| Lời nói đầu |
3 |
| Vào đề |
7 |
| Chương I PHỤC SINH CỦA CHÚA KITO LÀ MẦU NHIỆM CỨU ĐỘ |
11 |
| I. Tiên báo của Cựu Ước |
11 |
| Các thánh vịnh thiên sai đã nêu rõ |
12 |
| Tân Ước giải thích về Đức Kito (ĐK) |
12 |
| Ý nghĩa của lối giải thích ấy |
14 |
| Sơ đồ việc cứu thoát |
16 |
| Thánh Vịnh 22 |
16 |
| Bài ca người tôi tớ Yavê |
19 |
| Cơ cấu bài ca |
20 |
| Nhìn vào lịch sử Israel |
22 |
| II. Bằng cứ của Tin Mừng Nhất Lãm |
23 |
| Loan báo Nước Thiên Chúa (TC) |
24 |
| Vương quốc tụ hội nơi bản thân Đức Yesu (ĐY) |
24 |
| Vai trò cuộc Tử Nạn (TN) |
25 |
| Vai trò cuộc Phục Sinh (PS) |
27 |
| Giá trị cứu độ của TN và PS |
28 |
| Hoạt động hậu PS của Chúa Yesu (CY) |
30 |
| NHẬN ĐỊNH, TÓM KẾT |
31 |
| III. Lời rao giảng tiên khởi |
32 |
| 1 Côrintô |
33 |
| Công vụ Tông Đồ |
34 |
| KẾT ĐOẠN |
37 |
| IV. Thần học của Tin Mừng thứ tư |
37 |
| Cứu độ là nhận sự sáng |
38 |
| Nhập Thể cứu độ |
38 |
| Chết cần để cứu độ |
39 |
| Thư 1 Yoan |
39 |
| 1. Tính nhị nguyên của Tin Mừng thứ tư |
40 |
| Nhân tính thể xác của Ngôi Lời Nhập Thể |
40 |
| Tầm quan trọng của Thân Thể PS ĐK |
41 |
| Phụng tự mới nơi thân xác PS ĐK |
42 |
| Tính chất Bí tích trong tin mừng Yoan |
44 |
| 2. Nền thần học đậm nét thể xác hướng đến Mầu nhiệm Vượt Qua |
45 |
| Cuộc xuất hành là Vượt qua điển hình |
45 |
| Việc Nhập Thể hoàn tất Vượt qua xưa |
46 |
| Giờ Vượt qua của ĐK |
48 |
| Vượt Qua và biến đổi |
49 |
| Chìa khóa là các con số |
51 |
| 3. Tầm quan trọng của TN PS |
53 |
| Để ban Thần Khí |
53 |
| Để thâu họp đoàn chiên |
53 |
| 4. Tương quan giữa Nhập Thể và PS |
54 |
| Tương phản và gần gũi |
54 |
| Tôn vinh kiện toàn Nhập Thể |
55 |
| Tôn vinh để tròn sứ vụ cứu thế |
56 |
| KẾT ĐOẠN |
58 |
| V. Thần học của thánh Phaolô |
59 |
| 1. ĐY PS, căn nguyên cứu rỗi |
60 |
| Nhờ sự PS, có ơn cứu rỗi |
60 |
| Vì Ngài làm Con từ lúc PS |
61 |
| 2. TN và PS đều cứu độ |
61 |
| Chúa chết và sống lại vì ta |
64 |
| 3. Chết và sống lại liên kết tác động |
65 |
| Sống "trong Chúa Kitô" |
66 |
| …là trong Chúa Kitô PS |
66 |
| 4. Sống lại "cùng với Đức Kitô" |
68 |
| Làm sao được? |
69 |
| 5. Kế đồ cứu rỗi thành tựu trong PS |
70 |
| 6. Thư Hipri: Giá trị cứu rỗi của TN PS |
70 |
| VI. Thần học của thánh Phêrô |
72 |
| TỔNG KẾT CHƯƠNG I |
74 |
| CHƯƠNG II PHỤC SINH TRONG TƯƠNG QUAN VỚI NHẬP THỂ VÀ TỬ NẠN |
75 |
| I. Các Tin Mừng Nhất Lãm |
75 |
| II. Thánh Yoan |
77 |
| Giờ TN và PS |
77 |
