| Nhập Môn Lịch Sử Các Nền Văn Minh Thế Giới - 1 | |
| Phụ đề: | Những Khái Niệm Tổng Quát Văn Minh Tây Phương |
| Tác giả: | Phạm Cao Dương |
| Ký hiệu tác giả: |
PH-D |
| DDC: | 909 - Lịch sử thế giới |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Tập - số: | 1 |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
» Thêm vào danh sách tác phẩm yêu thích
| MỤC LỤC | |
| Lời mở đầu | 7 |
| PHẦN THỨ NHẤT: NHỮNG KHÁI NIỆM TỔNG QUÁT | |
| Chương I: Khát quát về lịch sử văn minh | 11 |
| I. Lịch sử chánh trị và lịch sử văn minh | 11 |
| II. Văn minh là gì? | 14 |
| 1. Định nghĩa và nguồn gốc của danh tử văn minh | 14 |
| 2. Văn minh hiểu theo nghĩa nhân chủng học | 16 |
| 3. Văn minh và văn hóa | 20 |
| III. Các yếu tố của văn minh | 23 |
| 1. Tổ chức chính trị | 23 |
| 2. Hình thức xã hội | 24 |
| 3. Các hệ thống kinh tế | 26 |
| 4. Những hệ thống giá trị | 26 |
| IV. Sự diễn tiến của các nền văn minh | 29 |
| Chương II: Thời đại tiền sử hay buổi đầu của văn minh nhân loại | 33 |
| I. Thời tiền sử, thời lịch sử và thởi sơ sử | 33 |
| II. Sự xuất hiện của loài người | 36 |
| III. Sơ lược về nền văn minh nhân loại qua các thời kỳ tiền sử | 40 |
| 1. Các thời kỳ tiền sử | 40 |
| 2. Thời kỳ đồ đá cũ | 42 |
| a. Thời kỳ đồ đá cũ bậc dưới hay cổ xưa | 42 |
| Người Pithecanthropus erectus hay javanicus | 42 |
| Người Sinanthropus Pekinensis | 43 |
| Người Fontechevade | 43 |
| Người Neanderthal hay Homo-Neanderthalensis | 44 |
| b. Thời kỳ đồ đá cũ bậc trên hay cận thế | 46 |
| 3. Thời kỳ đồ đá mới | 50 |
| 4. Thời kỳ kim khí | 53 |
| IV. Những cuộc di cư trong thời đại tiền sử | 54 |
| PHẦN THỨ HAI: VĂN MINH TÂY PHƯƠNG | |
| Chương III: Khái lược về lịch sử phát triển của văn minh Tây Phương | 59 |
| I. Những sự đóng góp của các văn minh I ập và Tây Á | 60 |
| II. Các truyền thống Hy La và Thiên Chúa giáo | 66 |
| 1. Những di sản của văn minh Hy Lạp | 67 |
| a. Về tư tưởng | 68 |
| b. Về Khoa học | 72 |
| c. Về nghệ thuật | 75 |
| d. Truyền thống dân chủ | 77 |
| 2. Những công trình của người La-mã | 87 |
| a. Nền tảng pháp luật | 87 |
| b. Ý thức nhà nước | 89 |
| c. Về nghệ thuật | 90 |
| d. Tính cách phổ quát của tiếng La Tinh | 90 |
| 3. Truyền thống Hy-La | 91 |
| 4. Thiên Chúa Giáo | 92 |
| III. Những truyền thống của thời Trung cổ | 94 |
| a. Sự phát triển của nền thương mại Âu châu và sự hình thành của các thị trấn | 98 |
| Sự phát triển của thương mại | 98 |
| Sự hình thành của các thị trấn | 101 |
| b. Sinh hoạt trí thức | 104 |
| Văn học | 104 |
| Sinh hoạt đại học | 105 |
| c. Tôn giáo | 107 |
| IV. Các thời kỳ Cận Đại và Hiện Đại | 112 |
| 1. Những vẫn động quan trọng mở đầu cho thời kỳ Cận Đại: Thời Phục Hưng | 113 |
| a. Tinh thần mới | 114 |
| b. Những cuộc cải cách tôn giáo | 123 |
| c. Những cuộc phát kiến các đất mới | 129 |
| d. Sự hình thành của các quốc gia quân chủ thống nhất | 138 |
