| CHƯƠNG I. Những điều kiện tổng quát của văn minh |
5 |
| Định nghĩa - Điều kiện địa chất, địa lý, kinh tế - Nòi giống -Tâm lý - Nguyên nhân suy tàn |
| CHƯƠNG II. Yếu tố kinh tế của vă minh |
13 |
| I. Từ săn bắn tới cày cấy |
15 |
| Tính không biết lo xa của người sơ khai – Bắt đầu biết lo xa – Săn thú và câu cá – Các đàn gia súc đầu tiên – Sự nuôi xúc vật – Canh nông – Ăn uống – Làm bếp – Tục ăn thịt người |
| II. Nền móng của công nghệ |
28 |
| Lửa – Các dụng cụ nguyên thủy – Kỷ thuật dệt và làm đồ gốm – Xây cất và chuyên chở - Thương mại và tài chính |
| III. Tổ chức kinh tế |
39 |
| Chế độ cộng sản nguyên thủy – Tại sao nó biến mất? – Nguôn gốc tư sản – chế độ nô lệ - Các gia cấp xã hội |
| CHƯƠNG III. Yếu tố chính trị của văn minh |
49 |
| I. Nguồn gốc quốc gia |
49 |
| Bản năng bất hợp quần - Sự hỗn loạn thời nguyên thủy - Thị tộc và bộ lạc - Vua - Chiến tranh. |
| II. Quốc gia |
55 |
| Quốc gia là một cơ quan cưỡng chế - Sự công đồng trong làng xóm - Các trợ lực tâm lý của quốc gia |
| III. Luật pháp |
60 |
| Thời kỳ không có luật - Luật pháp và phong tục - Trả thù - Phạt vạ - Tòa án - Thử tội - Quyết đấu - Hình phạt - Sự tự do thời nguyên thủy |
| IV. Gia đình |
69 |
| Nhiệm vụ của gia đình trong lịch sử nền văn minh - Thị tộc và gia đình - Cha mẹ bắt đầu nâng nêu con - vai trò tầm thường của người cha - Sự cách biệt giữa tra và gái - Mẫu quyền - Thân phận người đàn bà - Công việc của đàn bà - Những tiến bộ về Kinh tế |
| CHƯƠNG IV. Yếu tố luân lý của văn minh |
82 |
| I. Hôn nhân |
82 |
| Ý nghĩa của hôn nhân - Nguồn gốc sinh lý của nó - Cộng hữu và đàn bà - Hôn nhân thử - Cưới tập thể - Cưới cá nhân - Chế độ đa thê hay đa phu - Giá trị của nó về phương diện ưu sinh - Kết hôn ở ngoài đoàn thể, thị tộc - Hôn nhân phục vụ - Cưỡng bức - Gả bán - Ái tình ở các dân tộc sơ khai - Tác dụng kinh tế của hôn nhân |
| II. Luân lý về tính dục |
101 |
| Trai gái ăn nằm với nhau trước khi cưới hỏi – Mãi dâm – Trinh khiết – Con trinh – Qui tắc riêng cho nam, nữ - Thẹn thùng – Luân lý có tính cách tương đối – vai trò tâm lý của tính cả thẹn – Gian dâm – Ly dị - Phá thai – Giết trẻ con – Tuổi thơ – Cá nhân |
| III. Luân lý xã hội |
116 |
| Bản thể của đức tốt và tật xấu – Thói háu ăn – Thời gian trá bất lương – Thói tàn bạo – Sát nhân - Tự tử - Xã hội hóa cá nhân – Lòng vị tha – Lòng hiếu khách – Sự lễ phép – Mỗi bộ lạc có một luân lý riêng – Luân lý sơ khai và luân lý hiện đại – Tôn giáo và luân lý |
| IV. Tôn giáo |
127 |
| Chủ trương vô thần của người sơ khai |
| 1. Nguồn gốc tôn giáo |
129 |
| Sợ sệt - Ngưỡng mộ - Mộng mị - Linh hồn - Thuyết linh hồn |
| 2. Đối tượng của các tôn giáo |
133 |
| Măt trời - Tinh tú - Trái đất - Bộ phận sinh dục - Loài vật - Sùng bái vật tổ - Thờ thần người trong giai đoạn chuyển tiếp - Thờ ma quỉ - Thờ tổ tiên |
| 3. Các phương pháp của tôn giáo |
145 |
| Phương thuật - Nghi lễ về cây cối - Lễ tửu thần - Huyền thoại tái sinh - Phương thuật và tín ngưỡng - Phương thuật và khoa học - Tư tế |
| 4. Tôn giáo và luân lý |
155 |
| Tôn giáo và chính quyền - Cấm kị - Cấm kị về tính dục - Tôn giáo về thích nghi rất chậm với hoàn cảnh mới - Luân lý tục hóa đi |
| CHƯƠNG V. Yếu tố tinh thần của văn minh |
161 |
| I. Văn chương |
161 |
| Ngôn ngữ - Dấu vết đầu tiên của ngôn ngữ ở loài vật - Nguồn gốc ngôn ngữ ở loài người - Sự diễn tiến của nó - Kết quả - Giáo dục -Lễ trưởng thành - Chữ viết - Thơ |
| II. Khoa học |
176 |
| Nguồn gốc khoa học - Toán học - Thiên văn học - Y học - Thuật mổ xẻ |
| III. Nghệ thuật |
183 |
| Ý nghĩa của cái đẹp - Nghệ thuật - Quan niệm về cái đẹp của người sơ khai -Sơn mình - Dồi phấn - Xâm mình - Rạch da - Y phục - Đồ trang sức - Đồ gốm - Họa - Điêu khắc - Kiến trúc -Vũ - Nhạc - Văn minh mang ơn những người sơ khai những gì? |