| LỜI NÓI ĐẦU |
|
| 1. Các Giáo phụ trong đức tin. |
1 |
| 2. Những người rao giảng Tin mùng và con của các Tông Đồ. |
3 |
| 3. Những chúng nhân và những người tiên phong trong việc suy tư về đức tin |
4 |
| Phụ lục: Thế giới các Giáo phụ ở tám thế kỷ đầu: |
3 |
| Danh sách + Bản đồ Tây phương. |
6 |
| Danh sách + Bản đồ Đông phương. |
8 |
| CHƯƠNG I |
|
| TỪ GIÊRUSALEM ĐẾN RÔMA. |
11 |
| I. SỰ RA ĐỜI CỦA VĂN CHƯƠNG KITÔ GIÁO. |
11 |
| 1. Những tác phẩm Do-thái-Kitô giáo. |
12 |
| Sách Đidakê. |
13 |
| Thư Barnabê hay chìa khóa của Kinh Thánh. |
13 |
| Mục tử của Hermas... |
15 |
| Những đoản ca thi của vua Salômon hay những thi khúc Kitô giáo đầu tiên. |
18 |
| 2. Những bức thư đầu tiên của các mục tử: |
|
| Giáo Hội truyền giáo. . |
20 |
| Clêmentê thành Rôma. |
21 |
| Inhatiô thành Antiôkia. |
22 |
| II CUỘC GẶP GỠ GIỮA ĐỨC TIN VÀ VĂN HÓA: CÁC NHÀ HỘ GIÁO. |
29 |
| 1. Thư gửi ông Điênhêtô. |
31 |
| 2. Giustinô, nhà thần học giáo dân. . |
33 |
| Phụ lục: Niên lịch La-mã, Do-thái và Kitô giáo. |
37 |
| Tuyên xưng đức tin. |
38 |
| III. IRÊNÊ THÀNH LYON. |
41 |
| 1. Cơn khủng hoảng của các Ngộ đạo thuyết. |
41 |
| 2. Giáo huấn của Irênê. |
44 |
| CHƯƠNG II |
|
| GIÁO HỘI CỦA CÁC VỊ TỬ ĐẠO (thế kỷ III) |
55 |
| I. TRANG HUYẾT SỬ HÀO HÙNG. |
58 |
| II. SỐNG ĐỜI KITÔ HỮU, Ở BẮC PHI. |
67 |
| 1. Tertulianô hay “tay cướp biển” của Thiên Chúa. |
68 |
| 2. Cai quản Giáo Hội tại Bắc Phi: Cyprianô thành Cartagô.. |
75 |
| 3. Là nhà nhân bản và là Kitô hữu: Lactantius. |
81 |
| III. SUY TƯ KITÔ GIÁO Ở ALEXANDRIA. |
84 |
| 1. Clêmentê thành Alexanđria. . |
85 |
| 2. Origen: Kinh Thánh, thân mình của Ngôi Lời. |
90 |
| Phụ lục : Kinh Thánh thời các Giáo phụ. |
101 |
| CHƯƠNG III |
|
| “THỜI HOÀNG KIM” (thế kỷ IV và V). |
109 |
| I. TỪ ĐIÔCLÊTIANUS ĐẾN CONSTANTINÔ CẢ. |
109 |
| 1. Kitô giáo, quốc giáo. . . . |
114 |
| 2. Cuộc khủng hoảng thần học: giáo thuyết Ariô. |
115 |
| 3. Đời sống bên trong của cộng đoàn. |
118 |
| Phụ lục : Đức tin của Nixêa. |
120 |
| Các Công Đồng Chung Cổ thời. |
121 |
| II. KÝ ỨC CỦA GIÁO HỘI: EUSÊBIÔ THÀNH CÊ SARÊ.. |
122 |
| 1. Môn đệ của Origen. |
122 |
| 2. Là người tâm phúc của hoàng đế Constantinô và là sử gia. . |
123 |
| III. AI CẬP KITÔ GIÁO. |
126 |
| 1. Sự ra đời của lối sống đan tu ở Ai Cập. |
126 |
| 2. Hội thánh Alexandria. |
130 |
| 3. Athanasiô, trụ cột của đức tin chính thống . |
131 |
| 4. Cyrillô thành Alexandria. |
138 |
| IV. GIÊRUSALEM, THÀNH PHỐ CHỨNG NHÂN.. |
146 |
