| Lời giới thiệu |
|
|
|
5 |
|
|
4. Phương thức sống của tương lai |
|
|
|
532 |
| Lời tựa: Những dự báo lớn về thiên niên kỷ tới |
|
|
|
7 |
|
|
Những thiết kế các thành phố tương lai |
|
|
|
532 |
| Quang cảnh toàn cầu trong thiên niên kỷ tới |
|
|
|
17 |
|
|
Sự biến đổi về chỗ ở của loài người |
|
|
|
543 |
| Sự nghiên cứu đa ngành khoa học của việc dự báo thiên niên kỷ tới |
|
|
|
55 |
|
|
Xu thế phát triển của thực phẩm trong tương lai |
|
|
|
553 |
| Con người hiện đại trong “thiên niên kỷ tới” |
|
|
|
68 |
|
|
Sự xuất hiện của đồ dùng có trí tuệ trong nhà |
|
|
|
564 |
| I. DỰ BÁO VỀ KHOA HỌC KỸ THUẬT (KHKT) |
|
|
|
|
|
|
Viễn cảnh của những trò chơi điện tử |
|
|
|
569 |
| 1. Sự hưng khởi của KHKT thông tin |
|
|
|
95 |
|
|
Sự ra đời và phát triển của việc hiện thực ảo |
|
|
|
575 |
| Kỹ thuật phần mềm |
|
|
|
95 |
|
|
IV – DỰ BÁO VỀ MÔI TRƯỜNG |
|
|
|
|
| Kỹ thuật máy tính |
|
|
|
98 |
|
|
1. Dự báo về nạn ô nhiễm môi trường |
|
|
|
586 |
| Kỹ thuật quang điện tử |
|
|
|
101 |
|
|
Ô nhiễm tầng khí quyển |
|
|
|
586 |
| Kỹ thuật trao đổi thông tin vô tuyến |
|
|
|
105 |
|
|
Nguy cơ về nước đối với cuộc sống |
|
|
|
592 |
| Kỹ thuật xử lý ngữ âm |
|
|
|
108 |
|
|
Tiếng thở dài của đại dương |
|
|
|
599 |
| Kỹ thuật xử lý hình ảnh |
|
|
|
111 |
|
|
Hiệu ứng nhà kính |
|
|
|
605 |
| Phương tiện cơ sở của tin học |
|
|
|
113 |
|
|
Mưa axít “Tử thần của không trung” |
|
|
|
611 |
| Kỹ thuật cuối mạng |
|
|
|
16 |
|
|
Lỗ thủng tầng ôzôn |
|
|
|
615 |
| 2. Tương lai của KHKT sinh học |
|
|
|
119 |
|
|
Nạn ô nhiễm có tính phóng xạ |
|
|
|
620 |
| Kỹ thuật tái tổ chức gien sẽ mang đến hiệu ích kinh ngạc |
|
|
|
119 |
|
|
2. Dự báo về sự phá hoại sinh thái |
|
|
|
626 |
| Kế hoạch tổ chức gien đồ sộ về cơ thể con người tất sẽ hoàn thành |
|
|
|
129 |
|
|
Nguy cơ các loài bị tuyệt chủng |
|
|
|
626 |
| Việc điều trị gien sẽ chữa tận gốc bệnh di truyền của loài người |
|
|
|
132 |
|
|
Tiếng kêu bi thương của rừng bị cạn kiệt |
|
|
|
634 |
| Đạn sinh học có điều khiển sẽ công phá bệnh ung thư |
|
|
|
137 |
|
|
Đất đai bị sa mạc hoá |
|
|
|
639 |
| Hoa lạ trong KHKT cao: kỹ thuật điện tử sinh học và chíp sinh học |
|
|
|
139 |
|
|
Tai hoạ của rác rưởi |
|
|
|
643 |
| Công trình tế bào sẽ sản sinh ra nhiều chủng loại sản phẩm sinh học lai tạo |
|
|
|
142 |
|
|
Sự tranh chấp về môi trường và sự xâm lược sinh thái |
|
|
|
649 |
| Công trình enzym sẽ mang lại ánh thiều quang mới cho công nghiệp hoá chất |
|
|
|
148 |
|
|
3. Thiên tai và dự báo về sự giảm bớt của thiên tai |
|
|
|
655 |
| Công nghệ lên men với sự phát triển liên tục của nó |
|
|
|
154 |
|
|
Những tai hoạ của thiên nhiên |
|
|
|
655 |
| Kỹ thuật luyện kim sinh học càng tỏ rõ phong thái |
|
|
|
158 |
|
|