| Trong lời nguyện Tế Hiến |
78 |
| PS là ước vọng cửa tâm hồn ĐY |
78 |
| Chết là đường đến PS |
79 |
| Trong sự chết, PS được thành tựu |
80 |
| Sự chết nằm trong Nhập thể trên đà Thăng thiên |
81 |
| Câu hỏi: vào lúc nào vận hành ấy đạt đích |
81 |
| Khởi và đích điểm việc trở về bên Cha |
83 |
| Liên hệ của ba mầu nhiệm |
86 |
| III. Thánh Phaolô |
87 |
| 1. Chết là dấu nhân loại chưa được cứu chuộc |
89 |
| Chết là hậu quả của tội |
89 |
| Đời sống này là chết |
90 |
| Lề luật làm tăng tội |
90 |
| Tình trạng bế tắc |
91 |
| Ai cứu? Cứu cách nào? |
91 |
| 2. Tiến trình của việc cứu độ |
92 |
| Nhận thân phận làm người |
92 |
| Hủy bỏ ra không |
93 |
| hạ mình thấp hèn |
93 |
| sống như một người thường |
94 |
| hai giai đoạn hiện hữu |
95 |
| nhận lệ thuộc gò bó |
95 |
| nhận thân phận phàm tục, dính dấp tội lỗi |
96 |
| thân xác che mờ sự thánh thiện |
98 |
| nên đồ chúc dữ và phải chết |
99 |
| xa cách Thiên Chúa (TC) |
100 |
| Lý do sự bỏ mình, tự hạ |
100 |
| 3. Thân phận xác thịt đưa tới chết và ngược lại, chết giải thoát Ngài khỏi xác thịt |
101 |
| Vượt qua xác thịt mà trở về với Cha |
101 |
| Tội đưa đến chết |
102 |
| Luật đưa đến chết |
102 |
| Nguyên sự chết không giải thoát được |
103 |
| Chết đưa tới vinh quang |
106 |
| trong địa vị làm Con |
106 |
| trong địa vị làm Chúa |
107 |
| được nên công chính, thánh thiện, vinh quang |
108 |
| 4. Tìm hiểu liên hệ của 2 giai đoạn sống ấy |
110 |
| Giải đáp hồi xưa |
110 |
| Giải đáp của thánh Yoan |
111 |
| Giải đáp của thánh Phaolô |
111 |
| Chết lập công để sống lại |
111 |
| Vâng phục là động cơ đẩy đến TC |
113 |
| Thư Hipri: Chết lập công để được sống lại |
115 |
| Cứu độ ĐY trước, lan tới ta sau |
117 |
| KẾT LUẬN |
120 |
| CHUYỂN TIẾP |
121 |
| IV. TN và PS diễn ra trong khuôn khổ việc hiến tế |
122 |
| ĐY cho biết: cứu chuộc là một hiến tế |
122 |
| Thánh Phaolô và Tân Ước cũng vậy |
122 |
| Khuôn khổ hiến tết xưa quá chật hẹp |
122 |
| Quan niệm hiến tế cổ truyền |
123 |
| A/ Phục Sinh là dấu TC nhận hiến tế |
124 |
| 1. Hiến tế là một biếu tặng |
124 |
| Chuyển sang sở hữu của thần linh |
124 |
| 2. Tân Ước tiếp nhận quan điểm cổ truyền |
127 |
| Ứng dụng vào hiến tế của ĐY |
128 |
| a. Chết là mốt hiến tặng vì yêu |
129 |
| b. dâng hiến chính sự sống mình |
130 |
| c. tế sát nó để thuộc về Cha |
130 |
| đ. Lễ tế được Cha chấp nhận |
131 |
| e. bằng cách tôn vinh ĐY |
131 |
| 3. Quan điểm thư Hipri |
