| Ý Thức Luận | |
| Tác giả: | Henri Bergson |
| Ký hiệu tác giả: |
BE-H |
| Dịch giả: | Cao Văn Luận |
| DDC: | 143 - Học thuyết trực giác và học thuyết Bergson |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Tựa | 6 |
| Chương I. Cường độ của các trạng thái tâm linh | 7 |
| Cái khả cường và cái khả trương | 8 |
| Những tình cảm sâu xa | 10 |
| Tình cảm thẩm mỹ | 13 |
| Tình Cảm đạo đức | 17 |
| Cố gắng gân thịt | 18 |
| Chú ý và căng thẳng | 22 |
| Những cảm xúc mãnh liệt | 23 |
| Những cảm giác phát tình | 25 |
| Những cảm giác tượng hình | 29 |
| Cảm giác âm thanh | 31 |
| Cảm giác nóng lạnh | 33 |
| Cảm giác sức nặng | 34 |
| Cảm giác ánh sáng | 36 |
| Tâm vật lý học | 39 |
| Cường độ và đa hợp | 48 |
| Chương II. Tính cách đa hợp của các trạng thái tâm linh | |
| Ý niệm dòng tồn tục (idée de durée) | 51 |
| Đa hợp số lượng và không gian | 52 |
| Không gian và cái đồng tính | 61 |
| thời gian đồng tính và dòng tồn tục cụ thể | 66 |
| Dòng tồn tục có thể đo lường được không? | 69 |
| Lầm lạc của học phái E-lê | 73 |
| Dòng tồn tục và đồng thời tính | 74 |
| Tốc lực và đồng thời tính | 75 |
| Đa hợp nội âm | 78 |
| Dòng tồn tục thực hữu | 80 |
| Hai mặt của bản ngã | 82 |
| Chương III. Tổ chức của các trạng thái ý thức tự do | 91 |
| Thuyết tất định vật lý | 92 |
| Thuyết tất định tâm lý | 101 |
| Hành vi tự do | 108 |
| Dòng tồn tục thực hữu và sự ngẫu nhiên | 112 |
| Dòng tồn tục thực hữu và sự đoán trước | 120 |
| Dòng tồn tụ thực hữu và tương quan nhân quả | 128 |
| KẾT LUẬN | 141 |
