| Tinh Hoa Triết Học Phật Giáo | |
| Nguyên tác: | The Essentials Of Buddhist Philosophy |
| Tác giả: | Junjiro Takakusu |
| Ký hiệu tác giả: |
TA-J |
| Dịch giả: | Tuệ Sỹ |
| DDC: | 294.3 - Phật Giáo |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| MỤC LỤC | Trang |
| GIỚI THIỆU | 5 |
| CHƯƠNG I: DẪN NHẬP | 13 |
| 1. Trình bày Phật giáo bằng cách nào? | 13 |
| 2. Phật giáo trong lịch sử Trung Hoa | 18 |
| 3. Nhật Bản, môi trường của đại thừa Phật giáo | 21 |
| 4. Hệ thống triết học Phật giáo Nhật Bản | 22 |
| CHƯƠNG II: BỐI CẢNH ẤN ĐỘ | 27 |
| 1. Phật giáo ấn độ | 27 |
| 2. Đức Phật, tư tưởng gia uyên thâm | 29 |
| 3. Tự ngã là gì? | 32 |
| 4. Lý tưởng của Phật giáo | 34 |
| 5. Thánh đế là gì? Đạo là gì? | 36 |
| CHƯƠNG III: NHỮNG NGUYÊN LÝ CĂN BẢN TRONG TRIẾT HỌC PHẬT GIÁO | 41 |
| 1. Nguyên lý duyên khởi | 41 |
| a. Nghiệp cảm duyên khởi | 42 |
| b. A-lại-da duyên khởi | 51 |
| c. Chân như duyên khởi | 53 |
| d. Pháp giới duyên khởi | 56 |
| 2. Nguyên lý tất định và bất định | 58 |
| 3. Nguyên lý tương dung | 62 |
| 4. Nguyên lý như thực | 64 |
| 5. Nguyên lý viên dung | 67 |
| 6. Nguyên lý niết bàn hay giải thoát viên mãn | 68 |
| a. Thánh điển không văn tự | 69 |
| b. Thánh tượng không tô vẽ | 71 |
| CHƯƠNG IV: CÂU-XÁ TÔNG (ABHIDHARMA-KOSA) | 81 |
| 1. Cương yếu | 81 |
| 2. Lịch sử | 89 |
| 3. Triết lý | 93 |
| 4. Tóm tắt | 106 |
| CHƯƠNG V: THÀNH THẬT TÔNG | 113 |
| 1. Cương yếu | 113 |
| 2. Lịch sử | 114 |
| 3. Triết lý | 116 |
| CHƯƠNG VI: PHÁP TƯỚNG TÔNG | 123 |
| 1. Cương yếu | 123 |
| 2. Lịch sử | 124 |
| a. Nhiếp luận tông (Samgraha) | 124 |
| b. Pháp tướng công (Dharmalaksana, Hosso) | 128 |
| 3. Triết lý | 131 |
| CHƯƠNG VII: TAM LUẬN TÔNG | 147 |
| 1. Cương yếu | 147 |
| 2. Lịch sử | 150 |
| 3.Triết lý | 153 |
| 4. Tóm tắt | 163 |
| CHƯƠNG VIII: HOA NGHIÊM TÔNG | 165 |
| 1. Cương yếu | 165 |
| 2. Lịch sử | 167 |
| 3. Triết lý | 172 |
| CHƯƠNG IX: THIÊN THAI TÔNG | 191 |
| 1. Cương yếu | 191 |
| 2. Lịch sử | 194 |
| 3. Triết lý | 198 |
| CHƯƠNG X: CHÂN NGÔN TÔNG | 213 |
| 1. Cương yếu | 213 |
| 2. Lịch sử | 216 |
| 3. Triết lý | 220 |
| CHƯƠNG XI: THIỀN TÔNG | 237 |
| 1. Các tông phái Phật giáo thời Liêm thương (1180 - 1335) | 237 |
| 2. Cương yếu | 239 |
| 3. Lịch sử | 241 |
| a. Như lai thiền | 241 |
| b. Chỉ | 242 |
| c. Quán | 243 |
| d. Tổ sư thiền | 244 |
| e. Thiền Nhật Bản | 246 |
| 4. Triết lý và tôn giáo | 248 |
| CHƯƠNG XII: TỊNH ĐỘ TÔNG | 253 |
| 1. Cương yếu | 253 |
| 2. Lịch sử | 255 |
| 3. Triết lý và tôn giáo | 260 |
| CHƯƠNG XIII: NHẬT LIÊN TÔNG | 267 |
| 1. Cương yếu | 267 |
| 2. Lịch sử | 270 |
| 3. Triết lý và tôn giáo | 274 |
| CHƯƠNG XIV: TÂN LUẬT TÔNG | 279 |
| 1. Cương yếu | 279 |
| 2. Lịch sử | 282 |
| 3. Triết lý và tôn giáo | 284 |
| KẾT LUẬN | 289 |
| BẢNG TỪ VỰNG PHẠN-VIỆT-HÁN | I |
| SÁCH DẪN | XXVIII |
Các tác phẩm cùng thể loại
-
Tác giả: Thích Thiện Siêu
-
Tác giả: Vô Danh
-
Tác giả: Bùi Biên Hòa
-
Tác giả: Thích Chơn Thiện
-
Tác giả: Nguyễn Đăng Thục
-
Tác giả: Trí Hải
-
Tác giả: Tuệ Giác
-
Tác giả: Cao Hữu Đính
-
Tác giả: Cư Sĩ Giác Ngộ
-
Tác giả: Thich Nhat Hanh
-
Tác giả: Nguyễn Duy Hinh
-
Tác giả: Phạm Kế
-
Tác giả: Nhất Hạnh
-
Tác giả: Nguyễn Lang
-
Tác giả: Đức Nhuận
-
Tác giả: Nhất Hạnh
-
Tác giả: Thạc Đức
-
Tác giả: Hoà Thượng Thích Đổng Quán
-
Tác giả: Damien Keown
-
Tác giả: Quảng Trí Thiền Sư
-
Tác giả: Tulku Thondup
-
Tác giả: Thich Nhat Hanh
-
Tác giả: P.V. Bapat
-
Tác giả: D.T Suzuki
-
Tác giả: Khantipàlo
-
Tác giả: Trần Trọng Kim
-
Tác giả: Vô Danh
-
Tác giả: John Blofeld
-
Tác giả: John Blofeld
-
Tác giả: Walpola Rahula
-
Tác giả: Thượng Toạ Mật Thể
-
Tác giả: Vô Danh
-
Tác giả: Tuệ Sỹ
-
Tác giả: Vô Danh
-
Tác giả: Nàgàrjuna
-
Tác giả: Trà Giang Tử
-
Tác giả: Sogyal Rinpoche
-
Tác giả: Phan Văn Hùm
-
Tác giả: Thích Huyền Vi
-
Tác giả: Thích Thiện Siêu
-
Tác giả: Thiền sư Thích Thanh Từ
-
Tác giả: Phước Thạnh
-
Tác giả: Đoàn Trung Còn
-
Tác giả: Thích Phước Sơn
-
Tác giả: Vô Danh
-
Tác giả: Tinh Vân Đại Sư
Đăng Ký Đặt Mượn Sách
