| Lời giới thiệu |
5 |
| Lời ngỏ cho lần tái bản 2020 |
13 |
| Chương A: Nhập đề |
15 |
| 1. Tóm lược tiến trình đi tìm khuôn mặt Đức Giê su lịch sử |
15 |
| 1.1 Đợt nghiên cứu thứ nhất (cuối thế kỷ XVIII) |
16 |
| 1.2 Đợt nghiên cứu thứ hai với trường phái phê bình hình thức( từ năm 1950) |
23 |
| 1.3 Đợt nghiên cứu thứ ba (từ năm 1970) |
25 |
| 1.4 Jesus Seminar |
30 |
| 1.5 Những điều các nhà nghiên cứu hôm nay đang hướng tới |
33 |
| Niên đại có liên quan đến Đức Giê su |
35 |
| 2. Vấn đề nguồn sử liệu |
36 |
| 2.1 Nguồn tài liệu ngoài Kito giáo |
43 |
| a. Những văn bản tiếng Hy Lạp |
44 |
| b. Những văn bản tiếng Latin |
45 |
| c. Những nguồn tài liệu đến từ Do Thái |
49 |
| d. Những nguồn tài liệu đến từ kinh Coran của Hồi giáo |
62 |
| 2.2 Nguồn tài liệu đến từ Kito giáo |
63 |
| a. Những tiêu chuẩn xác định sử tính |
63 |
| b. Nguồn tài liệu đến từ Thư quy hay Quy điển |
66 |
| c. Thư bộ Phao lô |
73 |
| d. Tin Mừng |
74 |
| e. Nguồn tài liệu đến từ Ngụy thư |
120 |
| f. Những Tin mừng đến từ Kito hữu gốc Do Thái |
132 |
| g. Một vài thủ bản Tin Mừng (agrapha) |
137 |
| h. Di ngôn ngoài Tin Mừng |
138 |
| i. Nguồn tài liệu đến từ truyền thống Giáo phụ |
141 |
| j. Khoa khảo cổ |
146 |
| Kết luận |
165 |
| Chương B: Chân dung Đức Giêsu |
169 |
| 1. Bối cảnh |
169 |
| 1.1 Xứ Galile |
169 |
| 1.1.1 Hai thành phố: Sepphoris và Tiberiat |
173 |
| 1.1.2 Hai thị trấn: Nazareth và Caphacnaum |
174 |
| 1.1.3 Ngôn ngữ tại Galile |
176 |
| 1.1.4 Tình hình kinh tế |
178 |
| 1.1.5 Tình hình chính trị |
179 |
| 1.2 Kinh thành Giêrusalem |
180 |
| 1.3 Khung cảnh lịch sử |
182 |
| 1.3.1 Thời lưu đày Babylone |
182 |
| 1.3.2 Ảnh hưởng Ba Tư |
185 |
| 1.3.3 Ảnh Hưởng Hy Lạp |
187 |
| 1.3.4 Dưới triều đại Átmônê |
189 |
| 1.3.5 Dưới thống trị của người La Mã |
189 |
| 1.3.6 Dòng họ nhà Hêrôđê |
190 |
| 1.3.7 Quan tổng trấn Philatô |
194 |
| 1.4 Do Thái giáo đầu thế kỷ công nguyên và các nhóm tôn giáo |
198 |
| 1.4.1 Phrisêu/Biệt phái |
200 |
| 1.4.2 Nhóm tư tế Sađuxêô |
202 |
| 1.4.3 Nhóm Ẩn sĩ Étxênô |
205 |
| 1.4.4 Nhóm Nazareth & phong trào Tẩy giả |
206 |
| 1.4.5 Nhóm bảo hoàng Hêrôđê |
206 |
| 1.4.6 Nhóm quốc gia cực đoan Xêlôtê |
208 |
| 1.4.7 Cộng đoàn Do Thái kiều cư (diaspora) |
209 |
| 1.5 Do Thái giáo đầu thế kỷ I |
211 |
| 1.5.1 Cơ chế tổ chức Do Thái giáo |
211 |
| 1.5.2 Hội đường và việc phụng tự |
219 |
| 1.5.3 Các đại lễ |
221 |
| 2. Lý lịch Đức Giêsu |
228 |
| 2.1 Gia đình |
228 |
| 2.2 Nơi và năm sinh |
229 |
| 2.3 Bethlehem |
235 |
| 2.3.1 Giả thuyết sinh ra tại Nazareth |
239 |
| 2.4 Lý do: cuộc kiểm tra dân số của ông Quirinius |
240 |
| 2.5 Năm sinh |
242 |
| 2.6 Gia đình Đức Giêsu |
242 |
| 2.6.1 Giacôbê: người anh em của Chúa |
244 |
| 2.6.2 ý nghĩa từ ngữ "anh em Đức Giêsu (Mc 6,3; Mt 13,55-56) |