132 |
| Hiến tế của ĐY trổi vượt |
133 |
| Cốt đi vào Thánh điện |
134 |
| Thân xác Ngài là đường đi vào Thánh Điện |
135 |
| Hiến tế làm Ngài thành toàn |
137 |
| 4. Hiệu quả do hiến tế ĐY |
141 |
| Trước tiên nơi ĐY |
141 |
| Ta phải nhập cuộc |
142 |
| B/ PS là thông hiệp vào hiến tế ĐY |
143 |
| 1. Tế hiến nhằm đạt đến thông hiệp |
143 |
| Hiến tế gồm có tiệc thánh |
144 |
| Thông hiệp bởi dự tiệc hiến tế |
145 |
| Israel đồng bàn với TC và họp thành cộng đoàn |
145 |
| 2. Trong hiến tế của ĐY có việc thông hiệp |
146 |
| Tân Ước chọn lễ tế hiệp thông để diễn tả |
146 |
| ĐY ngồi vào bàn tiệc tế lễ |
147 |
| Tín hữu tham dự tiệc thánh |
149 |
| Hiệu quả |
150 |
| TÓM KẾT IV |
150 |
| KẾT CHƯƠNG II |
152 |
| BÁO CHƯƠNG SAU |
153 |
| CHƯƠNG III PHỤC SINH ĐỔ TRÀN THÁNH THẦN |
154 |
| I. Tin Mừng Nhất Lãm và Công vụ Tông Đồ |
154 |
| ĐY có Thánh Thần |
154 |
| Chỉ ban sau PS |
155 |
| II. Thánh Yoan |
156 |
| Ra đi để ban Thần Khí |
156 |
| Được tôn vinh là có thể ban Thần Khí |
157 |
| Lễ Lều/ Lời hô của ĐY/ |
157/159 |
| Ban Thần Khí khi được tôn vinh |
159 |
| Thần khí vọt ra từ thân xác PS của ĐK |
162 |
| qua hình ảnh Đền Thờ |
163 |
| Trong bánh Thánh Thể |
163 |
| Một sự kiện tượng trưng |
164 |
| Mầu nhiệm (máu và nước) ấy là gì? |
165 |
| Chỉ hai bản tính của ĐY |
166 |
| Cùng Thần Khí làm thành 3 nhân chứng |
167 |
| Nước và Thần khí bắt nguồn từ trên cao |
168 |
| Một thắc mắc |
169 |
| III. Thánh Phaolô |
170 |
| A/ Đức Kitô được PS bởi Thần Khí |
171 |
| 1. Thần Khí là căn nguyên của việc tôn vinh ĐY |
171 |
| Thần khí là mãnh lực TC |
171 |
| PS là một việc do quyền năng TC |
171 |
| 2. Quyền năng luôn nối kết với Thần Khí |
172 |
| Thần Khí quyền năng đối lại xác thịt yếu đuối |
174 |
| 3. Thần Khí và vinh quang |
175 |
| Vinh quang và quyền năng |
176 |
| Vinh quang và thánh thiện |
177 |
| Kinh nghiệm về Thần Khí, vinh quang, quyền năng |
178 |
| B/ Đức Kitô biến đổi bởi Thần Khí |
180 |
| 1. Lập làm con theo Thánh Khí |
180 |
| 2. Đời sống mới là sự sống của Th. Thần |
181 |
| Sinh khí và thần khí |
181 |
| Người sinh khí và người thần thiêng |
182 |
| 3. ĐY nên người thần thiêng nhờ PS |
183 |
| Đặc tính của người thần thiêng |
183 |
| Một linh khí vô ngã? |
184 |
| Thần Khí ấy là gì? |
185 |
| Chúa là Th. Khí tức thực tại viên mãn |
186 |
| "Trong Đức Kitô" cũng là "trong Thần Khí" |
188 |
| C/ Đức Kitô nguồn mạch Thần Khí |
188 |