Những thiên tai do con người gây ra |
|
|
|
662 |
| Cây cổ thụ của kỹ thuật năng lượng sinh vật nở hoa mới |
|
|
|
160 |
|
|
Thuyết “ngày tàn của thế giới” và “Mười năm quốc tế “giảm bớt thiên tai” |
|
|
|
668 |
| 3. Xu thế KHKT vật liệu |
|
|
|
161 |
|
|
Nghị trình của thế kỷ 21 |
|
|
|
683 |
| Vật liệu phức hợp (composite) sẽ được áp dụng rộng rãi |
|
|
|
161 |
|
|
V – DỰ BÁO VỀ VĂN HOÁ |
|
|
|
|
| Làm cho vật liệu có tính năng sản sinh ra vật liệu nanômét vượt bậc |
|
|
|
165 |
|
|
1. Giáo dục con người tương lai |
|
|
|
691 |
| Vật liệu trí năng biết phản ứng trí tuệ |
|
|
|
166 |
|
|
Triển vọng của các môn học ở thế kỷ 21 |
|
|
|
691 |
| Tinh hoa vượt thế kỷ: vật liệu quang điện tử “Con cưng” của thời đại mới: vật liệu siêu dẫn nhiệt độ cao |
|
|
|
167 |
|
|
Kỹ thuật giảng dạy đa phương tiện mới mẻ |
|
|
|
699 |
| Vật liệu sinh vật y học và vật liệu môi sinh có tiền đồ rộng lớn |
|
|
|
171 |
|
|
Các công ty Đại học mọc lên ồ ạt |
|
|
|
706 |
| 4. Dự báo KHKT nguồn về năng lượng |
|
|
|
171 |
|
|
Xu thế toàn dân học tập suốt đời phát triển mạnh |
|
|
|
711 |
| Xu thế phát triển tổng thể của KHKT về lợi dụng nguồn năng lượng tương lai |
|
|
|
171 |
|
|
Làn sóng tư doanh hoá trường công |
|
|
|
715 |
| Khoa học kỹ thuật năng lượng hạt nhân tiếp tục phát triển theo hướng hỗn hợp tiên tiến |
|
|
|
174 |
|
|
2. Cơ cấu văn hoá thành thị trong tương lai |
|
|
|
721 |
| Khoa học kỹ thuật năng lượng mặt trời sẽ tiến triển có tính đột phá |
|
|
|
175 |
|
|
Thư viện trong tương lai |
|
|
|
721 |
| Quy mô khai phá năng lượng gió không ngừng được mở rộng |
|
|
|
177 |
|
|
Viện bảo tàng tương lai |
|
|
|
728 |
| Khoa học kỹ thuật năng lượng địa nhiệt phát triển theo hướng sâu tầng |
|
|
|
178 |
|
|
Ốc đảo văn hoá trong thành phố |
|
|
|
734 |
| KHKT khai thác năng lượng biển có tiền đồ rộng lớn |
|
|
|
179 |
|
|
Thành phố công viên hoá và Công viên kinh điển hoá |
|
|
|
740 |
| Sử dựng ứng dụng KHKT năng lượng Hyđrô có hy vọng được phát triển phi tốc trong thế kỷ 21 |
|
|
|
180 |
|
|
3. Văn hoá nghỉ ngơi trong tương lai |
|
|
|
746 |
| KHKT năng lượng sinh học sẽ trở thành nguồn năng lượng chủ lực ở nông thôn |
|
|
|
182 |
|
|
Trào lưu du lịch của thế kỷ tới |
|
|
|
746 |
| Tiền đồ “lục sắc hoá” nguồn năng lượng tương lai |
|
|
|
183 |
|
|
Trào lưu giữ gìn sức khẻo của thế kỷ tới |
|
|
|
750 |
| 5. Xu hướng phát triển của KHKT giao thông vận tải |
|
|
|
191 |
|
|
Những ngày nghỉ dã ngoại của thế kỷ tới |
|
|
|
755 |
| Sự phát triển vũ bão của đường sắt cao tốc |
|
|
|
191 |
|
|
Những xu hướng mới trong hoạt động nghỉ ngơi của con người |
|
|
|
759 |
| Tàu điện từ gia tốc hướng tới thực dụng hoá |
|
|
|
194 |
|
|
4. Sáng tạo nghệ thuật tương lai |
|
|
|
765 |
| Đường tàu điện ngầm toàn cầu đơm hoa kết trái |
