| Giải Phẫu Sự Phụ Thuộc | |
| Tác giả: | Takeo Doi |
| Ký hiệu tác giả: |
DO-T |
| Dịch giả: | Hoàng Hưng |
| DDC: | 155.23 - Tâm lý khác biệt và phát triển - Nhân cách |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Lời nói đầu | 7 |
| 1. Ý tưởng đầu tiên về amae | 13 |
| 2. Thế giới amae | 37 |
| Gỉrivà ninjo | 43 |
| Tanin và enryo | 47 |
| Bên trong và bên ngoài | 51 |
| I Đồng nhất hoá (identification) và | |
| » đồng hoá (assimilation) | 57 |
| Jr Tội lỗi và sự hổ thẹn | 61 |
| Ý thức hệ amae | 73 |
| 3. Logic của amae | 83 |
| Ngôn ngữ và tâm lý | 83 |
| Những nguồn gốc ngôn từ của amae | 95 |
| Nguyên mẫu tâm lý của amae | 95 |
| Amae và tư duy Nhật Bản | 97 |
| Amae và tự do | 108 |
| Khái niệm ki | 123 |
| 4. Bệnh học Amae | 131 |
| Nào trạng toraware | 131 |
| Nỗi sỢ người khác | 135 |
| I Ki ga sumanaỉ | 142 |
| Tình cảm đồng tính (homosexual feelings) | 147 |
| Kuyamu và kuyashii | 157 |
| Cảm giác tổn thương | 165 |
| Sự thiếu tự ngã | 172 |
| 5. Amae và xã hội hiện đại | 185 |
| Tuổi trẻ và nổi loạn | 185 |
| Cảm giác tha hoá của con người hiện đại | 190 |
| Xã hội không có cha | 195 |
| Ý thức tội lỗi, ý thức đoàn kết | kết |
| và cảm giác bị làm nạn nhân | 206 |
| Thế kỷ của trẻ con | 213 |
| 6. Amae được xem xét lại | 217 |
| Định nghĩa amae | 217 |
| Amae và sự đồng nhất hoá | 225 |
| Cá nhân và nhóm | 227 |
