| Chương 1: KINH THÁNH: LỜI CON NGƯỜI |
12 |
| I. TÁC PHẨM |
13 |
| 1. KINH THÁNH, TRUYỀN THỐNG VÀ THỂ LOẠI VĂN CHƯƠNG |
13 |
| 1.1. KINH THÁNH |
13 |
| 1.2. TRUYỀN THỐNG |
15 |
| 1.3. THỂ LOẠI VĂN CHƯƠNG |
17 |
| 2. NGÔN NGỮ KINH THÁNH VÀ THƯ QUY KINH THÁNH |
18 |
| 2.1. NGÔN NGỮ KINH THÁNH |
18 |
| A. Kinh Thánh Hip-ri (Bản Ma-sô-rét) |
18 |
| B. Kinh Thánh Hy ngữ (Bản Bảy Mươi) |
19 |
| C. Kinh Thánh La ngữ (Bản Vulgata: bản phổ thông) |
21 |
| 2.2. THƯ QUY KINH THÁNH |
21 |
| A. Sự khác biệt giữa Thư Quy Do Thái giáo với Thư Quy Kitô giáo |
21 |
| B. Sự khác biệt giữa Thư Quy Công Giáo với Thư Quy Tin Lành |
22 |
| 3. CÁCH PHÂN CHIA |
23 |
| 3.1. CỰU ƯỚC VÀ TÂN ƯỚC |
23 |
| 3.2. CÁCH PHÂN CHIA THEO TỪNG LOẠI |
24 |
| A. Truyền Thống Do thái giáo |
24 |
| B. Truyền Thống Kitô giáo |
25 |
| a. Cựu Ước |
25 |
| b. Tân Ước |
26 |
| 3.3. CÁCH PHÂN CHIA TỪNG CHƯƠNG, TỪNG CÂU |
26 |
| 4. HIỆU ĐÍNH BẢN VĂN (Critique textuelle) |
27 |
| II. TÁC GiẢ |
30 |
| 1. QUYỀN TÁC GiẢ THEO QUAN NIỆM THỜI XƯA |
32 |
| 2. TÍNH LỊCH SỬ THEO QUAN NIỆM THỜI XƯA |
35 |
| KẾT LUẬN |
38 |
| Chương 2: KINH THÁNH: LỜI THIÊN CHÚA |
41 |
| I. MẶC KHẢI |
41 |
| 1. CHỨNG TỪ CỦA ĐỨC GIÊSU |
43 |
| 2. CHỨNG TỪ CỦA CÁC TÔNG ĐỒ |
45 |
| II. ƠN LINH HỨNG |
49 |
| 1. CHỨNG TỪ KINH THÁNH |
50 |
| 2. CHỨNG TỪ CỦA CÁC GIÁO PHỤ |
51 |
| 3. CHỨNG TỪ CỦA HỘI THÁNH |
53 |
| 3.1. TRƯỚC CÔNG ĐỒNG VATICANÔ II |
54 |
| A. Công đồng Florenxô (1441) |
54 |
| B. Các thông điệp |
55 |
| a. Thông điệp Providentissimus Deus (1893) |
55 |
| b. Thông điệp Divino Afflante Spiritus (1943) |
55 |
| 3.2. CÔNG ĐỒNG VATICANÔ II |
56 |
| 3.3. SAU CÔNG ĐỒNG VATICANÔ II |
57 |
| A. Ơn linh hứng các nhân |
57 |
| a. Linh hứng hoạt động |
57 |
| b. Linh hứng giảng thuyết |
58 |
| c. Linh hứng viết |
58 |
| B. Ơn linh hứng cộng đoàn |
58 |
| C. Ơn linh hứng bản văn |
59 |
| III. TÍNH BẤT KHẢ NGỘ CỦA KINH THÁNH |
60 |
| IV. NGƯỜI KITÔ HỮU PHẢI ĐỌC KINH THÁNH NHƯ THẾ NÀO |
62 |
| 1. THÁI ĐỘ PHẢI CÓ KHI ĐỌC KINH THÁNH |
62 |
| 2. HỌC HỎI VÀ CẦU NGUYỆN |
65 |
| KẾT LUẬN |
67 |
| CHƯƠNG 3: SỰ DUY NHẤT CỦA CỰU VÀ TÂN ƯỚC |
69 |
| 1. ĐỨC GIÊSU ĐỌC CỰU ƯỚC |
71 |
| A. Đức Giêsu có quyền giải thích Cựu Ước |
71 |
| B. Đức Giêsu có quyền tha tội dưới thế này |
72 |
| C. Đức Giêsu có quyền điều chỉnh sứ mạng của Đấng Mêsia |
