| I. Vấn đề cơ bản: Phải là Kitô hữu trong thế giới người khốn khổ |
5 |
| 1. Đồng khổ nạn, khởi điểm cho việc giải phóng |
7 |
| 2. Gặp Đức Kitô nghèo ở trong người nghèo |
9 |
| 3. Bước đầu tiên: Hành động để giải phóng |
11 |
| 4. Bước hai: Suy tư về niềm tin phát xuất từ thực hành giải phóng |
15 |
| II. Ba khía cạnh của thần học giải phóng: Chuyên môn - Mục vụ - Bình dân |
21 |
| 1. Từ nền tảng tới thượng đỉnh |
21 |
| 2. Cây thần học giải phóng: Cành - thân - rễ |
22 |
| 3. Ba khía cạnh thần học giải phóng: Chuyên môn - Mục vụ - Bình dân |
24 |
| 4. Một nội dung chung dưới hình thức dị biệt |
24 |
| 5. Thần học giải phóng được thông hợp |
26 |
| 6. Mọi kẻ tin và suy nghĩ về niềm tin của mình đều là thần học gia cách nào đó |
28 |
| 7. Cái lôgic khẩu truyền và Bí tích của thần học giải phóng bình dân |
29 |
| 8. Văn kiện Puebla chứa đựng những chi về thần học giải phóng |
33 |
| 9. Thần học giải phóng hành động cụ thể |
36 |
| III. Làm thần học giải phóng thế nào? |
40 |
| 1. Giai đoạn dọn đường: Sống cuộc dấn thân |
41 |
| 2. Ba hình thức dấn thân với người nghèo |
42 |
| 3. Phương pháp căn bản của thần học giải phóng |
43 |
| A. Phân tích xã hội |
44 |
| a. Hiểu hiện tượng áp bức thế nào |
45 |
| 1) Giải thích theo kinh nghiệm: Nghèo là tật xấu |
46 |
| 2) Giải thích quan liêu: Nghèo là ham tiền |
47 |
| 3) Giải thích biện chứng: Nghèo là áp bức |
48 |
| b. Tiếp cận theo phương pháp lịch sử và lưu tâm tới đấu tranh của người bị áp bức |
49 |
| c. Những trường hợp về chủ nghĩa Mác xít chưa tiêu hóa được |
50 |
| 1) Bàn chủ nghĩa Mác xít xuất phát từ và qui chiếu tới người nghèo |
50 |
| 2) Chủ nghĩa Mác xít ở đây thuần túy là khí cụ |
50 |
| 3) Thành thực phê bình chủ nghĩa Mác xít |
51 |
| d. Muốn mở rộng thêm quan niệm về người nghèo |
52 |
| 1) Người nghèo: Da đen, Inđiên, phụ nữ |
52 |
| 2) Người nghèo xét là bị hạ nhục |
54 |
| 3) Người nghèo là Con Thiên Chúa bị biến dạng |
57 |
| B. Giải thích |
58 |
| a. Thánh Kinh của những người nghèo |
59 |
| b. Mấy nét giải thích của thần học giải phóng |
62 |
| 1) Ưu đãi "thì" áp dụng hơn "thì" giải nghĩa |
62 |
| 2) Khám phá và vận hành nghị lực biến hóa |
62 |
| 3) Nhấn mạnh tới mạch văn xã hội của sứ điệp |
63 |
| c. Những cuốn Kinh Thánh ưu ái |
64 |
| d. Gặp gỡ truyền thống vĩ đại Kitô giáo theo viễn ảnh giải phóng |
66 |
| đ. Liên hệ giữa thần học giải phóng và học thuyết xã hội của Giáo hội |
68 |
| e. Công trình sáng tạo của thần học |
71 |
| C. Thực tiễn |
73 |
| a. Ai khởi công hành động? |
73 |
| b. Chuẩn bị thời kỳ hành động thế nào? |
75 |
| c. Minh họa: Làm "thần học đất đai" thế nào? |
75 |
| IV. Những đề tài then chốt của thần học giải phóng |
78 |
| A. Liên đới với người nghèo là phụng thờ Thiên Chúa |
79 |
