| Mục lục |
|
| Viết tắt/ký hiệu |
xiii |
| Bảng từ mới (thay cho từ Sứ Việt) |
xv |
| Các ký hiệu trong HGY |
xix |
| Bảng tơm của Frege |
xxi |
| Lời người dịch |
1 |
| Begriffsschrift |
|
| Tựa |
33 |
| I. Đép các ký hiệu |
|
| 1. Chữ cái và những dấu hiệu khác |
41 |
| phán đoán |
|
| 2. Khả năng để một nội dung trở thành một phán đoán. Vạch nội dung, cạch phán đoán |
43 |
| 3. Chủ ngữ và vị ngữ. Nội dung về mạt khái niệm |
45 |
| 4. Bao khắp, riêng có; phủi; khung loại, giải thuyết, phép tuyển; hiển nhiên, tính bồi chắc, những phán đoán có vấn đề |
47 |
| Tính điều kiện |
|
| 5. If. Vạch điều kiện |
48 |
| 6. Suy diễn. Mốt suy diễn theo Aristotle |
51 |
| Phủi |
|
| 7. Vạch phủi. Hoặc, hoặc-hoặc, và, nhưng, và không, không-cũng không |
54 |
| Đồng nhất nội dung |
|
| 8. Cần phải có một dấu hiệu cho tính đồng nhất nội dung, giới thiệu một dấu hiệu như thế |
54 |
| Hàm |
|
| 9. Đép các từ "hàm" và "biến vào". Hàm nhiều biến vào. VỊ trí biến vào. Chủ thể, đối tượng |
62 |
| 10. Cách dùng chứ cái như dấu hàm |
66 |
| Tính tổng quát |
|
| 11. Chứ cái Đức. Dấu lõm trê vạch nội dung. Khả năng thay thế của các chữ cái Đức. Phạm vi của chúng. Chữ cái Latinh |
67 |
| 12. Có một vài đối tượng không ---. Không có ---. Có vài ---. Với mọi. Tất cả. Kết nối nhân quả… |
72 |
| II. Biểu diễn và hệ quả của vài phán đoán của tư tưởng ròng |
|
| 13. Ích lợi của mốt trình bày diễn dịch |
75 |
| 14. Hai luật cơ bản đầu tiên của tính điều kiện |
76 |
| 15. Một số hệ quả của chúng |
80 |
| 16. Luật cơ bản ba của tính điều kiện, những hệ quả |
87 |
| 17. Luật cơ bản đầu tiên của Phủi, những hệ quả |
96 |
| 18. Luật cơ bản số hai của phủi, những hệ quả |
98 |
| 19. Luật cơ bản số ba của phủi, những hệ quả |
101 |
| 20. Luật cơ bản đầu tiên về đồng nhất về nội dung, những hệ quả |
106 |
| 21. Luật cơ bản số hai về đồng nhất nội dung, những hệ quả |
106 |
| 22. Luật cơ bản về tính tổng quát, những hệ quả |
107 |
| III. Vài chủ đề từ một thuyết tổng quát về dãy |
|
| 23. Những nhận xét giới thiệu |
113 |
| 24. Di truyền. Vạch phán đoán kép. Chữ Hy lạp in thường |
114 |
| 25. Những hệ quả |
118 |
| 26. Tính theo sau trong một dãy |
120 |
| 27. Những hệ quả |
122 |
| 28. Những hệ quả khác |
128 |
| 29. "z thuộc về dãy-f bắt đầu bằng x. Đép và những hệ quả |
133 |
| 30. Những hệ quả khác |
135 |
| 31. Tính một trị của một thủ tục. Đép và những hệ quả |
140 |
| Bảng tra công thức |
153 |
| Về Nghĩa và Rép |
|
| Về Nghĩa và Rép |
161 |
| Phụ lục |
|
| 1. Ký pháp logic của Frege: Hệ ghi ý (Begriffsschrift) |
191 |
| 2. Hệ chắt gốc của Frege |
193 |
| 3. Logic vị từ |
195 |
| Bài tập |
197 |
| Giải một số bài tập |
203 |