| Lời mở đầu |
11 |
| Phần I: Hôn nhân vững bền và hạnh phúc |
|
| 1. Hôn nhân và luật Giáo hội |
15 |
| 2. Những phẩm tính cốt yếu của hôn nhân Công giáo |
21 |
| 3. Ý nghĩa sự ưng thuận trong hôn nhân |
28 |
| 4. Để việc kết hôn được hữu hiệu |
36 |
| 5. Sự bất lực nữ trong hôn nhân |
45 |
| 6. Thể thức kết hôn theo giáo luật |
51 |
| 7. Nghi thức phụng vụ và việc cử hành hôn phối |
57 |
| 8. Ảnh hưởng bên ngoài và sự ưng thuận hôn nhân |
59 |
| 9. Khi nào thì lời cam kết hôn nhân có hiệu lực? |
64 |
| 10. Việc tuyên bố hôn phối không hiệu lực |
73 |
| 11. Hôn nhân hỗn hợp và khác tôn giáo |
81 |
| 12. Bỏ đạo công khai là gì? |
88 |
| 13. Giải quyết hôn phối không bí tích |
92 |
| 14. Sơ lược tổ chức tòa án hôn phối |
99 |
| 15. Thủ tục thông thường trong việc xét xử hôn phối |
103 |
| 16. Thủ tục dựa trên tài liệu |
109 |
| 17. Cử hành hôn phối và việc thích nghi |
110 |
| MỘT SỐ PHIÊN TÒA VỀ HÔN NHÂN DO CÁC THẨM PHÁN NỔI TIẾNG XÉT XỬ ĐƯỢC COI NHƯ TIÊU BIỂU |
|
| 18. Luyến ái đồng giới |
120 |
| 19. Bị áp lực và sợ hãi |
131 |
| 20. Thiếu khả năng sử dụng đầy đủ lý trí |
139 |
| 21. Thiếu khả năng đảm nhận trách nhiệm hôn nhân |
142 |
| 22. Loại bỏ những phẩm tính của hôn nhân |
145 |
| 23. Bất lực nữ: chứng lãnh cảm |
148 |
| Phần II: Thắc mắc cụ thể về hôn phối |
|
| 1. Sống chung trước hôn nhân |
153 |
| 2. Không thể làm giấy kết hôn dân sự |
158 |
| 3. Kết hôn theo Giáo luật nhưng không đăng ký kết hôn dân sự |
159 |
| 4. Khám sức khỏe trước khi kết hôn |
161 |
| 5. Thủ tục rao hôn phối |
164 |
| 6. Quy định về giáo lý chuẩn bị kết hôn |
167 |
| 7. Thủ tục đính hôn |
170 |
| 8. Lỡ có thai, có buộc phải tiến hành phép cưới |
173 |
| 9. Phép giao là gì? |
176 |
| 10. Hôn thú giả để xuất ngoại và hôn nhân theo Giáo luật |
178 |
| 11. Điều kiện để kết hôn với Việt kiều, ngoại kiều |
180 |
| 12. Đặt điều kiện cho việc kết hôn |
183 |
| 13. Loại trừ trong hôn nhân |
186 |
| 14. Lầm lẫn khi kết hôn |
189 |
| 15. Có được ly dị khi bị bạo hành? |
194 |
| 16. Có được ly hôn ở tòa án dân sự? |
199 |
| 17. Ăn cưới trước lễ cưới |
202 |
| 18. Có thể phá phôi thai? |
210 |
| 19. Chẩn đoán tiền sinh? |
214 |
| 20. Cha giải tội có thể cho phép ngừa thai? |
217 |
| 21. Có được phá thai khi bị hãm hiếp? |
221 |
| 22. Phá thai ưu sinh |
226 |
| 23. Vạ tuyệt thông cho việc phá thai |
229 |
| 24. Hiếm muộn và việc thụ tinh nhân tạo |
234 |
| 25. Mang thai và đẻ mướn |
240 |
| 26. Đồng giới luyến ái và việc tháo giải hôn phối |
242 |
| 27. Ly dị tái hôn và việc đón nhận Thánh Thể |
245 |
| 28. Thủ tục nhận con nuôi |
252 |
| 29. Người đỡ đầu rửa tội, nhân chứng hôn phối |
254 |
| 30. Nhờ y học giúp chết êm dịu |
256 |
| Thư mục |
259 |