| Khắc Kỷ | |
| Phụ đề: | Từ Zeno Đến Marcus Aurelius |
| Tác giả: | Stephen Hanselman |
| Ký hiệu tác giả: |
HA-S |
| Dịch giả: | Đinh Nguyễn |
| DDC: | 182 - Triết học Tây phương thời Thượng cổ |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| LỜI GIỚI THIỆU | 7 |
| ZENO - Nhà tiên tri | 19 |
| CLEANTHES - Tông đồ | 33 |
| ARISTO - Kẻ khiêu chiến | 49 |
| CHRYSIPPUS - Chiến Binh | 63 |
| ZENO - Người gìn giữ | 77 |
| DIOGENES - Nhà ngoại giao | 83 |
| ANTIPATER - Nhà đạo đức học | 95 |
| PANAETIUS - Người kết nối | 107 |
| PUBLIUS UTILIUS RUFUS - Kẻ chân thật cuối cùng | 123 |
| POSIDONIUS - Thiên tài | 135 |
| DIOTIMUS - Kẻ xảo quyệt | 149 |
| CICERO - Người đồng hành | 155 |
| CATO TRẺ - Người sắt của Rome | 181 |
| PORCIA CATO - Nữ người sắt | 205 |
| ATHENODORUS - Người dựng vua | 217 |
| ARIUS DIDYMUS - Người dựng vua II | 223 |
| AGRIPPINUS - Người khác biệt | 235 |
| SENECA - Người tranh đấu | 243 |
| CORNUTUS - Kẻ bình dân | 273 |
| GAIUS RUBELLIUS PLAUTUS - Người đàn ông không trở thành vua | 279 |
| THRASEA - Người không biết sợ | 287 |
| HELVIDIUS PRISCUS - Trưởng lão | 299 |
| MUSONIUS RUFUS - Người bất khuất | 307 |
| EPICTETUS - Người đàn ông tự do | 325 |
| JUNIUS RUSTICUS - Người được tôn trọng | 345 |
| MARCUS AURELIUS - Vị vua triết học | 357 |
| LỜI KẾT | 385 |
| MỐC THỜI GIAN CỦA CÁC KHẮC KỶ GIA VÀ THẾ GIỚI HY LẠP - LA MÃ | 395 |
| NGUỒN ĐƯỢC CỐ VẤN VÀ THAM KHẢO THÊM | 409 |
| Lịch sử và những tác phẩm chính của chủ nghĩa khắc kỷ | 409 |
| Bối cảnh lịch sử và hiểu biết | 411 |
| Tác phẩm của chủ nghĩa khắc kỷ | 415 |
