| CÁC THÁNH LỄ CHUNG |
|
| Thánh lễ chung cung hiến nhà thờ |
5 |
| Thánh lễ chung về Đức Mẹ |
17 |
| Thánh lễ chung các Thánh Tử Đạo |
38 |
| Thánh lễ chung các Thánh Chủ Chăn |
55 |
| Thánh lễ chung các Thánh Tiến Sĩ Hội Thánh |
76 |
| Thánh lễ chung các Thánh Nữ Đồng Trinh |
87 |
| Thánh lễ chung Thánh Nam và Các Thánh Nữ |
93 |
| |
|
| CÁC THÁNH LỄ CÓ NGHI THỨC RIÊNG |
|
| Thời dự tòng và Bí tích rửa tội người lớn |
127 |
| Lễ rủa tội trẻ nhỏ |
158 |
| Thánh lễ thâu nhận những người chịu phép rửa tội thành pháp và thông hiệp đầy đủ với Hội Thánh Công Giáo |
166 |
| Thánh lễ ban Bí tích thêm sức |
166 |
| Thánh lễ khi cho trẻ nhỏ rước lễ vỡ lòng |
180 |
| Thánh lễ khi truyền các chức thánh |
181 |
| Thánh lễ khi ban bí tích hôn phối |
193 |
| Thánh lễ khi tôn chức Đan viện trưởng và Bề trên nữ Đan viện |
207 |
| Thánh lễ khi thánh hiền trinh nữ và khấn dòng |
211 |
| Thánh lễ cầu hồn |
225 |
| Thánh lễ an táng trẻ nhỏ đã chịu phép rửa tội |
250 |
| Thánh lễ an táng trẻ nhỏ chưa chịu phép rửa tội |
255 |
| |
|
| CÁC THÁNH LỄ TUỲ HOÀN CẢNH |
|
| I. Cầu cho Hội Thánh |
|
| Lễ khi chọn Đức Giáo Hoàng hat Giám Mục |
259 |
| Lễcầu cho Đức Giáo Hoàng hat Giám Mục |
261 |
| Lễ cầu cho ơn Thiên triệu làm linh mục và tu dòng |
262 |
| Lễ cầu cho các người Ki-tô hữu được hiệp nhất |
267 |
| Lễ cầu cho việc rao giảng tin mừng cho các dân tộc |
277 |
| Lễ cầu cho các Ki-tô hữu bị bách hại |
285 |
| Lễ dịp tĩnh tâm hoặc hội thảo mục vụ |
296 |
| II. Cầu Cho Công Ích |
|
| Lễ cầu cho hoà bình và công lý |
299 |
| Lễ thời kỳ chiền tranh hỗn loạn |
304 |
| III. Trong Những Dịp Lễ Chung |
|
| Lễ dịp đầu năm |
308 |
| Lễ cầu xin ơn thánh hoá sức cần lao con người |
312 |
| Lễ cầu cho việc cày cấy |
315 |
| Lễ sau mùa gặt |
322 |
| Lễ cầu cho những người đói kém |
329 |
| Lễ cầu cho những người di cư lưu đày |
334 |
| Lễ cầu cho bệnh nhân |
340 |
| Lễ cầu cho bất cứ nhu cầu nào |
344 |
| Lễ tạ ơn Thiên Chúa |
347 |
| IV. Cầu Cho Những Người Đặc Biệt |
|
| Lễ xin ơn tha tội |
348 |
| Lễ xin ơn chết lành |
357 |
| |
|
| CÁC THÁNH LỄ NGOẠI LỊCH |
|
| Lễ Chúa Ba Ngôi |
361 |
| Lễ màu nhiệm Thánh Giá |
366 |
| Lễ Mình Thánh Chúa |
384 |
| Lễ Thánh Tâm Chúa Giêsu |
396 |
| Lễ kính Máu rất châu báu Chúa Giêsu |
406 |
| Lễ kính Thánh Danh Chúa Giêsu |
410 |
| Lễ Kính Chúa Thánh Thần |
415 |
| Lễ kính tất cả các Thánh tông đồ hoặc một Thánh tông đồ |
422 |
| |
|
| PHẦN RIÊNG LỄ CÁC THÁNH |
|
| Tháng giêng |
425 |
| Tháng hai |
433 |
| Tháng ba |
440 |
| Tháng tư |
445 |
| Tháng năm |
449 |
| Tháng sáu |
458 |
| Tháng bảy |
473 |
| Tháng tám |
483 |
| Tháng chín |
499 |
| Tháng mười |
509 |
| Tháng mười một |
519 |
| Tháng mười hai |
528 |