| LỜI NÓI ĐẦU |
9 |
| PHẦN I: THI CHÍNH (Thi hành chính trị) |
13 |
| 1. Dân vô tín bất lập |
16 |
| 2. Kính sự nhi tín, tiết dụng nhi ái nhân, sử dân dĩ thời |
21 |
| 3. Dĩ đức thi chính |
26 |
| 4. Hành lục lộ, trừ thất tệ |
30 |
| 5. Đắc nhân tài giả đắc thiên hạ |
35 |
| 6. Cử trực thố chư uổng, tắc dân phục |
39 |
| 7. Sở nhân, do sở khí dã |
44 |
| 8. Thị kỳ sở dĩ, quan kỳ sở do, sát kỳ sở an |
49 |
| 9. Đạo chi dĩ đức, tề chi dĩ lễ |
53 |
| 10. Dĩ hiếu lâm thiên hạ tắc dân hưng ư nhân |
60 |
| 11. Danh chính tắc ngôn thuận, ngôn thuận tắc thành sự |
65 |
| 12. Tri thiên mệnh dĩ vi quân tử |
72 |
| 13. Kỳ thân chính, bất lệnh nhi hành |
77 |
| 14. Cư chi vô quyện, hành chi dĩ trung, chính tất cửu an |
82 |
| 15. Tiên nan nhi hậu hoạch |
87 |
| 16. Công dục thiện kỳ sự, tất tiên lợi kỳ khí |
92 |
| 17. Bất tại kỳ vị, bất mưu kỳ chính |
100 |
| 18. Quân sử thần dĩ lễ, thần sự quân dĩ trung |
102 |
| PHẦN II: NHẬP THẾ |
107 |
| 19. Dĩ Đạo sự quân, bất khả tắc chỉ |
110 |
| 20. Lê ngưu chi tử tuynh thả giác |
115 |
| 21. Hữu hằng vi thành công chi bổn |
120 |
| 22. Chí đương tồn cao viễn |
124 |
| 23. Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hành; Bang vô đạo, nguy hành ngôn tôn |
130 |
| 24. Nột ư ngôn nhi mẫn ư hành |
134 |
| 25. Trí giả bất thất nhân, diệc bất thất ngôn |
139 |
| 26. Phu nhân bất ngôn, ngôn tất hữu trúng |
142 |
| 27. Nhất ngôn khả dĩ hưng bang, nhất ngôn khả dĩ táng bang |
145 |
| 28. Dĩ trực báo oán, dĩ đức báo đức |
150 |
| 29. Dụng chi tắt hành, xả chi tắt tàng |
155 |
| 30. Kính kỳ sự nhi hậu kỳ thực |
160 |
| 31. Tiểu bất nhẫn tắc loạn đại mưu |
165 |
| 32. Trung cáo thiện đạo, bất khả tắc chí |
169 |
| 33. Chúng khẩu nhất từ mạc manh tòng |
173 |
| 34. Nhất trương nhất thỉ, văn võ chi đạo |
177 |
| 35. Dục tốc tắc bất đạt |
181 |
| 36. Chu cấp bất tế phú |
185 |
| 37. Trang kính nhật cường, an tứ nhật thâu |
189 |
| PHẦN III: TU THÂN |
193 |
| 38. Quân tử ưu đạo bất ưu bần |
196 |
| 39. Phú quý tu thủ chi hữu đạo |
202 |
| 40. Bản lập nhi đạo sinh |
206 |
| 41. Đức giả, tài chi chủ |
209 |
| 42. Độ đức bất lượng lực |
214 |
| 43. Chí ư lợi lộc học giả chi đại hoạn |
218 |
| 44. Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích |
222 |
| 45. Tuế hàn nhiên hậu tri tùng bách chi hậu điêu |
225 |
| 46. Quá tắc vật đạn cải |
229 |
| 47. Cận chu giả xích, cận mặc giả hắc |
233 |
| 48. Quân tử khả khi, bất khả võng |
236 |
| 49. Kỷ sở bất dục, vật thi ư nhân |
241 |
| 50. Nhân chi giao, tín vi bản |
245 |
| 51. Ngôn bất thủ cẩu hợp, hành bất thủ cẩu dung |
248 |
| 52. Tích thiện thành danh, tích ác diệt thân |
251 |
| PHẦN IV: TRỊ HỌC |
257 |
| 53. Hữu giáo vô loại |
259 |
| 54. Nhân tài thi giáo |
264 |
| 55. Tuân tuân nhiên thiện dụ |
268 |
| 56. Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát |
272 |
| 57. Học tư tương kiêm |
276 |
| 58. Mẫn nhi hiếu học, bất sỉ hạ vấn |
280 |
| 59. Học vô thường sư |
282 |
| 60. Mặc nhi thức chi |
286 |
| 61. Bác văn đa kiến, trạch thiện nhi tòng |
288 |
| 62. Tiên cầu uyên bác, hậu thủ tinh thâm |
291 |