|
|
|
196 |
|
|
Xu hướng của văn hoá điện tử |
|
|
|
765 |
| Triển vọng to lớn của giao thông đường ray nhẹ |
|
|
|
200 |
|
|
Điện ảnh, tivi của thế kỷ 21 |
|
|
|
772 |
| Hệ thống giao thông đường ray dẫn đường đang đòi ra đời |
|
|
|
202 |
|
|
Nhạc cảm ở thế kỷ 21 |
|
|
|
775 |
| Ô tô điện sẽ tràn lan toàn thế giới |
|
|
|
204 |
|
|
Nền nghệ thuật công cộng của thế kỷ 21 |
|
|
|
778 |
| Loại máy bay chở khách siêu cỡ sẽ bay khắp toàn cầu |
|
|
|
207 |
|
|
IV – DỰ BÁO VỀ CHÍNH TRỊ |
|
|
|
|
| Tàu thuỷ siêu cao tốc sẽ lên ngôi trong thế kỷ mới |
|
|
|
209 |
|
|
1. Xu thế phát triển của thế giới |
|
|
|
785 |
| 6. Triển vọng phát triển của các ngành KHKT khác |
|
|
|
213 |
|
|
Xu hướng đa cực của thế giới |
|
|
|
786 |
| Kỹ thuật lade phát triển nhanh chóng |
|
|
|
213 |
|
|
Cuộc chạy đua tăng cường quốc lực tổng hợp giữa các nước |
|
|
|
793 |
| Kỹ thuật xanh phát triển rầm rộ |
|
|
|
218 |
|
|
Xu hướng mới trong quan hệ Nam – Bắc |
|
|
|
802 |
| Lãnh địa phát triển bao la của kỹ thuật biển |
|
|
|
221 |
|
|
Cơ chế an ninh quốc tế |
|
|
|
803 |
| Kỹ thuật người máy sẽ có sự phát triển mang tính đột phá |
|
|
|
225 |
|
|
2. Xu thế phát triển của các khu vực |
|
|
|
811 |
| II - DỰ BÁO VỀ KINH TẾ |
|
|
|
|
|
|
Nhất thể hoá Châu Âu |
|
|
|
811 |
| 1. Xu thế phát triển của nền kinh tế thế giới |
|
|
|
239 |
|
|
Sự quật khởi của Châu Á |
|
|
|
824 |
| Cải cách và điều chỉnh |
|
|
|
239 |
|
|
Sự phục hưng của Châu Mỹ La tinh |
|
|
|
832 |
| Xu thế nhất thể hoá |
|
|
|
256 |
|
|
Sự khốn cùng của Châu Phi |
|
|
|
838 |
| Tập đoàn hoá khu vực |
|
|
|
266 |
|
|
Viễn cảnh của Trung Đông |
|
|
|
844 |
| Mậu dịch quốc tế |
|
|
|
278 |
|
|
3. Những xung đột trong tương lai |
|
|
|
850 |
| Công ty xuyên quốc gia |
|
|
|
286 |
|
|
Xung đột khu vực |
|
|
|
850 |
| Xa lộ thông tin (con đường tin học cao tốc) với nền kinh tế trong tương lai |
|
|
|
302 |
|
|
Tranh chấp dân tộc |
|
|
|
854 |
| Những trở ngại trong phát triển |
|
|
|
313 |
|
|
Mâu thuẫn tôn giáo |
|
|
|
859 |
| 2. Viễn cảnh phát triển của các ngành sản xuất chủ yếu trên thế giới |
|
|
|
322 |
|
|
Chủ nghĩa khủng bố |
|
|
|
868 |
| Công nghiệp |
|
|
|
322 |
|
|
Chủ nghĩa chủng tộc |
|
|
|
875 |
| Ngành tin học |
|
|
|
331 |
|
|
IV – DỰ BÁO VỀ QUÂN SỰ |
|
|
|
|
| Ngành sản xuất người máy |
|
|
|
340 |
|
|
1. Vũ khí tương lai |
|
|
|
886 |
| Ngành hàng không vũ trụ |
|
|
|
349 |
|
|
Vũ khí tên lửa chính xác |
|
|
|
886 |
| Ngành hàng không dân dụng |
|
|
|
361 |
|
|
Vũ khí định hướng |
|
|
|
889 |
| Công nghiệp hoá học |
|
|
|
368 |
|
|
Vũ khí tàng hình |
|
|
|
896 |
| Nông nghiệp |
|
|
|
377 |
|
|
Người máy quân dụng |
|
|
|
905 |
| Ngành phục vụ |
|
|
|
390 |
|
|
Vũ khí vi rút máy tính |
|
|
|
914 |
| Ngành cho thuê |
|