| Ở Pháp | 140 |
| Ở Anh Quốc | 141 |
| Ở Y Pha Nho | 142 |
| 2. Liên hệ giữa thời Phục Hưng và thời Cận Đại | 143 |
| 3. Những truyền thống của thời Cách mạng | 144 |
| Chương IV: Những sắc thái hiện đại của văn minh Tây Phương | 155 |
| A. Tây Âu | 158 |
| I. Những đặc tính chung | 158 |
| 1. Sinh hoạt chánh trị | 158 |
| a. Từ tình trạng phân tán đến những cố gắng hợp nhất | 158 |
| b. Chế độ dân chủ tự do | 164 |
| 2. Xã hội | 166 |
| a. Xã hội nông thôn | 167 |
| b. Xã hội đô thị | 169 |
| 3. Các lực lượng và các giá trị tinh thần | 171 |
| II. Một vài trường hợp điển hình | 173 |
| 1. Anh Quốc | 173 |
| a. Sinh hoạt chính trị | 174 |
| b. Sinh hoạt kinh tế | 180 |
| c. Các truyền thống tinh thần | 183 |
| 2. Tây Đức | 185 |
| a. Sinh hoạt chính trị | 186 |
| b. Phép lạ kinh tế | 190 |
| c. Sinh hoạt tinh thần | 194 |
| 3. Pháp | 196 |
| a. Sinh hoạt chính trị | 197 |
| Đệ Tam Cộng Hòa Cáo chung - Đệ Tứ Cộng Hòa | 197 |
| Đệ Ngũ Cộng Hòa | 202 |
| b. Phục hưng kinh tế | 208 |
| c. Những diễn biến trong sinh hoạt xã hội | 210 |
| d. Ưu thế về văn hóa | 214 |
| B. Mỹ Châu La Tinh | 221 |
| I. Những đặc tính đại cương | 222 |
| 1. Một thế giới Tây Phương nhiệt đới và chậm tiến | 222 |
| 2. Miền đất của mâu thuẫn | 224 |
| 3. Và của dân cư hỗn tạp | 227 |
| 4. Bất ổn định về chánh trị và sự khống chế của Hoa Kỳ | 232 |
| 5. Các tổ chức Liên Mỹ | 236 |
| II. Một vài trường hợp điển hình: Ba Tây, A Căn Đình, và Cuba | 239 |
| 1. Ba Tây | 239 |
| 2. A Căn Đình | 242 |
| 3. Cuba | 246 |
| C. Hoa Kỳ | 249 |
| I. Sinh hoạt chánh trị | 250 |
| 1. Các định chế | 251 |
| a. Chế độ liên bang | 251 |
| b. Tổng thống chế | 254 |
| c. Quốc Hội | 263 |
| d. Tối Cao Pháp Viện | 265 |
| 2. Sinh hoạt chánh đảng | 266 |
| II. Cường lực kinh tế | 268 |
| 1. Những đặc tính chung | 269 |
| a. Tự do kinh doanh | 270 |
| b. Sự tập trung của các xí nghiệp | 272 |
| c. Tinh thần của các businessmen | 275 |
| d. Sự phát triển của khu vực thứ ba | 277 |
| 2. Một hình thức văn minh mới | 278 |
| III. Tổ chức xã hội | 279 |
| 1. Ý nghĩa của sự bình đẳng | 279 |
| 2. Diễn tiến trong khung cảnh sinh hoạt | 285 |
| IV. Sinh hoạt tinh thần | 288 |
| 1. Tôn giáo | 288 |
| 2. Giáo dục | 289 |
| 3. Văn nghệ, khoa học và kỹ thuật | 291 |
| Hướng dẫn thư tịch | 295 |
| Mục lục | 307 |
Các tác phẩm cùng thể loại
-
Tác giả: Hoàng Văn Huyền
-
Tác giả: Will Durant
-
Tác giả: Richard Nathan Haass
-
Tác giả: Margaret L. King
-
Tác giả: Howard Spodek
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Yuval Noah Harari
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Nguyễn Anh Thái
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Nhiều Tác Giả
-
Tác giả: Quang Huy
-
Tác giả: Lê Thành
-
Tác giả: Tibor Mende
-
Tập số: 2-2Tác giả: Will Durant
-
Tác giả: Edward Tylor
-
Tác giả: Yves Lacoste
Đăng Ký Đặt Mượn Sách