245 |
| 2.7 Những năm ẩn dật tại Nazareth |
248 |
| 2.8 Nghề nghiệp: "tektôn=thợ mộc?" |
249 |
| 2.9 Sứ vụ công khai |
252 |
| 2.9.1 Năm khởi đầu: 27-28 |
252 |
| 2.9.2 Năm kết thúc: Đức Giê su qua đời ngày 7.4.30 |
257 |
| 2.9.3 Tương quan giữ Đức Giêsu và Gioan Tẩy Giả |
260 |
| 2.9.4 Nhóm môn đệ |
269 |
| 3. Sứ điệp |
278 |
| 3.1 Lời Đức Giê su giảng |
278 |
| 3.2 Dân chúng và những thành phần chống đối |
286 |
| 3.3 Sứ điệp căn bản: Nước Thiên Chúa |
289 |
| 3.3.1 Tin Mừng là Nước Thiên Chúa |
291 |
| 3.3.2 Thiên Chúa cai trị |
293 |
| 3.3.3 Trong Đức Giê su, Nước Trời tương lai được thực hiện |
294 |
| 4. Đức Giê su và truyền thống Do Thái |
296 |
| 4.1 Thiên Chúa Đức Giêsu |
296 |
| 4.2 Đức Giê su và lề luật |
297 |
| 4.2.1 Luật ngày Sabat |
299 |
| 4.2.2 Những nghi thức trong sạch |
301 |
| 4.2.3 Vấn đề ăn chay |
303 |
| 4.2.4 Vấn đề ly dị |
304 |
| 4.2.5 Giới luật Yêu thương |
305 |
| 5. Khuôn mặt Đức Giê su |
306 |
| 5.1 "Thầy" (Rabbi) |
306 |
| 5.2 Ngôn sứ |
307 |
| 5.3 Đấng Mêsia/Kito |
309 |
| 5.4 Con người |
311 |
| 5.5 Con Thiên Chúa |
314 |
| 5.6 Người làm phép lạ |
316 |
| 5.6.1 Phép lại trong các Tin Mừng |
318 |
| 5.6.2 Phép lạ trừ quỷ và chữa bệnh |
319 |
| 5.6.3 Ba người được sống lại |
320 |
| 5.6.4 Phép lạ trên vũ trụ và thiên nhiên |
321 |
| 5.7 Đón tiếp những người bị xã hội ruồng bỏ |
321 |
| Chương C:Từ cõi chết đi vào cuộc sống |
325 |
| 1. Đức Giêsu chịu thương khó |
327 |
| 1.1 Những nguồn sử liệu ngoài Tin Mừng |
327 |
| 1.2 Tân ước và Tin mừng |
328 |
| 1.3 Hệ thống pháp lý Giuđê thời Đức Giêsu |
333 |
| 1.3.1 Bối cảnh lịch sử |
333 |
| 1.3.2 Hệ thống pháp lý trong những tỉnh của đế quốc La Mã |
334 |
| 1.3.3 Hệ thống pháp lý theo Kinh Thánh |
335 |
| 1.3.4 Án tử hình |
337 |
| 1.4 Diễn tiến biến cố thương khó |
338 |
| 1.4.1 Bị bắt |
338 |
| 1.4.2 Lý do Đức Giêsu bị bắt |
340 |
| 1.4.3 Bối cảnh lịch sử các vụ án |
341 |
| 1.4.4 Vụ án Do Thái trước Hội đồng công tọa(sanhedrin) |
342 |
| 1.4.5 Vụ án La Mã |
345 |
| 1.4.6 Nơi pháp đình |
347 |
| 1.4.7 Quyết định vụ án |
348 |
| 1.4.8 Lý do Đức Giê su bị kết án đóng đinh |
349 |
| 1.4.9 Đóng đinh |
351 |
| 1.4.10 Núi Sọ (Golgotha) |
353 |
| 1.4.11 Phút cuối cùng |
354 |
| 1.4.12 Chôn cất |
356 |
| 2. Đức Giê su và những khởi đầu niềm tin Kito giáo |
359 |
| 2.1 Các môn đệ công bố lòng tin hay lời rao giảng tiên khởi (kerygma) |
362 |
| 2.2 Hai hình ảnh diễn tả biến cố Phục sinh |
363 |
| 2.3 Các môn đệ cử hành lòng tin |
364 |
| 2.4 Các môn đệ trình bày đức tin |
368 |
| 2.4.1 Ngôi mộ mở ( Mc 16,1-8; Mt 28,1-8; Lc 24,1-12;Ga 20,1-10) |
368 |
| 2.4.2 Trình thuật hiện ra đưa các môn đệ làm chứng nhân (Mt 28, 16-20) |
370 |
| 2.4.3 Trình thuật diễn đạt kinh nghiệm Kito giáo |
375 |
| Kết luận |
379 |
| Tạm kết |
381 |
| Thư mục |
384 |