
Văn Kiện Chung Kết | |
Phụ đề: | Hướng Tới Một Hội Thánh Hiệp Hành. Hiệp Thông - Tham Gia - Sứ Mạng |
Tác giả: | Thượng Hội Đồng Giám Mục |
Ký hiệu tác giả: |
TH-M |
Dịch giả: | Lm. Lê Công Đức |
DDC: | 262.91.3 - Văn kiện Hội đồng Giám mục thế giới |
Ngôn ngữ: | Việt |
Số cuốn: | 4 |
Hiện trạng các bản sách
|
|
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
Viết tắt | 9 |
Ghi chú của Đức Thánh Cha Phanxicô đi kèm với Vãn kiện Chung kết của Thượng Hội đồng Giám mục Thường kỳ Lần thứ 16, ngày 25 tháng 11 năm 2024 | 12 |
Được Chúa Thánh Thần Kêu Gọi Hoán Cải | 32 |
Giáo hội Dân Thiên Chúa, Bí tích của sự hiệp nhất | 34 |
Những gốc rễ có tính Bí tích của Dân Thiên Chúa | 39 |
Ý nghĩa và các chiều kích của tính hiệp hành | 47 |
Hiệp nhất xét như hòa hợp | 53 |
Linh đạo hiệp hành | 61 |
Tính hiệp hành như Lời Ngôn sứ cho xã hội | 64 |
PHẨN II: CÙNG NHAU TRÊN THUYỀN | 68 |
Sự Hoán Cải Các Mối Tương Quan | 68 |
Những mối tương quan mới | 69 |
Trong sự đa dạng của các bối cảnh | 73 |
Các đặc sủng, ơn gọi và tác vụ phục vụ cho sứ mạng | 77 |
Các thừa tác vụ chức thánh để phục vụ cho sự hòa hợp | 89 |
Thừa tác vụ của Giám mục: Hội nhập các ân ban của Chúa Thánh Thần trong sự hiệp nhất | 90 |
Cùng với giám mục: Các linh mục và phó tế | 93 |
Sự cộng tác giữa các thừa tác viên chức thánh trong một Giáo hội hiệp hành | 96 |
Cùng nhau vì sứ mạng | 97 |
PHẨN III: THẢ LƯỚI | 104 |
Sự Chuyền Đổi Các Tiến Trình | 104 |
Sự phân định của Giáo hội cho sứ mạng | 106 |
Cấu trúc của tiến trình đưa ra quyết định | 113 |
Minh bạch, trách nhiệm giải trình và đánh giá | 119 |
Tính hiệp hành và các cơ quan tham gia | 126 |
PHẨN IV: MỘT MẺ LƯỚI ĐẦY | 132 |
Sự Chuyển Đổi Của Các Mối Dây Ràng Buộc | 132 |
Bám rễ vững chắc nhưng vẫn là những khách hành hương | 133 |
Sự trao đổi các ân ban | 143 |
Các mối dây hiệp nhất: các Hội đồng Giám mục và các Hội nghị Giáo hội | 148 |
Việc phục vụ của Giám mục Rôma | 153 |
PHẦN V: “THẦY CŨNG SAI ANH EM” | 164 |
Hình Thành Một Dân Cho Tinh Thần Môn Đệ Thừa Sai | 164 |
KẾT LUẬN | 178 |
Một Bữa Tiệc Cho Mọi Dân Tộc | 178 |

