| Nhật Tư Thánh Vịnh | |
| Tác giả: | Gérard Gagnon |
| Ký hiệu tác giả: |
GA-G |
| DDC: | 221.5 - Cựu Ước - Bản dịch tiếng Việt |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| MỤC LỤC | |
| Lời nói đầu | 5 |
| Ca Nguyện dâng ngày: Thánh vịnh 95 | 11 |
| NGÀY CHỦ NHẬT | 13 |
| Ca Nguyện lê minh | 17 |
| Thánh vịnh 1 | 17 |
| Thánh vịnh 2 | 18 |
| Thánh vịnh 3 | 20 |
| Thánh vịnh 8 | 21 |
| Thánh vịnh 9 | 23 |
| Thánh vịnh 10 | 26 |
| Thánh vịnh 11 | 29 |
| Ca Nguyện bình đán | 31 |
| Thánh vịnh 93 | 31 |
| Thánh vịnh 100 | 32 |
| Thánh vịnh 63 | 32 |
| Thánh ca Đaniel | 34 |
| Thánh vịnh 148 | 42 |
| Ca nguyện ngọ tiền | 44 |
| Thánh vịnh 118 | 44 |
| Thánh vịnh 119 A | 47 |
| Ca Nguyện ngọ hậu | 54 |
| Thánh vịnh 119 B | 54 |
| Ca Nguyện hoàng hôn | 61 |
| Thánh vịnh 110 | 61 |
| Thánh vịnh 111 | 64 |
| Thánh vịnh 112 | 65 |
| Thánh vịnh 113 | 66 |
| Thánh vịnh 114 | 67 |
| Thánh vịnh 115 | 68 |
| Ca Nguyện mộ dạ | 70 |
| Thánh vịnh 4 | 70 |
| Thánh vịnh 91 | 71 |
| Thánh vịnh 134 | 73 |
| NGÀY THỨ HAI | 75 |
| Ca Nguyện lê minh | 79 |
| Thánh vịnh 14 | 79 |
| Thánh vịnh 15 | 80 |
| Thánh vịnh 17 | 81 |
| Thánh vịnh 18 | 83 |
| Thánh vịnh 20 | 89 |
| Thánh vịnh 21 | 90 |
| Thánh vịnh 30 | 92 |
| Ca Nguyện bình đán | 94 |
| Thánh vịnh 47 | 94 |
| Thánh vịnh 5 | 95 |
| Thánh vịnh 29 | 97 |
| Thánh ca Đaniel | 98 |
| Thánh vịnh 117 | 99 |
| Ca nguyện ngọ tiền | 99 |
| Thánh vịnh 24 | 99 |
| Thánh vịnh 19 | 101 |
| Thánh vịnh 27 | 103 |
| Thánh vịnh 28 | 106 |
| Ca Nguyện ngọ hậu | 108 |
| Thánh vịnh 31 | 108 |
| Thánh vịnh 32 | 111 |
| Thánh vịnh 33 | 113 |
| Ca Nguyện hoàng hôn | 115 |
| Thánh vịnh 116 | 115 |
| Thánh vịnh 120 | 117 |
| Thánh vịnh 121 | 117 |
| Thánh vịnh 122 | 118 |
| Ca nguyện mộ dạ | 119 |
| Thánh vịnh 6 | 119 |
| Thánh vịnh 7 | 120 |
| NGÀY THỨ BA | 123 |
| Ca Nguyện lê minh | 127 |
| Thánh vịnh 35 | 127 |
| Thánh vịnh 37 | 131 |
| Thánh vịnh 38 | 135 |
| Thánh vịnh 39 | 137 |
| Ca Nguyện bình đán | 139 |
| Thánh vịnh 96 | 139 |
| Thánh vịnh 43 | 141 |
| Thánh vịnh 67 | 142 |
| Thánh ca Tôbia | 143 |
| Thánh vịnh 135 | 145 |
| Ca nguyện ngọ tiền | 148 |
| Thánh vịnh 25 | 148 |
| Thánh vịnh 40 | 151 |
| Ca nguyện ngọ hậu | 155 |
| Thánh vịnh 41 | 155 |
| Thánh vịnh 42 | 157 |
| Thánh vịnh 44 | 158 |
| Ca Nguyện hoàng hôn | 162 |
| Thánh vịnh 123 | 162 |
| Thánh vịnh 124 | 163 |
| Thánh vịnh 125 | 164 |
| Thánh vịnh 126 | 165 |
| Thánh vịnh 127 | 166 |
| Ca Nguyện mộ dạ | 167 |
| Thánh vịnh 12 | 167 |
| Thánh vịnh 13 | 168 |
| Thánh vịnh 16 | 169 |
| NGÀY THỨ TƯ | 171 |
| Ca Nguyện lê minh | 175 |
| Thánh vịnh 45 | 175 |
| Thánh vịnh 46 | 177 |
| Thánh vịnh 48 | 179 |
| Thánh vịnh 49 | 181 |
| Thánh vịnh 50 | 183 |
| Thánh vịnh 51 | 186 |
| Ca Nguyện bình đán | 189 |
| Thánh vịnh 97 | 189 |
| Thánh vịnh 65 | 191 |
| Thánh vịnh 101 | 192 |
