| Luật cờ vua | |
| Tác giả: | Nhiều Tác Giả |
| Ký hiệu tác giả: |
NHI |
| DDC: | 794 - Trò chơi kỹ năng trong nhà |
| Ngôn ngữ: | Việt |
| Số cuốn: | 1 |
Hiện trạng các bản sách
|
||||||||||||||||
| Mục lục | Trang |
| Lời giới thiệu | 3 |
| Luật Cờ Vua | 5 |
| Điều 1: Bàn cờ | 6 |
| Điều 2: Quân cờ | 6 |
| Điều 3: Quyền đi quân | 7 |
| Điều4: Nước đi | 7 |
| Điều 5: Cách đi quân | 8 |
| Điều 6: Hoàn thành nước đi | 10 |
| Điều 7: Chạm quân | 11 |
| Điều 8: Những vị trí đứng quân sai luật | 12 |
| Điều 9: Chiều Vua | 13 |
| Điều 10: Kết thúc ván cờ | 13 |
| Điều 11: Ghi chép ván cờ | 17 |
| Điều 12: Đồng hồ thi đấu | 19 |
| Điều 13: Hoãn đầu | 21 |
| Điều 14: Đấu tiếp ván cờ hoãn đấu | 22 |
| Điều 15: Tư cách đấu thủ | 23 |
| Điều 16: Trọng tài | 24 |
| Điều 17: Ghi kết quả | 25 |
| Điều 18: Giải thích luật | 25 |
| Điều 19: Giá trị của luật cờ vua | 25 |
| Phần II: Thể lệ thi đấu | |
| Điều 1: Điều hành thi đấu | 26 |
| Điều 2 : Điều lệ giải | 26 |
| Điều 3: Tiến hành đấu tiếp sau khi hoãn đấu | 26 |
| Điều 4: Không tuân theo quy tắc | 28 |
| Điều 5: Trọng tài | 29 |
| Điều 6: Số lượng trọng tài | 30 |
| Điều 7: Các hình thức thi đấu | 30 |
| Điều 8: Thi đấu đối kháng | 31 |
| Điều 9: Hệ thống vòng tròn | 31 |
| Điều 10: Hệ thống Svennhigen | 31 |
| Điều 11: Hệ thống Olimpic | 32 |
| Điều 12: Hệ Thụy Sỹ | 32 |
| Điều 13: Hệ Thụy Sỹ được điều chỉnh | 32 |
| Điều 14: Hệ Thụy Sỹ theo bốc thăm | 36 |
| Điều 15: Đấu đối kháng theo vòng | 42 |
| Điều 16: Thi đấu đồng đội | 42 |
| Điều 17: Giải thích | 48 |
| Phần III: Phụ lục | |
| Phụ lục 1 | 49 |
| Phụ lục 2 | 56 |
| Phụ lục 3 | 57 |
| Phụ lục 4 | 59 |
