| Kinh Hiền Ngu | |
| Tác giả: | Sa Môn Tuệ Giác |
| Ký hiệu tác giả: |
GI-S |
| Dịch giả: | Thích Trung Quán |
| DDC: | 294.382 - Phật giáo - Kinh sách |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| KINH HIỀN NGU | |
| QUYỂN THỨ NHẤT | |
| PHẨM | |
| 1. Phạm thiên thỉnh Pháp | 9 |
| 2. Thái tư Ma Ha Tát Đỏa đem thân cho cọp ăn | 36 |
| 3. Hai người dòng Phạm Chí thụ pháp bát quan trai | 43 |
| 4. Đi ở lấy công cúng dàng | 50 |
| 5. Thần bể với người đi buôn | 54 |
| 6. Cầu tự | 59 |
| 7. Thái tử Tu Xà Đề | 66 |
| QUYỂN THỨ HAI | |
| PHẨM | |
| 8. Cô Kim Cương | 74 |
| 9. Tỷ Khưu Kim Tài | 84 |
| 10. Hoa Thiên | 88 |
| 11. Tỷ Khưu Bảo Thiên | 93 |
| 12. Sàn Đề Bà La | 96 |
| 13. Vua Từ Lực cho huyết | 102 |
| 14. Hàng phục Lục Sư | 105 |
| QUYỂN THỨ BA | |
| Phẩm | |
| 15. Cứ Đà thí thhân | 146 |
| 16. Vua Đại Quang Minh | 153 |
| 17. Ưu Ba Tư Na | 161 |
| QUYỂN THỨ TƯ | |
| PHẨM | |
| 18. Xuất gia công đức | 182 |
| 19. Sa Di hộ giới | 204 |
| 20. Người không tai, mắt, mũi , lưỡi | 215 |
| 21. Hai vợ chồng nghèo | 224 |
| 22. Bà lão bán nghèo | 230 |
| QUYỂN THỨ NĂM | |
| PHẨM | |
| 23. Kim Thiên | 236 |
| 24. Trùng Tín | 240 |
| 25. Tán Đàn Ninh | 245 |
| 26. Bố thí đầu | 252 |
| QUYỂN THỨ SÁU | |
| PHẨM | |
| 27. Bố thí mắt | 270 |
| 28. Năm trăm người mù | 284 |
| 29. Phú Na kỳ | 289 |
| 30. Ni Đề | 310 |
| QUYỂN THỨ BẢY | |
| PHẨM | |
| 31. Đại Kiếp tân Ninh | 318 |
| 32. Tỷ Khưu Ni Vi Diệu | 325 |
| 33. Lê Kỳ Di | 335 |
| 34. Thiết đầu La Kiện Ninh | 352 |
| 35. A Du Ca | 356 |
| 36. Bảy lọ vàng | 359 |
| 37. Sai Ma | 365 |
| QUYỂN THỨ TÁM | |
| PHẨM | |
| 38. Cái sự | 372 |
| 39. Đại thí tát biển | 382 |
| QUYỂN THỨ CHÍN | |
| PHẨM | |
| 40. A nan Tổng Trì | 412 |
| 41. Ưu Bà Tư | 415 |
| 42. Con ngộ sát cha | 419 |
| 43. Tu Đạt làm Tinh Xá | 422 |
| 44. Lặc Na Sà Gia | 441 |
| 45. Cá trăm đầu | 445 |
| 46. Tịnh Cư Thiên | 449 |