|
|
401 |
|
|
Vũ khí gien |
|
|
|
919 |
| 3. Xí nghiệp thế giới và những biến đổi về quản lý của nó trong tương lai |
|
|
|
409 |
|
|
Vũ khí khí tượng |
|
|
|
923 |
| Sự nổi lên của những quần thể xí nghiệp nhỏ |
|
|
|
409 |
|
|
2. Chiến trường tương lai |
|
|
|
930 |
| Xí nghiệp “Kiểu tổ chức học tập” trong tương lai |
|
|
|
417 |
|
|
Chiến sự trên mặt đất |
|
|
|
930 |
| Tổ chức của xí nghiệp tương lai: đoàn đội |
|
|
|
422 |
|
|
Chiến trường trên biển |
|
|
|
934 |
| Người lãnh đạo của xí nghiệp tương lai |
|
|
|
426 |
|
|
Chiến trường trên không |
|
|
|
946 |
| Khái niệm về “nguồn vốn mới – Then chốt giành thắng lợi của xí nghiệp tương lai |
|
|
|
432 |
|
|
Chiến trường điện tử |
|
|
|
960 |
| “Hình tượng lực” một động lực mới của xí nghiệp trong tương lai |
|
|
|
438 |
|
|
Chiến trường hoá học |
|
|
|
972 |
| Mười hai xu thế lớn của thế giới nhằm cải biến cách quản lý xí nghiệp |
|
|
|
445 |
|
|
3. Lý luận về quân sự trong tương lai |
|
|
|
982 |
| III – DỰ BÁO VỀ XÃ HỘI |
|
|
|
|
|
|
Đặc điểm chiến tranh kỹ thuật cao trong tương lai |
|
|
|
982 |
| 1. Hình thái xã hội tương lai |
|
|
|
460 |
|
|
Lý luận về chiến lược “biên giới cao” |
|
|
|
988 |
| Tìm tòi xã hội hậu công nghiệp |
|
|
|
460 |
|
|
Lý luận về chiến tranh trên không và dưới đất là một thể thống nhất |
|
|
|
992 |
| Xã hội thông tin trỗi dậy |
|
|
|
468 |
|
|
Mùa đông hạt nhân và mùa hè hạt nhân |
|
|
|
998 |
| Sự xuất hiện xã hội giá trị tri thức |
|
|
|
476 |
|
|
Triển vọng chiến trường hoá bằng số của thế kỷ 21 |
|
|
|
1002 |
| Dự báo xã hội hậu dịch vụ |
|
|
|
484 |
|
|
LỜI KẾT |
|
|
|
1008 |
| 2. Hôn nhân và gia đình trong tương lai |
|
|
|
491 |
|
|
|
|
|
|
|
| Tuổi kết hôn và phương thức lấy vợ lấy chồng |
|
|
|
491 |
|
|
|
|
|
|
|
| Quan niệm về sinh con và các kiểu sinh con |
|
|
|
494 |
|
|
|
|
|
|
|
| Các kiểu hôn nhân và quan hệ hôn nhân |
|
|
|
497 |
|
|
|
|
|
|
|
| Kết cấu gia đình và chức năng của gia đình |
|
|
|
499 |
|
|
|
|
|
|
|
| Gia đình giải thể và tổ chức lại |
|
|
|
503 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3. Sự thách thức của dân số trong tương lai |
|
|
|
506 |
|
|
|
|
|
|
|
| Dân số tăng nhanh như nấm |
|
|
|
506 |
|
|
|
|
|
|
|
| Áp lực nặng nề của dân số |
|
|
|
509 |
|
|
|
|
|
|
|
| Từ sự bùng nổ dân số đến dân số dừng lại |
|
|
|
515 |
|
|
|
|
|
|
|
| Ưu thế tỷ trọng dân số của khu vực đang phát triển vẫn tiếp tục được mở rộng |
|
|
|
518 |
|
|
|
|
|
|
|
| Bước lên đỉnh cao mới của dân số thành thị hoá |
|
|
|
521 |
|
|
|
|
|
|
|
| Bước vào thế kỷ của những người già |
|
|
|
524 |
|
|
|
|
|
|
|
| Đón tiếp kỷ nguyên mới của nhân loại trường thọ |
|
|
|
527 |
|
|
|
|
|
|
|
| Con đường sinh tồn: dân số với khả năng tiếp tục phát triển |
|
|
|
529 |
|
|
|
|
|
|
|