| 1. ĐK là T. Khí tác sinh |
188 |
| Chúa là Th. Khí tác sinh đầu tiên |
190 |
| ĐK phân phát T.Khí cho HT |
190 |
| 2. Hai cách nhìn về ĐK ban T. Khí |
192 |
| 3.Cùng đồng ý: ĐK là nguồn mạch T. Khí |
193 |
| KẾT CHƯƠNG III |
194 |
| CHƯƠNG IV. HIỆU QUẢ CỦA PS: ĐỨC KITÔ LÀ CHÚA, LÀ CON TC TOÀN NĂNG, LÀ THƯỢNG TẾ VĨNH CỬU |
195 |
| I. TC đã PS và siêu tôn ĐY |
196 |
| 1. TC đã ps ĐY |
196 |
| 2. TC siêu tôn ĐY |
200 |
| 3. Là chóp đỉnh và cùng đích mọi sự |
201 |
| 4. ĐY là Chúa |
205 |
| Ý nghĩa chữa "Chúa" |
205 |
| Ứng dụng cho Đấng Thiên Sai |
206 |
| Cộng đồng Kitô giáo tuyên xưng ĐY là Chúa |
206 |
| ĐK Đấng Cứu Tinh |
208 |
| Là Chúa bởi PS |
210 |
| ĐY được thần danh |
211 |
| 5. Đức Kitô căn nguyên vũ trụ |
213 |
| Hai ưu thế của Ngài trên vạn vật |
214 |
| Ngài bao quát tất cả |
214 |
| Ngài là trung tâm liên kết và hòa hợp |
215 |
| Phải chăng là chuyện viển vông? |
216 |
| Ngài ảnh hưởng ngược dòng thời gian |
217 |
| Ưu thắng của ĐK trên các thiên thần |
218 |
| Điểm đạo lý quan yếu |
220 |
| Quan hệ với thiên thần khác với HT |
221 |
| 6.Quyền Chúa tể điều khiển lịch sử |
223 |
| ĐK PS cầm cương lịch sử thế giới |
225 |
| … và lịch sử siêu nhiên của Hội Thánh (HT) |
225 |
| 7. Thẩm phán thế giới |
227 |
| Phán xét nào ? |
228 |
| TC thi hành công lý |
230 |
| 8. Đức Chúa Đấng đang dến |
230 |
| 1. Quang lâm là mầu nhiệm cứu dộ |
231 |
| PS là Quang Lâm (QL) |
232 |
| Những lần hiện ra của Chúa PS |
237 |
| QL và sứ vụ Tông đồ |
238 |
| 2. Đức Kitô không lìa bỏ trần gian |
241 |
| Chúa Yêsu hiện diện với môn đồ |
242 |
| Tính lịch sử PS |
243 |
| Dấu tích của sự hiện diện Ngài |
244 |
| 3. Tương quan giữa PS, Siêu tôn và QL |
245 |
| II. Đức Kitô - Con Thiên Chúa quyền năng |
246 |
| 1. Lập làm con bởi PS |
248 |
| Không phải bị biến đổi bản thể |
248 |
| Là tái sinh trong đời sống mới |
249 |
| a/ ĐK là CHÁU và là Con bởi PS |
250 |
| b/ PS của ĐK bắt nguồn từ TC |
252 |
| c/ Tân Ước kết hợp hai ý niệm hiếu tử và thừa tự |
255 |
| 2. Thánh Thần Là căn nguyên địa vị hiến tử |
256 |
| a/ ĐY là con TC |
256 |
| b/ Là con trong cái chết |
257 |
| Theo TM NL |
258 |
| Theo TM Yn |
259 |
| c/ Bởi PS, cuộc sinh ra ấy vĩnh hằng |
261 |
| Sinh ra…siêu bội và hiện tại |
262 |
| PS là thực tại viên mãi trường tồn |
263 |
| đ/ Người Con tiền hữu |
264 |
| Trưởng TỬ là hình ảnh TC |
266 |
| Theo th,Luca / Phaolo / Yoan/ thư Hipri |
266-69 |
| 3. ĐK PS là con TC trong quyền năng |
