| Nguyễn Xuân Văn | |
| Phụ đề: | Một Nhà Thơ Lục Bát CHuẩn Mực |
| Tác giả: | Đoàn Xuân Dũng |
| Ký hiệu tác giả: |
DO-D |
| DDC: | 261.581 - Tuyển tập thơ Kitô giáo |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 2 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||
| I. | ĐẶC ĐIỂM KẾT CẤU THƠ | 1 |
| 1 | Kết cấu thơ đơn thể | 3 |
| 2 | Kết cấu thơ đa thể | 5 |
| II | KỸ NĂNG SỬ DỤNG TỪ | |
| 1 | Sử dụng điệp từ | 7 |
| 2 | Sử dụng điệp ngữ | 9 |
| 3 | Sử dụng từ láy | 10 |
| 4 | Sử dụng tách từ | 11 |
| 5 | Sử dụng đảo ngữ | 12 |
| 6 | Sử dụng từ đồng âm | 16 |
| 7 | Sử dụng từ đồng nghĩa | 17 |
| 8 | Sử dụng từ trái nghĩa | 18 |
| III | KỸ NĂNG KẾT HỢP TỪ | |
| 1 | Kết hợp điệp từ, tách từ và câu đối xứng | 20 |
| 2 | Kết hợp điệp từ, điệp ngữ và đảo ngữ | 22 |
| 3 | Kết hợp điệp từ, từ đồng nghĩa và câu đối xứng | 23 |
| 4 | Kết hợp đảo từ và câu đối xứng | 23 |
| 5 | Kết hợp lặp từ và tách từ | 24 |
| 6 | Kết hợp từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa và câu đối xứng | 24 |
| 7 | Kết hợp sử dụng câu đối xứng | 25 |
| 8 | Kết hợp sử dụng thành ngữ, tục ngữ | 29 |
| 9 | Kết hợp cải biên thành ngữ, tục ngữ | 31 |
| 10 | Kết hợp ghép từ tạo từ mới | 33 |
| IV | TÍNH TỔNG HỢP NGÔN NGỮ | |
| 1 | Sử dụng từ y học | 35 |
| 2 | Sử dụng từ nông học | 39 |
| 3 | Sử dụng từ tư pháp | 41 |
| 4 | Sử dụng từ nhà Phật | 42 |
| 5 | Sử dụng từ nhân tướng học | 43 |
| 6 | Sử dụng từ võ thuật | 45 |
| 7 | Sử dụng từ địa phương | 46 |
| 8 | Sử dụng từ Hán-Việt | 50 |
| 9 | Kỹ năng lảy Kiều | 51 |
| 10 | Tính đa dạng trong hình thức thể hiện ngôn ngữ | 52 |
| V | BIỆN PHÁP TU TỪ NGỮ NGHĨA | |
| 1 | Sử dụng phép so sánh | 56 |
| 2 | Sử dụng phép ẩn dụ | 59 |
| 3 | Sử dụng phép hoán dụ | 63 |
| 4 | Sử dụng phép khoa trương | 66 |
| VI | NGHỆ THUẬT TẠO HÌNH TƯỢNG VÀ ÂM THANH | |
| 1 | Nghệ thuật tạo hình tượng | 70 |
| 2 | Nghệ thuật tạo âm thanh | 74 |
| 3 | Nghệ thuật kết hợp âm thanh và hình tượng | 76 |
| VII | NGHỆ THUẬT TẠO NHẠC ĐIỆU | |
| 1 | Tương thích về nhạc điệu | 78 |
| 2 | Thiếu sót về nhạc điệu | 84 |
| 3 | Chưa đúng luật bằng trắc | 86 |
| VIII | TÍNH SINH ĐỘNG VÀ BIỂU CẢM | |
| 1 | Đặc điểm tính sinh động và biểu cảm | 88 |
| 2 | So sánh với Nguyễn Du | 91 |
| IX | SO SÁNH CÁCH GIEO VẦN | |
| 1 | Thiếu tương thích vần trong Sứ điệp tình thương | 95 |
| 2 | Thiếu tương thích vần trong truyện Kiều | 98 |
| X | CHỈNH SỬA | |
| 1 | Từ cần làm rõ nghĩa | 112 |
| 2 | Từ chưa thích hợp | 113 |