72 |
| D. Đức Giêusu có quyền trên cái chết của Ngài |
73 |
| Đ. Đức Giêsu thiết lập mối quan hệ giữa hai Giao Ước |
73 |
| 2. CÁC TÔNG ĐỒ ĐỌC CỰU ƯỚC |
74 |
| A. Cựu Ước gặp thấy thực tại của mình trong Tân Ước |
74 |
| B. Cựu Ước gặp thấy ý nghĩa của mình trong Tân Ước |
75 |
| C. Cựu Ước gặp thấy viên mãn trong Tân Ước |
76 |
| 3. CÁC TÁC GiẢ TÂN ƯỚC ĐỌC CỰU ƯỚC |
77 |
| 4. CÁC GIÁO PHỤ ĐỌC CỰU ƯỚC |
79 |
| 5. GIÁO HỘI ĐỌC CỰU ƯỚC |
80 |
| KẾT LUẬN |
81 |
| CHƯƠNG 4: KINH THÁNH VÀ LUÂN LÝ |
83 |
| 1. QUAN ĐIỂM KINH THÁNH VỀ CON NGƯỜI VÀ LỊCH SỬ |
88 |
| 2. GIÁO HUẤN CỦA ĐỨC GIÊSU |
89 |
| A. Trong mối tương quan với Thiên Chúa |
92 |
| a. Một vị Thiên Chúa đầy lòng yêu thương |
92 |
| b. Một nền phụng tự mới |
93 |
| B. Trong mối tương quan với tha nhân |
94 |
| a. Đức Giêsu đảo lộn bậc thang giá trị |
94 |
| b. Một quan hệ mới giữa người với người |
95 |
| C. Trong mối tương quan với Ngài |
97 |
| 3. GIÁO HUẤN TÔNG ĐỒ |
101 |
| 4. KHOA LUÂN LÝ KITÔ GIÁO |
104 |
| KẾT LUẬN |
107 |
| CHƯƠNG 5: CÁC NGHĨA KINH THÁNH |
108 |
| 1. NGHĨA VĂN TỰ (sens litteral) |
109 |
| A. Nghĩa đen (sens litteral propre) |
109 |
| B. Nghĩa bóng (sens litteral impropre) |
110 |
| 2. NGHĨA ẨN DỤ (Metaphore) VÀ NGHĨA LOẠI SUY (Analogy) |
111 |
| A. Nghĩa Ẩn dụ (Metaphore) |
112 |
| a. Dụ ngôn (Parabole) |
112 |
| b. Ngụ ngôn (Allégorie) |
112 |
| B. Nghĩa loại suy (Analogy) |
114 |
| a. Nghĩa tiên trưng (typical sense) và nghĩa đối hình (anti - typical sense) |
114 |
| b. Nghĩa đầy đủ (Plenary sense, sensus plenior) |
116 |
| C. Phân biệt giữa nghĩa ẩn dụ với nghĩa loại suy |
121 |
| 3. NGHĨA LUÂN LÝ |
121 |
| 4. NGHĨA THẦN BÍ (Anagogie: anô - agogein: đi lên cao, hướng thượng) |
122 |
| KẾT LUẬN |
123 |
| Chương 6: NHỮNG PHƯƠNG PHÁP GIẢI THÍCH KINH THÁNH TRONG GIÁO HỘI |
127 |
| Phần 1: PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHẨM LỊCH SỬ |
129 |
| 1. NHỮNG ƯU ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHẨM LỊCH SỬ |
130 |
| 2. NHỮNG GIỚI HẠN |
131 |
| KẾT LUẬN |
133 |
| Phần 2: PHƯƠNG PHÁP BÌNH PHẨM VĂN CHƯƠNG |
133 |
| I. TÌM HIỂU BẢN VĂN KINH THÁNH |
134 |
| 1. XÁC ĐỊNH THỂ VĂN |
134 |
| A. Lịch sử khởi nguyên đặc biệt 11 chương đầu của sách Sáng Thế |
135 |
| B. Lịch sử anh hùng ca |
135 |
| C. Lịch sử bình dân |
