| Lịch Sử Văn Học Pháp Thế Kỷ XX | |
| Tác giả: | Đặng Thị Hạnh |
| Ký hiệu tác giả: |
DA-H |
| Dịch giả: | Nhiều Dịch Giả |
| DDC: | 840 - Văn học Pháp |
| Ngôn ngữ: | Pháp - Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| THƠ - LA POESIE | 4 |
| Guillaume Apollinaire | 6 |
| Cầu Mirabeau | 6 |
| Le pont Mirabeau | 7 |
| Mùa thu | 8 |
| Automne | 9 |
| Hoa nghệ đồng | 8 |
| Les Colchiques | 9 |
| Ngoại ô nghèo | 10 |
| Zone | 11 |
| Bưu ảnh | 12 |
| Carte postale | 13 |
| Bóng | 14 |
| Ombre | 15 |
| Góc phố | 14 |
| Le coin | 15 |
| André Breton | 18 |
| Nadja | 18 |
| Nadja | 19 |
| Paul Claudel | 26 |
| Năm tụng ca lớn | 26 |
| Cing grandes odes | 27 |
| Luận điểm và ý kiến đề xuất về câu thơ Pháp | 32 |
| Positions et propositions sur le vers francais | 33 |
| Louis Aragon | 36 |
| Hành khúc Pháp | 36 |
| Marche frangaise | 37 |
| Elsa ngồi trước gương | 38 |
| Elsa au miroir | 39 |
| Cuộc đời này sẽ trôi qua… | 42 |
| Cette vie aura passé ... | 43 |
| Paul Eluard | 48 |
| Đô thành đau khổ | 48 |
| Capitale de la douleur | 49 |
| Ở Tây Ban Nha | 50 |
| En Espagne | 51 |
| Tự do | 50 |
| La liberté | 51 |
| Tự do | 50 |
| La liberté | 51 |
| Cái chết, tình yêu, sự sống | 56 |
| La Mort. J’Amour, la Vie | 57 |
| Henri Michaux | 60 |
| Hãy mang tôi đi | 60 |
| Emportez-moi | 61 |
| Trong đêm | 62 |
| Dans la nuit | 63 |
| Một người quê mùa ở Xrilanka | 64 |
| Un barbare a Ceylan | 65 |
| Plume | 66 |
| Plume | 67 |
| Raymond Queneau | 68 |
| Về một nghệ thuật thơ | 68 |
| De l’art poétique | 69 |
| Boris Vian | 70 |
| Họ đập vỡ hoàn cầu… | 70 |
| Ils cassent le monde… | 71 |
| Tahar Ben Jelloun | 76 |
| Lễ vớt di hài | 76 |
| La Remontée des cendres | 77 |
| KỊCH - LE THEATRE | 80 |
| Paul Claudel | 82 |
| Thiên thần báo cho Marie | 82 |
| L’annonce faite a Marie | 83 |
| Jean Giraudoux | 90 |
| Amphitryon 38 | 90 |
| Amphitryon 38 | 91 |
| Jean Anouilh | 96 |
| Antigone | 96 |
| Antigone | 97 |
| Jean Cocteau | 102 |
| Antigone | 102 |
| Antigone | 103 |
| Henry de Montherlant | 108 |
| Nữ hoàng chết | 108 |
| La Reine morte | 109 |
| Eugene Ionesco | 118 |
| Nữ ca sĩ hói đầu | 118 |
| La Cantatrice chauve | 119 |
| Samuel Beckett | 130 |
| Trong khi chờ Godot | 130 |
| En attendant Godot | 131 |
| VĂN XUÔI - PROSE ET RECITS | 146 |
| Marcel Proust | 148 |
| Về phía nhà ông Swann | 148 |
| Du cote de chez Swann | 149 |
| Dưới bóng các thiếu nữ đang hoa | 156 |
| A l’ombre des jeunes filles en fleurs | 157 |
| André Gide | 160 |
| Dưỡng chất trần gian | 160 |
| Les nourritures terrestres | 161 |
| Khung cửa hẹp | 162 |
| La porte étroite | 163 |
| Bọn làm học giả | 168 |
| Les Faux-monnayeurs | 169 |
| Romain Rolland | 176 |
| Jean-Christophe | 176 |
| Jean-Christophe ... | 177 |
| Roger Martin du Gard | 190 |
| Gia đình Thibault | 190 |
| Les Thibault... | 191 |
| Colette | 204 |
| Ngày rạng | 204 |
| La naissance du jour | 205 |
| Sido | 208 |
| Sido | 209 |
| Con mèo | 210 |
| La chatte | 211 |
| Georges Bernanos | 214 |
| Những nghĩa địa lớn dưới trăng | 214 |
| Les grands cimetiéres sous la lune | 215 |
| Truyện mới về Mouchette | 218 |
| Nouvelle histoire de Mouchette | 219 |
| André Maurois | 226 |
| Iréne | 226 |
| Iréne | 227 |
| Jean Giono | 234 |
| Bài ca về thế giới | 234 |
| Le chant du Monde | 235 |
| Ennemonde | 236 |
| Ennemonde | 237 |
| Marcel Aymé | 240 |
| Người đi xuyên tường | 240 |
| Le passe-muraille | 241 |
| André Malraux | 246 |
| Thân phận con người | 246 |
| La condition humaine | 247 |
| Antoine de Saint-Exupéry | 256 |
| Chuyến bay đêm | 256 |
| Vol de nuit | 257 |
| Mảnh đất con người | 260 |
| Terre des hommes | 261 |
| Aragon | 264 |
| Tuần lễ thánh | 264 |
| La semaine sainte | 265 |