| B. Lý do thần học của việc lựa chọn người nghèo |
79 |
| C. Cuối cùng ai là những người nghèo? |
83 |
| 1. Người nghèo kinh tế xã hội: Thiếu phương tiện |
83 |
| 2. Người nghèo Phúc Âm |
86 |
| D. Mấy đề tài then chốt của thần học giải phóng |
88 |
| 1. Niềm tin sống động và chân chính |
88 |
| 2. Thiên Chúa hằng sống bênh các người bị áp bức |
90 |
| 3. Nước Chúa là dự án Thiên Chúa trong lịch sử |
94 |
| 4. Đức Giêsu là Con Thiên Chúa đã nhận áp bức trên mình |
96 |
| 5. Thánh Linh là "Cha kẻ nghèo" hiện diện |
99 |
| 6. Đức Maria, phụ nữ của nhân dân, làm ngôn sứ |
102 |
| 7. Giáo hội - Dấu chỉ và khí cụ giải phóng |
106 |
| 8. Quyền lợi người nghèo và quyền lợi Thiên Chúa |
109 |
| 9. Cách xử sự của người tự do và giải phóng |
111 |
| 10. Những thách đố khác dành cho thần học giải phóng |
114 |
| 11. Những cám dỗ của thần học giải phóng |
116 |
| V. Lược sử thần học giải phóng |
119 |
| A. Những tiền đề |
119 |
| 1. Sôi nổi trong chính trị xã hội |
120 |
| 2. Sôi nổi trong Giáo hội |
121 |
| 3. Sôi nổi trong thần học |
123 |
| B. Trình bày |
126 |
| 1. Giai đoạn khai phá |
126 |
| 2. Giai đoạn dựng xây |
127 |
| 3. Giai đoạn đặt nền |
128 |
| 4. Giai đoạn hệ thống hóa |
130 |
| C. Ủng hộ và chống đối |
132 |
| D. Thái độ huấn quyền Giáo hội |
135 |
| VI. Thần học giải phóng trong hoàn cảnh thế giới |
138 |
| A. Trong phạm vi thần học: Thần học năng động và cảm hứng |
138 |
| 1. Trong thế giới thứ ba |
139 |
| 2. Trong thế giới thứ nhất |
143 |
| 3. Trong thế giới thứ hai (Khối XHCN) |
145 |
| B. Trong phạm vi thể chế Giáo hội: Một nền thần học sinh ra Giáo hội |
147 |
| 1. Trong Giáo hội toàn cầu |
147 |
| 2. Trong các Giáo hội địa phương |
148 |
| 3. Trong các giáo đoàn cơ sở |
149 |
| C. Trong phạm vi xã hội và chính trị: Một nền thần học công khai và ngôn sứ |
151 |
| 1. Xã hội công dân |
151 |
| 2. Xã hội chính trị |
152 |
| D. Ý nghĩa lịch sử của thần học giải phóng |
156 |
| 1. Thần học ngoại vi mà ý hướng phổ thể |
156 |
| 2. Thần học các vấn đề thời sự của con người |
156 |
| 3. Thần học tiếng kêu ngôn sứ |
157 |
| 4. Thần học lịch sử hiện nay |
157 |
| 5. Thần học đòi suy tư thực hành cụ thể |
157 |
| 6. Thần học trả lại tính đáng tin cho Phúc Âm |
158 |
| 7. Thần học phục vụ niềm cậy tin yêu mến |
158 |
| VII. Xuất phát từ những người áp bức: Phát sinh một nhân loại mới |
159 |
| A. Giải phóng: Một từ gợi ý |
159 |
| B. Giải phóng: Tiếng gọi các thần học gia |
161 |
| C. Giải phóng: Lá cờ ủng hộ một xã hội mới |
163 |
| D. Ước mơ một nhân loại mới, gồm những người được giải phóng |
165 |
| 1. Con người liên đới |
166 |
| 2. Con người ngôn sứ |
166 |
| 3. Con người dấn thân |
166 |
| 4. Con người tự do |
167 |
| 5. Con người vui tươi |
167 |
| 6. Con người chiêm niệm |
168 |
| 7. Con người lý tưởng |
168 |