135 |
| D. Lịch sử tài liệu |
136 |
| Đ. Lịch sử khuyến thiện |
136 |
| E. Lịch sử chủ đề |
136 |
| 2. PHÂN ĐỊNH BẢN VĂN |
136 |
| 3. PHÂN CHIA CÁC TIỂU ĐƠN VỊ TRONG BẢN VĂN |
137 |
| 4. ĐẶT BẢN VĂN VÀO VĂN MẠCH CỦA NÓ |
138 |
| II. TÌM HIỂU CẤU TRÚC CỦA BẢN VĂN |
140 |
| 1. ĐỐI XỨNG |
140 |
| 2. ĐỐI XỨNG ĐỒNG TÂM |
142 |
| 3. ĐỐI XỨNG ĐỒNG TÂM NGHỊCH ĐẢO |
145 |
| 4. CẤU TRÚC "HAI CÂU CHUYỆN TRONG MỘT BÀI TRÌNH THUẬT" |
146 |
| 5. CẤU TRÚC THEO ĐỀ TÀI |
150 |
| III. TÌM HiỂU KỸ THUẬT THUẬT CHUYỆN |
152 |
| 1. DÀN DỰNG CHUYỆN KỂ, XÂY DỰNG NHÂN VẬT, YẾU TỐ THỜI GIAN VÀ KHÔNG GIAN |
152 |
| A. Dàn dựng chuyện kể |
152 |
| a. Câu chuyện được dàn dựng thành ba cảnh |
153 |
| b. Câu chuyện được dàn dựng thành năm cảnh |
156 |
| B. Xây dựng nhân vật |
157 |
| C. Sắp xếp yếu tố thời gian và không gian |
157 |
| 2. PHÂN BIỆT "SỰ THẬT LỊCH SỬ" VỚI "SỰ THẬT BẢN VĂN", "NHÂN VẬT LỊCH SỬ" VỚI "NHÂN VẬT BẢN VĂN", "TÁC GiẢ THẬT SỰ" VỚI "TÁC GiẢ TiỀM Ẩn" |
160 |
| A. "Sự thật lịch sử" với "sự thật bản văn" |
160 |
| B. "Nhân vật lịch sử" với "nhân vật bản văn" |
162 |
| C. "Tác giả thật sự" với "tác giả tiềm ẩn" |
164 |
| 3. GIỚI HẠN CỦA PHƯƠNG PHÁP THUẬT CHUYỆN |
169 |
| IV. TÌM HIỂU NGHỆ THUẬT DIỄN ĐẠT (KHOA TU TỪ HỌC: Rhetoric) |
169 |
| 1. KHOA PHÂN TÍCH TU TỪ HỌC CỔ ĐIỂN |
170 |
| 2. KHOA PHÂN TÍCH TU TỪ HỌC KINH THÁNH |
171 |
| 3. KHOA TÂN TU TỪ HỌC |
171 |
| 4. GiỚI HẠN CỦA KHOA TU TỪ HỌC |
172 |
| V. TÌM HIỂU KINH THÁNH THEO THƯ QUY (Canon) |
173 |
| 1. ƯU ĐIỂM CỦA PHƯƠNG PHÁP THEO THƯ QUY |
174 |
| 2. GIỚI HẠN CỦA PHƯƠNG PHÁP THEO THƯ QUY |
175 |
| VI. TÌM HIỂU KINH THÁNH THEO KHOA HỌC XÃ HỘI |
177 |
| 1. GiẢI THÍCH KINH THÁNH THEO KHOA HỌC XÃ HỘI TRONG "THẦN HỌC GIẢI PHÓNG" |
178 |
| 2. GIẢI THÍCH KINH THÁNH THEO KHOA HỌC XÃ HỘI TRONG "HỌC THUYẾT XÃ HỘI CÔNG GIÁO" |
178 |
| 3. GIỚI HẠN |
180 |
| KẾT LUẬN |
181 |
| CHƯƠNG 7: MỐI QUAN HỆ CỦA KHOA GIẢI THÍCH KINH THÁNH VỚI KHOA HỌC, LỊCH SỬ VÀ VĂN CHƯƠNG |
183 |
| 1. GIẢI THÍCH KINH THÁNH VÀ KHOA HỌC |
184 |
| 2. GIẢI THÍCH KINH THÁNH VÀ SỬ HỌC |
185 |
| 3. GIẢI THÍCH KINH THÁNH VÀ VĂN CHƯƠNG |
187 |
| 4. GIẢI THÍCH KINH THÁNH VÀ TRIẾT HỌC |
189 |
| 5. GIẢI THÍCH KINH THÁNH VÀ ĐỨC TIN |
190 |
| A. Giải thích Kinh Thánh trong ánh sáng đức tin |
190 |
| B. Giải thích Kinh Thánh trong cộng đoàn đức tin |