270 |
| Thông chia quyền năng TC |
271 |
| PS là hành động biểu dương quyền năng |
271 |
| 4.ĐK PS hoàn toàn tự do và linh động |
272 |
| T.Khí ngự trị trên Ngài |
273 |
| Vượt lên mọi dị biệt Quốc gia, chủng tộc |
274 |
| KẾT TIẾT II |
274 |
| III. ĐK PS-Thượng tế vĩnh cửu |
275 |
| 1/Theo sách Khải huỳên |
275 |
| Chiên con bị sát tế |
276 |
| 2. Thần học Phaolo giúp ta hiểu |
279 |
| ĐY mang xác phàm để tế mình |
279 |
| Trong lẽ tết ấy, xác thịt và tộ lỗi phải chết |
279 |
| Và một cuộc sống mới trỗi dậy |
280 |
| Sự chết có sức cứu độ vì được vĩnh cửu hóa |
281 |
| 3. Thư Hipri |
282 |
| ĐY thành toàn bởi TNPS |
282 |
| Được tôn dương và thượng tế thiên giới |
283 |
| Tại thế, ĐK không là tư tế |
283 |
| Tránh một hiểu lầm |
284 |
| Tế tụ vĩnh cửu |
286 |
| Vĩnh cửu vào đời sống TC |
287 |
| Có hiệu lực vô biên |
288 |
| Tế lễ một lần là đủ |
288 |
| đem cứu dộ cho nhân loại |
288 |
| Tư tế làm trung gian |
289 |
| …với hiệu năng tuyệt vời |
289 |
| ..trung gian có sức chuyển cầu |
290 |
| …với 5 dấu Tử nạn còn ghi |
291 |
| Chủ tế Giữa một cộng đoàn |
291 |
| Tế lễ trên Thiên giới |
291 |
| Tế lễ độc nhất và vĩnh tôn |
293 |
| Trạng thái tế vật cứ tồn tại |
294 |
| Con đường vào Th.Điện trong ĐY |
295 |
| Máu là dụng cụ cứu dộ |
296 |
| Lời giải đáp ổn thỏa |
297 |
| Giai đoạn mới của tế vụ ĐK |
299 |
| Tính cánh chung |
301 |
| CHUYỂN TIẾP |
303 |
| CHƯƠNG V PHỤC SINH CỘI NGUỒI CỦA HỘI THÁNH VÀ THẾ GIỚI |
304 |
| I.Cội nguồi của Hội Thánh |
304 |
| 1/ Theo TM Nhất Lãm |
304 |
| Vương quốc TC đã gần |
305 |
| Song còn phải chờ |
306 |
| Phải huy động một quyền năng vĩ đại |
308 |
| a/ Giờ khai sinh Hội Thánh |
311 |
| b/ Vương quốc khai mạc trong TN và PS |
313 |
| c/ Hình ảnh minh họa |
315 |
| Vương quốc là một bữa tiệc |
315 |
| ĐY là thức ăn cũng là thực khách |
317 |
| đ/ Giai đoạn trần thế của vương quốc |
319 |
| TÓM KẾT TIẾT I |
321 |
| 2/ Theo CVTĐ |
321 |
| 3/ Theo Thánh Yn |
322 |
| A/ Về Đền Thờ |
322 |
| Thực tại trần thế thực tại cánh chung |
326-27 |
| B/ Về Vương Quốc |
327 |
| ĐY nói với Nicôđêmô về Tái sinh |
328 |
| Qua hình ảnh đàn chiên |
|
| …Ý tưởng TN và PS bao trùm cả dụ ngôn |
329 |
| Vai trò thâu họp con cái tản mác |
329 |
| Qua hình ảnh gié lúa |
330 |
| Các hành động và hoàn cảnh đời sống đều có ý nghĩa |
331 |
| 4/ Văn thư th.Phaolô |
333 |
| a/ Đầu HT là ĐK PS |
333 |
| Hai Adong |
333 |
| ĐK là cha sinh chúng ta |
