| Lời nói đầu |
11 |
| Chương I: NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG CỦA TÂM LÝ HỌC KHÁC BIỆT |
|
| I. Đối tượng, nhiệm vụ và ý nghĩa của tâm lý học khác biệt |
15 |
| 1. Đối tượng nghiên cứu của Tâm lý học khác biệt |
15 |
| 2. Nhiệm vụ nghiên cứu của Tâm lý học khác biệt |
18 |
| 3. Ý nghĩa của tâm Tâm lý học khác biệt |
19 |
| II. Vài nét lịch sử của tâm lý học khác biệt |
21 |
| 1. Một số cách tiếp cận ở Trung Quốc cổ đại phong kiến |
22 |
| 2. Một số nét về nhận biết sự khác biệt tâm lý cá nhân ở Việt Nam |
25 |
| 3. Nhận biết sự khác biệt tâm lý cá nhân dựa vào trắc nghiệm tâm lý |
29 |
| 4. Nhận biết sự khác biệt tâm lý cá nhân dựa vào đặc điểm thể chất |
33 |
| 5. Tâm lý học khác biệt và hoạt động hướng nghiệp |
35 |
| 6. Tâm lý học khác biệt và tâm lý học lâm sàng |
35 |
| III. Nguyên tắc và phương pháp nghiên cứu trong tâm lý học khác biệt |
36 |
| 1. Nguyên tắc nghiên cứu sự khác biệt tâm lý cá nhân |
36 |
| 2. Một số phương pháp nhận biết sự khác biệt tâm lý cá nhân ở phương Đông |
43 |
| 3. Một số phương pháp nghiên cứu sự khác biệt tâm lý cá nhân ở phương Tây |
59 |
| Câu hỏi ôn tập |
66 |
| Chương II: MỘT SỐ KHÁI NIỆM CĂN BẢN VÀ CÁC YẾU TỐ CHI PHỐI NHỮNG KHÁC BIỆT TÂM LÝ CÁ NHÂN |
|
| I. Cá thể, cá nhân và nhân cách |
67 |
| 1. Cá thể |
67 |
| 2. Cá nhân |
69 |
| 3. Nhân cách |
70 |
| II. Loại hình thần kinh |
72 |
| 1. Bốn loại tính khí của Hypocrat |
72 |
| 2. Các loại hình thần kinh theo Pavlop |
73 |
| III. Các yếu tố chi phối những khác biệt tâm lý cá nhân |
74 |
| 1. Vấn đề khác biệt tâm lý cá nhân |
74 |
| 2. Di truyền |
78 |
| 3. Môi trường |
82 |
| 4. Giáo dục |
87 |
| 5. Mối quan hệ giữa các yếu tố sinh học và xã hội đối với sự khác biệt tâm lý cá nhân |
95 |
| Câu hỏi ôn tập |
108 |
| Chương III: NHỮNG KHÁC BIỆT CÁ NHÂN VỀ HOẠT ĐỘNG NHẬN THỨC |
109 |
| I. Những khác biệt cá nhân về nhận thức cảm tính |
109 |
| 1. Những khác biệt cá nhân về cảm giác và tri thức |
109 |
| 2. Những khác biệt cá nhân về nhận thức con người |
114 |
| II. Những khác biệt cá nhân về trí nhớ |
120 |
| 1. Tự trắc nghiệm |
120 |
| 2. Sự khác biệt cá nhân về trí nhớ |
123 |
| 3. Các học thuyết khác nhau về trí nhớ, các kỹ thuật nhớ |
125 |
| III. Những khác biệt cá nhân về nhận thức lý tính |
130 |
| 1. Những khác biệt cá nhân về tư duy |
131 |
| 2. Những khác biệt cá nhân về tượng |
146 |
| Câu hỏi ôn tập |
159 |
| Chương IV: NHỮNG KHÁC BIỆT CÁ NHÂN VỀ CẢM XÚC, Ý CHÍ, NGÔN NGỮ VÀ Ý THỨC |
|
| I. Những khác biệt cá nhân về cảm xúc |
161 |
| 1. Các loại cảm xúc ở người |
161 |
| 2. Các phương tiện biểu cảm cảm xúc |
166 |
| 3. Nguồn năng lượng cảm xúc |
171 |
| II. Những khác biệt cá nhân vế ý chí |
178 |