| Thánh ca Judith | 194 |
| Thánh vịnh 146 | 195 |
| Ca nguyện ngọ tiền | 196 |
| Thánh vịnh 26 | 196 |
| Thánh vịnh 52 | 197 |
| Thánh vịnh 53 | 199 |
| Thánh vịnh 54 | 200 |
| Thánh vịnh 55 | 201 |
| Ca Nguyện ngọ hậu | 204 |
| Thánh vịnh 56 | 204 |
| Thánh vịnh 57 | 206 |
| Thánh vịnh 58 | 208 |
| Thánh vịnh 59 | 209 |
| Thánh vịnh 60 | 212 |
| Ca Nguyện hoàng hôn | 214 |
| Thánh vịnh 128 | 214 |
| Thánh vịnh 129 | 215 |
| Thánh vịnh 130 | 215 |
| Thánh vịnh 131 | 216 |
| Thánh vịnh 132 | 217 |
| Ca Nguyện mộ dạ | 219 |
| Thánh vịnh 34 | 219 |
| Thánh vịnh 61 | 221 |
| NGÀY THỨ NĂM | |
| Ca Nguyện lê minh | 227 |
| Thánh vịnh 62 | 227 |
| Thánh vịnh 66 | 228 |
| Thánh vịnh 68 | 231 |
| Thánh vịnh 69 | 237 |
| Ca Nguyện bình đán | 242 |
| Thánh vịnh 98 | 242 |
| Thánh vịnh 90 | 243 |
| Thánh vịnh 36 | 245 |
| Thánh ca Jérémie | 247 |
| Thánh vịnh 147 A | 248 |
| Ca nguyện ngọ tiền | 250 |
| Thánh vịnh 23 | 250 |
| Thánh vịnh 72 | 251 |
| Thánh vịnh 73 | 253 |
| Ca Nguyện ngọ hậu | 256 |
| Thánh vịnh 74 | 256 |
| Thánh vịnh 75 | 259 |
| Thánh vịnh 76 | 260 |
| Ca Nguyện hoàng hôn | 262 |
| Thánh vịnh 133 | 262 |
| Thánh vịnh 136 | 263 |
| Thánh vịnh 137 | 267 |
| Thánh vịnh 138 | 268 |
| Ca nguyện mộ dạ | 269 |
| Thánh vịnh 70 | 269 |
| Thánh vịnh 71 | 271 |
| NGÀY THỨ SÁU | |
| Ca Nguyện lê minh | 281 |
| Thánh vịnh 78 | 281 |
| Thánh vịnh 79 | 289 |
| Thánh vịnh 81 | 291 |
| Thánh vịnh 83 | 293 |
| Ca Nguyện bình đán | 295 |
| Thánh vịnh 99 | 295 |
| Thánh vịnh 143 | 297 |
| Thánh vịnh 85 | 299 |
| Thánh ca Isaia | 300 |
| Thánh vịnh 147 A | 302 |
| Ca nguyện ngọ tiền | 303 |
| Thánh vịnh 22 | 303 |
| Thánh vịnh 80 | 308 |
| Thánh vịnh 82 | 310 |
| Ca nguyện ngọ hậu | 311 |
| Thánh vịnh 84 | 311 |
| Thánh vịnh 87 | 313 |
| Thánh vịnh 89 | 314 |
| Ca Nguyện hoàng hôn | 319 |
| Thánh vịnh 139 | 319 |
| Thánh vịnh 140 | 321 |
| Thánh vịnh 141 | 323 |
| Thánh vịnh 142 | 324 |
| Ca Nguyện mộ dạ | 325 |
| Thánh vịnh 77 | 325 |
| Thánh vịnh 86 | 328 |
| NGÀY THỨ BẢY | |
| Ca Nguyện lê minh | 335 |
| Thánh vịnh 105 | 335 |
| Thánh vịnh 106 | 339 |
| Thánh vịnh 107 | 344 |
| Ca Nguyện bình đán | 350 |
| Thánh vịnh 149 | 350 |
| Thánh vịnh 92 | 351 |
| Thánh vịnh 64 | 352 |
| Thánh ca Ecclesiastique | 353 |
| Thánh vịnh 150 | 355 |
| Ca Nguyện ngọ tiền | 356 |
| Thánh vịnh 94 | 356 |
| Thánh vịnh 108 | 358 |
| Thánh vịnh 102 | 360 |
| Ca Nguyện ngọ hậu | 364 |
| Thánh vịnh 104 | 364 |
| Thánh vịnh 109 | 368 |
| Ca Nguyện hoàng hôn | 371 |
| Thánh vịnh 144 | 371 |
| Thánh vịnh 145 | 374 |
| Ca Nguyện mộ dạ | 377 |
| Thánh vịnh 88 | 377 |
| Thánh vịnh 103 | 379 |
| SUY GẪM, TÌM HIỂU, THỰC HÀNH | 383 |
| Ca nguyện dâng ngày | 385 |
| Ngày Chủ nhật | 386 |
| Ngày thứ hai | 405 |
| Ngày thứ ba | 424 |
| Ngày thứ tư | 439 |
| Ngày thứ năm | 457 |
| Ngày thứ sáu | 469 |
| Ngày thứ bảy | 479 |