334 |
| Trưởng Tử giữa một đoàn em |
335 |
| Ưu thế và Nguyên Ủy |
336 |
| Tiên thường của các vong linh |
337 |
| Những hiệu quả( theo thư Ephêsô) |
337 |
| Chúa Tể vạn vật |
338 |
| So sánh với vợ chồng |
338 |
| HT có trước ư? |
338 |
| Hình bóng về HT |
340 |
| b/ HT là thân hình mình PS và ĐK |
341 |
| 1/ Đông nhất ĐK và HT |
341 |
| Ngay trong thể xác, tín hữu là chi thể ĐK |
345 |
| 2/ Tương quan giữa ĐK và HT |
346 |
| ..Không chỉ có quyền bính và chỉ huy |
346 |
| Yêu thương và hi sinh, tận tụy |
347 |
| Nên một |
348 |
| Làm mẫu mực |
348 |
| Thánh Thể, biểu hiệu kết hợp |
349 |
| Công thức lập Th. Thể minh chứng |
351 |
| …Ý nghĩa chữ Giao ước |
352 |
| Ứng dụng vào việc lập Thánh Thể |
353 |
| c/ Kết hợp ĐK thành dòng dõi Abraham |
354 |
| Dòng dõi Abraham có hai thế hệ |
355 |
| Đối với Isaac/ đối với ta |
356 |
| TỔNG HỢP TIẾT I |
258 |
| II. ĐK Chúa của Cựu Ước |
362 |
| 1.Israel cũ, một HT Kitô giáo theo phần xác |
363 |
| ĐK hiện diện trong dân cũ |
363 |
| Hiện diện bởi phần xác |
365 |
| Thân xác ĐK liên hệ với hai Giao Ước |
366 |
| Người phụ nữa tiêu biểu hai Giao Ước |
366 |
| Dân TC là một dòng dõi thiên sai |
367 |
| Mang Đk trong xác thịt họ |
369 |
| Vinh dự của họ |
370 |
| Khiếm khuyết của họ |
371 |
| Nô lệ hơn là con |
372 |
| Đức tin thấp kém |
372 |
| Thu hẹp vào một chủng tộc |
373 |
| ĐK thần thiêng chưa hiện diện trong dân cũ |
373 |
| 2. Cựu Ước chuyển sang Tân Ứớc |
274 |
| a/ HT chuyển sang HT ĐK |
375 |
| Theo Th. Yoan |
375 |
| Theo Th. Phaolo |
376 |
| ...Chuyển phúc lành sang HT |
376 |
| ...Tường ngăn sụp đổ |
376 |
| Chuyển người sang HT |
378 |
| Từ lòng âm phủ |
|
| Dân cư cũ di chuyển vào Vương Quốc |
381 |
| b/ Nhiệm cục cũ được kiện toàn |
382 |
| Song có một biến đổi và một khác biệt |
383 |
| Biến đổi cả trong cách nhìn và giải thích |
384 |
| …Các Ngôn sứ nói sao? |
384 |
| …Kitô hữu tien khởi đảo ngược viễn tưởng |
385 |
| TÓM KẾT TIẾT II |
386 |
| III. Ở cội nguồn tạo thành |
388 |
| a/ ĐK là Chúa và là Đấng cứu độ cả vũ trụ |
388 |
| Là Chúa tể |
389 |
| Là Đấng cứu độ |
389 |
| ĐK đã có trước |
391 |
| b/ Một công cuộc tạo dựng duy nhất |
392 |
| Tạo dựng bắt nguồn từ mầu nhiệm cứu độ |
394 |
| Cứu độ nằm nội tại trong tạo dựng |
394 |
| Một trật tự có tính năng động |
395 |
| Làm cội nguồn HT khác làm cội nguồn thế giới |
395 |
| CHÚ THÍCH CỦA TẬP I (Chương I-V) |
397 |
| MỤC LỤC CHI TIẾT CỦA TẬP I |
411 |