm năng cho tình yêu Thiên Chúa trong mọi người |
215 |
| Tóm lược |
215 |
| Câu hỏi suy tư |
216 |
| Chương 19: Các Tu hội |
217 |
| 1. Trong Chương này |
218 |
| 2. Tình yêu khác thường |
218 |
| 3. Từ bỏ mọi sự |
220 |
| 4. Tại sao gia nhập? |
223 |
| 5. Nguồn gốc tu hội |
224 |
| 6. Các vấn đề hiện nay |
227 |
| Tóm lược |
228 |
| Suy nghĩ thêm |
228 |
| Chương 20: Thần học giải phóng và Công Đồng Vatican II |
229 |
| 1. Trong Chương này |
229 |
| 2. Các điều kiện quá quắt |
230 |
| 3. Các Công Đồng căn bản của Giáo Hội |
230 |
| 4. Kinh Thánh giải phóng |
233 |
| 5. Lựa chọn ưu tiên cho người nghèo |
234 |
| 6. Kiểu mẫu Giáo Hội I: Cộng đồng dân Chúa |
236 |
| 7. Kiểu mẫu Giáo Hội II: Tôi tới và dụng cụ của giải phóng |
237 |
| Tóm lược |
239 |
| Câu hỏi suy tư |
239 |
| Chương 21: Thần học giải phóng: những phê bình và ca ngợi |
241 |
| 1. Trong Chương này |
242 |
| 2. Nhãn hiệu Mác-xít |
242 |
| 3. Chủ nghĩa không tưởng? |
245 |
| 4. Phản ứng của Vatican |
247 |
| 5. Nó có áp dụng cho Việt Nam không? |
249 |
| Tóm lược |
250 |
| Câu hỏi suy tư |
251 |
| Chương 22: Giáo Hội lữ hành |
252 |
| 1. Trong Chương này |
253 |
| 2. Chỉ tuyệt hảo ở trên Thiên Đàng |
253 |
| 3. Sự liên tục sâu đậm hơn sự thay đổi |
255 |
| 4. Sự thay đổi và tự do |
257 |
| 5. Khía cạnh tăm tối của lịch sử Giáo Hội |
260 |
| Chương 23: Ý nghĩa cuộc đời |
264 |
| 1. Trong Chương này |
265 |
| 2. Sự sống vĩnh cửu |
266 |
| 4. Sự hiệp thông các thánh |
270 |
| Tóm lược |
273 |
| Câu hỏi suy tư |
274 |
| Chương 24: Lữ hành và các Thánh |
275 |
| 1. Trong Chương này |
276 |
| 2. Nhóm lữ hành |
277 |
| 3. Nhóm các Thánh |
278 |
| 4. Giáo Hội hiệp thông |
281 |
| Tóm lược |
284 |
| Câu hỏi suy tư |
285 |
| Chương 25: Đức Maria như dấu hiệu của Giáo Hội |
286 |
| 1. Trong Chương này |
289 |
| 2. Những Chương cần biết |
289 |
| 3. Điều được nói về Đức Maria cũng được áp dụng cho Giáo Hội |
294 |
| Tóm lược |
296 |
| Câu hỏi chia sẻ thêm |
196 |