| Lão Tử | |
| Phụ đề: | Đạo Đức Kinh |
| Tác giả: | Nguyễn Hiến Lê |
| Ký hiệu tác giả: |
NG-L |
| DDC: | 181.114 - Triết học Lão Tử |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| phần 1: ĐỜI SỐNG VÀ TÁC PHẨM | |
| chương 1: đời sống | 5 |
| 1. sự tích Lão Tử | 6 |
| 2. quê quán | 11 |
| 3. tên họ | 12 |
| 4. chức tước | 13 |
| 5. Lão Tử với Khổng Tử có gặp nhau không? | 13 |
| 6. Lão tử phải là Lão Lai tử không? | 20 |
| 7. Lão tử có phải là Thái sử Đam không? | 20 |
| 8. tuổi thọ | 23 |
| chương 2: tác phẩm | |
| A. xuất hiện thời nào? | 27 |
| 1. về nội dung | 28 |
| 2. về hình thức | 30 |
| B. do ai viết? | 33 |
| C. bản Lão tử lưu hành ngày nay | 36 |
| D. các bản chú thích | 42 |
| phần II: HỌC THUYẾT | |
| chương 1: Đạo và Đức | 53 |
| Lão là người đầu tiên luận về vũ trụ | 54 |
| A. Đạo: Bản nguyên của vũ trụ | 56 |
| Bản thể đạo | 59 |
| Dụng của đạo | 63 |
| B. Đức: sự trưởng thành của vạn vật | 65 |
| một học thuyết vô thần | 67 |
| chương II: tính cách và qui luật của đạo | 71 |
| A. Phác | 72 |
| B. tự nhiên | 73 |
| C. luật phản phục | 76 |
| qui kết 1- sự luân phiên và sự tương đối của các tương phản | 82 |
| qui kết 2- tổn hữu dư, bổ bất túc | 87 |
| D. vô- triết lí vô | 88 |
| chương III: đạo ở đời | 93 |
| xã hội theo đạo Khổng | 94 |
| lật ngược nền luân lý của Khổng | 96 |
| lật ngược chế độ tôn ti của Khổng | 103 |
| xử kỉ | 106 |
| tiếp vật | 112 |
| dưỡng sinh- người đắc đạo | 116 |
| chương IV: đạo trị nước | |
| hữu vi thì hỏng | 123 |
| ngăn ngừa trước bằng "phác" | 134 |
| tư cách ông vua | 137 |
| quốc gia lý tưởng | 142 |
| kết | 145 |