| 1. Cyrillô thành Giêrusalem. |
146 |
| 2. Giêrusalem, trung tâm hành hương. |
151 |
| V. SỰ TỎA RẠNG CỦA CAPPAĐÔXIA KITÔ GIÁO |
154 |
| 1. Basiliô Cesare. |
154 |
| 2. Grêgôriô Nazianzô. |
161 |
| 3. Grêgôriô Nyssa. |
166 |
| VI. ANTIÔKIA KITÔ GIÁO. |
173 |
| 1. Gioan Kim Khẩu. |
174 |
| 2. Thêodorê Mopsuestia. |
181 |
| 3. Thêôđorêt Cyrô và tác phẩm Lịch sử Giáo Hội. |
182 |
| VII. SỰ BÀNH TRƯỞNG CỦA KITÔ GIÁO Ở ĐÔNG PHƯƠNG. GIÁO HỘI SYRIA. |
184 |
| 1. Các vị tử đạo Ba Tư ở Aphraate. |
184 |
| 2. Ephrem, cây hạc cầm của Chúa Thánh Thần. |
185 |
| VIII. ĐÔNG PHƯƠNG VÀ XỨ GAULE THỨC TỈNH |
189 |
| 1. Xứ Gaule và Hilariô thành Poitiers.. |
191 |
| 2. Ambrosiô thành Milanô, người mục tử hoàn hảo. |
197 |
| 3. Các văn sĩ khác của Italia . |
201 |
| 4. Giêrôm, đan sĩ và nhà chú giải. |
204 |
| IX. THƠ CA LA-TINH CẤT CÁNH TỪ ĐAMASÔ ĐẾN SEDULIUS. |
213 |
| 1. Đức Giáo Hoàng Đamasô. |
213 |
| 2. Prudentiô, người Hispania. |
214 |
| 3. Paulinô thành Bordeaux, giám mục Nola. |
216 |
| 4. Sedulius. |
217 |
| X. VINH QUANG CỦA TÂY PHƯƠNG: AUGUSTINÔ, NGƯỜI PHI CHÂU. |
219 |
| 1. Augustinô, giám mục Hippona. |
220 |
| 2. Các cuộc tranh luận thần học. |
221 |
| 3. Nhà giảng thuyết. |
223 |
| 4. Các tác phẩm quan trọng. |
225 |
| CHƯƠNG IV |
|
| HƯỚNG TỚI BYZANTIN VÀ THỜI TRUNG CỔ.. |
233 |
| I. TÂY PHƯƠNG LA-TINH. |
234 |
| 1. Sức sống của xứ Gaule Kitô giáo. |
235 |
| Gioan Cassianô. |
239 |
| Đảo Lérins. |
241 |
| Cêsariô Arles. |
245 |
| Sulpitiô Severô.. |
247 |
| Gennade thành Marseille. |
247 |
| Grêgôriô thành Tours. |
247 |
| 2. Ảnh hưởng của Đức Giáo Hoàngb và sự bảo vệ văn hóa tại Italia. |
248 |
| Đức Lêô Cả |
248 |
| Bôêtiô |
250 |
| Cassiodorê |
252 |
| Grêgôriô Cả |
253 |
| 3. Sự có mặt của người Iberia và Wisigôti, từ Pacianô cho tới Isodorê Sevilla. |
255 |
| II. ĐÔNG PHƯƠNG KITÔ GIÁO. |
256 |
| 1. Pseudo Dionysius |
258 |
| 2. Romanos le Mélode |
259 |
| 3. Maximô Confessor |
260 |
| 4. Gioan Đamascenô |
263 |
| KẾT LUẬN |
265 |
| PHỤ LỤC |
|
| 1. PHÂN TÍCH MỘT BẢN VĂN: Phôs Hilaron |
273 |
| 2. ĐỂ ĐỌC MỘT ĐOẠN VĂN. |
279 |
| 3. BẢNG NIÊN ĐẠI TÁM THẾ KỶ ĐẦU. |
281 |
| 4. CÁC GIÁO HOÀNG VÀ CÁC HOÀNG ĐẾ. |
284 |
| 5. MỘT SỐ NIÊN BIỂU VỀ VIỆC TRỞ VỀ NGUỒN VÀ ĐÓN NHẬN CÁC GIÁO PHỤ.. |
285 |
| 6. TỪ VỰNG. |
289 |
| Một số từ kỹ thuật. |
289 |
| Những triết thuyết cổ truyền chính yếu. |
292 |
| Những ngoại giáo cổ truyền chính yếu. |
293 |
| Những lạc thuyết chính. . |
294 |
| Do-thái giáo cổ truyền. |
298 |
| 7. MỤC LỤC. |
299 |