| 1. Những khác biệt cá nhân về ngôn ngữ |
194 |
| 2. Những khác biệt cá nhân về ý thức |
200 |
| 3. Tự ý thức, cái tôi cá nhân |
202 |
| Câu hỏi ôn tập |
222 |
| Chương V: NHỮNG KHÁC BIỆT CÁ NHÂN VỀ MỘT SỐ ĐẶC TRƯNG NHÂN CÁCH |
|
| I. Khí chất |
223 |
| 1. Khái niệm khí chất |
223 |
| 2. Các loại khí chất |
225 |
| II. Năng lực và trí tuệ |
227 |
| 1. Các cách tiếp cận nghiên cứu trí tuệ |
227 |
| 2. Vài nét về trắc nghiệm trí tuệ |
230 |
| 3. Năng lực |
237 |
| III. Phong cách |
251 |
| 1. Bản chất phong cách |
251 |
| 2. Các thành phần phong cách cá nhân |
252 |
| 3. Các biểu hiện qua phong cách |
255 |
| IV. Tính cách |
261 |
| 1. Sự khác biệt tính cách của dân tộc |
262 |
| 2. Sự khác biệt tính cách cá nhân |
268 |
| V. Nhân cách |
271 |
| 1. Khái niệm nhân cách |
271 |
| 2. Cấu trúc tâm lý của nhân cách |
273 |
| 3. Các yếu tố hình thành nhân cách |
276 |
| 4. Các cách tiếp cận nhận biết nhân cách |
277 |
| Câu hỏi ôn tập |
289 |
| Chương VI: CON NGƯỜI TRONG NHÓM |
|
| I. Những khác biệt theo nhóm tuổi |
291 |
| 1. Tuổi học sinh |
293 |
| 2. Tuổi xã hội |
296 |
| 3. Tuổi tâm lý |
297 |
| II. Những khác biệt giới tính |
301 |
| 1. Giới tính và vai trò giới |
302 |
| 2. Giới tính và tâm lý |
307 |
| 3. Khuôn mẫu xã hội về người phục nữ và người đàn ông |
309 |
| 4. Nam tính , nữ tình và trung tính |
312 |
| 5. Mức độ đúng đắn của các khuôn mẫu |
313 |
| III. Vị thế kinh tế - Xã hội và những khác biệt cá nhân |
314 |
| 1. Vị thế kinh tế - xã hội của cá nhân |
315 |
| 2. Ảnh hưởng của vị thế kinh tế - xã hội đến môi trường gia đình |
318 |
| 3. Ảnh hưởng của vị thế kinh tế - xã hội đến trí tuệ |
320 |
| 4. Ảnh hưởng của vị thế kinh tế - Xã hội đến chất lượng cuộc sống |
322 |
| 5. Vị thế kinh tế - xã hội và nhu cầu thành đạt |
324 |
| IV. Dân tộc và chủng tộc |
325 |
| 1. Sự phát triển thể chất ở trẻ em các dân tộc khác nhau |
327 |
| 2. Một số khác biệt về các quá trình nhận thức và ngôn ngữ |
328 |
| 3. Một số khác biệt về giáo dục |
330 |
| 4. Tính cách dân tộc |
332 |
| Câu hỏi ôn tập |
340 |
| Chương VII:PHÂN LOẠI CÁ NHÂN |
|
| I. Các kiểu dạng và phân loại cá nhân ơ phương Tây |
341 |
| 1. Phân loại dựa trên đặc điểm hoạt động hệ thần kinh của Pavlop |
344 |
| 2. Phân loại dựa trên đặc điểm thể trạng của E. Krestchmer |
345 |
| 3. Phân loại dựa trên đặc điểm thể trạng của Sheldon |
349 |
| 4. Phân loại theo đặc điểm nhân cách của Jung và Myers- Briggs |
352 |
| 5. Phân loại dựa trên phong cách hành vi |
355 |
| II. Các kiểu dạng và sự phân biệt cá nhân ở phương Đông |
356 |
| 1. Phân loại theo Ngũ hành |
356 |
| 2. Phân loại theo những đặc điểm cá biệt |
359 |
| Câu hỏi ôn tập |
367 |
| TÀI LIỆU THAM KHẢO |
367 |