Chương I. TỪ CÁC SỢI DÂY THÉP...
1. Mắc áo loại đơn giản 7
2. Mắc áo loại liên hoàn 7
3. Mắc áo có the gập gọn lại được 8
4. Hai kiểu mắc dùng treo quần 10
5. Móc phơi quần áo 12
6. Móc treo nồi, chảo 12
7. Móc treo, vạn năng 12
8. Chao đèn 114
9. Giá đèn 15
10. Máy bay chuyền lượn 16
11. Vòng đầy 17
12. Giá cấm hoa 18
13. Các vật trang trí 18
Chương II. TỪ CÁC MẢNH VẢI, SỢl..
1. Chổi lau nhà 19
2. Sửa quần áo bị chật 21
3. Can các mảnh vải để làm đệm ghế, gối tựa 24
4. Yếm giãi trẻ em 26
5. Gối 21
6. Vỏ túi chườm nước nóng 28
7. Bao tay trẻ sơ sinh 28
8. Vỏ bọc cho ấm đựng nước, nồi đựng cơm 29
9. Tranh và họa tiết 30
10. Giồ treo hoa và khung ảnh 30
11. Dai vệ sinh của phụ nữ 32
12. Nịt vú đơn giản 35
Chương III. TỪ CÁC VỎ BÌNH NHỰA...
1. Cốc có chân cao 36
2. Cốc và phễu 37
3. Các hình trang trí 38
4. Dế cắm hoa 39
5. Khung ảnh 39
6. Bàn chải tóc và giá de bàn chài đánh răng 42
Chương IV. TỪ CÁC MÁNH Gỏ, ĐOẠN TRE...
1. Giá treo dụng cụ làm bếp 45
2. Sổ ghi công việc hàng ngày 46
3. Giá phoi giày, dép 47
4. Bộ xếp hình 48
5. Khung tranh, ảnh 50
6. Tranh bằng mạt cưa 51
7. Mắc áo 51
8. Giá đèn 53
9. Các vật trang trí 54
Chương V. TỪ CÁC CHAI LỌ THỦY TINH...
1. Bình hoa 57
2. Dèn bàn 57
3. Đèn treo 58
4. Phễu lọc 59
5. Ống đựng đũa, thìa 59
6. Dế đề ấm chén nước pha chè 60
7. Cách cắt chai, lọ thủy tinh 62
8. Thảm chùi giày, dép 63
9. Dụng cụ dánh vảy cá 64
10. Dụng cụ tầy ố bần trong đường ống 64
Chương VI. TỪ CÁC VỎ HỘP KIM LOẠI
1. Chụp đèn treo 65
2. Gạt tàncthuốc lá 65
3. Làm chùm hoa treo 67
4. Ăng ten vô tuyến truyền hình 67
5. Giàn hộp dựng đồ vật nhỏ 69
6. Xẻng 70
7. Điện thoại cho trẻ 71
Chương VII. TỪ CÁC MẢNH BÌA, TRANG GIẤY
1. Mành cửa 71
2. Bình hoa 72
3. Giá ảnh 74
4. Chụp đèn 75
5. Hòn núi giả 78
6. Cặp tài liệu 79
7. Vòng giấy lãn được 80
8. Đồ chơi trang trí hằng giấy 80
Chương VIII. TỪ CÁC VẬT LIỆU KHÁC
1. Ăngten vô tuyến truyền hình 83
2. Cửa giữ được kín gió 84
3. Thay thế vòng đeo màn gió 85
4. Đôi vịt con chuyển động theo hướng Bắc - Nam 85
5. Chụp đèn 87
6. Con quay 87
7. Bộ hình người lúc lắc đầu 88
8. Bộ hình người bằng vỏ trứng 88
9. Bình phun nước 89
Chương IX. LÀM LẤY BỘ DỤNG CỤ GIA ĐÌNH
1. Dao khác gỗ 91
2. Dao cắt kính 91
3. Cưa tay 91
4. Dao xoắn dây 94
5. Cưa bàng dây thép 94
6. Compa nhỏ 96
7. Dụng cụ tháo ốc sáu cạnh 96
8. Mỏ hàn thủ công 97
9. Cưa nhựa xốp 99
10. Khoan tay 100
11. Khoan gỗ 101
12. Thước thu nhỏ và phóng to 102
13. Dao cắt 104
14. Bào gỗ 105