192 |
| C. Giải thích Kinh Thánh trong ánh sáng sống động của truyền thống Giáo Hội |
193 |
| D. Giải thích Kinh Thánh trong ánh sáng của Thư Quy |
194 |
| Đ. Giải thích Kinh Thánh trong ánh sáng của mầu nhiệm Vượt Qua |
196 |
| E. Giải thích sứ điệp tôn giáo của Kinh Thánh |
198 |
| Chương 8: KINH THÁNH TRONG ĐỜI SỐNG GIÁO HỘI VÀ TRONG ĐỜI SỐNG KITÔ HỮU |
199 |
| 1. KINH THÁNH TRONG ĐỜI SỐNG CỦA GIÁO HỘI |
200 |
| A. Lời Chúa trong Phụng Vụ |
200 |
| B. Lời Chúa trong Giáo Huấn |
201 |
| C. Lời Chúa trong Sứ Vụ |
202 |
| 2. KINH THÁNH TRONG ĐỜI SỐNG CỦA NGƯỜI KITÔ HỮU |
203 |
| A. Lectio Divina |
203 |
| a. Lectio - Đọc |
204 |
| b. Meditatio - Suy niệm |
204 |
| c. Oratio - Cầu nguyện |
204 |
| d. Comtemplatio - Chiêm niệm |
205 |
| B. Phương pháp tưởng tượng |
205 |
| BÀI ĐỌC THÊM 1 |
|
| DẤU CHỈ CỦA THỜI ĐẠI |
207 |
| 1. LỊCH SỬ |
207 |
| 1.1. Thời gian chuẩn bị Công Đồng Vatican II |
208 |
| 1.2. Ý niệm "dấu chỉ" trong Sách Thánh |
209 |
| 1.2.1. Cựu Ước |
210 |
| 1.2.2. Tân Ước |
213 |
| 2. Ý NIỆM DẤU CHỈ TRONG VĂN MẠCH VATICAN II |
215 |
| 2.1. Bản văn Công Đồng |
215 |
| 2.2. Vài khía cạnh cần xác định |
217 |
| 2.2.1. Đâu là những dấu chỉ của thời đại? |
218 |
| 2.2.2. Cách thức đọc dấu chỉ của người Kitô hữu |
219 |
| 2.2.3. Khởi sự của việc Loan Báo Tin Mừng |
221 |
| 2.2.4. Những nguy cơ cần phải tránh |
222 |
| 3. SỐNG ĐỨC TIN TRONG DÒNG LỊCH SỬ HÔM NAY |
225 |
| 3.1. Truyền thống Do Thái - Kitô giáo và việc đọc dấu chỉ |
225 |
| 3.2. Thái độ trân trọng thực tại tại trần gian |
227 |
| 3.3. Thái độ khiêm tốn và đối thoại |
228 |
| 3.4. Sống với Chúa trong một cuộc phiêu lưu |
229 |
| 3.5. Vài dấu chỉ thời đại tiêu biểu của thời đại |
229 |
| Kết luận |
231 |
| BÀI ĐỌC THÊM 2 |
|
| "VIỆC NGHIÊN CỨU KINH THÁNH NHƯ LINH HỒN CỦA KHOA THẦN HỌC" (DEI VERBUM S.24) |
232 |
| I. GIÁO HuẤN CỦA DEI VERBUM VỀ TƯƠNG QUAN GIỮA KINH THÁNH VÀ THẦN HỌC |
234 |
| II. TRỜ VỀ VỚI KINH THÁNH VÀ QUÁ TRÌNH TÁI KHÁM PHÁ MẦU NHIỆM PHỤC SINH |
243 |
| KẾT LUẬN |
257 |
| BÀI ĐỌC THÊM 3 |
|
| GIỚI THIỆU HIẾN CHẾ DEI VERBUM |
260 |
| 1. Bản tính Mặc Khải |
260 |
| 2. Truyền thông Mặc Khải |
260 |
| 3. Linh hứng và chú giải |
261 |
| 4. Cựu ước |
261 |
| 5. Tân ước |
261 |
| 6. Kinh thánh trong đời sống của Giáo hội |
262 |
| Kết luận |
262 |