| Lời nói đầu |
5 |
| CHƯƠNG MỞ ĐẦU |
|
| Người cứu thương trước một tai nạn |
9 |
| a) Tai nạn gây thương tích cho một người |
9 |
| b) Tai nạn gây thương tích cho nhiều người |
12 |
| Kích ngất |
14 |
| Vì sao xảy ra kích ngất? |
15 |
| Hiện tượng kích ngất |
15 |
| Điều trị kích ngất |
16 |
| PHẦN THỨ NHẤT |
|
| CHƯƠNG I |
|
| Tai nạn gây thương tích ở ngoài da, trong các sớ thịt |
19 |
| a) Những vết thương nhẹ |
20 |
| b) Những vết thương trầm trọng |
23 |
| Tai nạn gây ra vết phỏng ở da |
27 |
| CHƯƠNG II |
|
| Tai nạn gây thương tích đến bộ xương |
31 |
| Bị gãy xương |
31 |
| a) Gãy xương chân |
32 |
| b) Gãy xương tay |
34 |
| c) Gãy xương lòi ra ngoài |
37 |
| Tai nạn gãy các phần xương khác trong cơ thể |
38 |
| a) Bể xương sọ |
38 |
| b) Bể xương mặt |
39 |
| c) Gãy xương hàm |
39 |
| d) Gãy xương đòn gánh |
39 |
| e) Gãy xương sườn |
41 |
| f) Gãy xương sống |
41 |
| g) Gãy xương chậu |
44 |
| Trặc khớp xương, bong khớp |
44 |
| CHƯƠNG III |
|
| Tai nạn gây sự xuất huyết |
48 |
| I._ Thương tích làm đứt, bể một động mạch lớn |
49 |
| II._ Thương tích làm đứt một tĩnh mạch, một động mạch nhỏ hay các mao quản |
52 |
| III._ Thương thế làm chảy máu trong bụng hay trong ngực |
53 |
| IV._ Thương thế làm chảy máu bên trong sọ, dưới da |
54 |
| V._ Thương thế làm thất khiếu ra máu |
54 |
| a) Chảy máu mũi |
54 |
| b) Mửa máu và khạc ra máu |
54 |
| c) Các trường hợp ra máu khác |
55 |
| CHƯƠNG IV |
|
| Cứu cấp nạn nhân bị chết ngộp |
56 |
| Hô hấp nhân tạo theo phương pháp Nielsen |
59 |
| Hô hấp nhân tạo theo phương pháp Silvester |
61 |
| Hô hấp nhân tạo theo phương pháp truyền hơi miệng mũi |
63 |
| Vài hành động nên có và không nên có… |
67 |
| CHƯƠNG V |
|
| Kỹ thuật băng bó |
72 |
| Các loại băng một vết thương |
72 |
| 1) Cách băng một vết thương ở tứ chi |
73 |
| 2) Băng thân mình |
77 |
| 3) Bó bằng khăn tréo góc |
79 |
| 4) Dùng băng vải keo để dán |
84 |
| 5) Băng nhiều nhánh (băng dá) |
85 |
| 6) Treo khăn choàng |
87 |
| CHƯƠNG VI |
|
| Phương pháp di chuyển nạn nhân |
88 |
| A._ Đỡ nạn nhân lên băng ca |
89 |
| 1) Phương pháp bắc cầu |
89 |
| 2) Phương pháp giao thế |
90 |
| 3) Phương pháp bế bổng |
94 |
| 4) Phương pháp nâng bổng lên với 3 người |
94 |
| B._ Đặt nạn nhân nằm trên băng ca |
95 |
| C._ Cách khiêng băng ca |
96 |
| D._ Vượt các chướng ngại vật |
97 |
| Chướng ngại vật với 2 người khiêng |
97 |
| Chướng ngại vật với 4 người khiêng |
101 |
| Chướng ngại vật với 5 người khiêng |
104 |
| E._ Mang nạn nhân đi khi không có băng ca |
110 |
| Dìu một nạn nhân |
111 |
| Hai người dìu một nạn nhân |
112 |
| F._ Mang nạn nhân đi trên khoảng đường hẹp và xa |
115 |
| Cõng nạn nhân |
116 |
| Hai người mang một nạn nhân |
117 |
| Ba người mang môt nạn nhân |
118 |
| G._ Băng ca tạm |
120 |
| PHẦN THỨ HAI |
|
| CHƯƠNG I |
|
| Gỡ nạn nhân khỏi nơi xảy ra tai nạn |
123 |
| I._ Dẹp chướng ngại vật để đem nạn nhân ra |
123 |
| a) Xác định nguyên nhân |
124 |
| b) Tìm kiếm nạn nhân nơi ít bị tàn phá |
124 |
| c) Tìm cách cứu các người sống sót |
125 |
| d) Gỡ bỏ và dọn dẹp nơi tai nạn |
127 |
| 2._ Hỏa hoạn - cách sử dụng bình diệt hỏa |
127 |
| a) Biện pháp thông thường |
127 |
| b) Kêu báo sở cứu hỏa |
128 |
| c) Cháy ở quần áo nạn nhân |
128 |
| d) Mang nạn nhân bị bất tỉnh ra khỏi vùng hỏa hoạn |
128 |
| e) Sử dụng bình diệt hỏa |
129 |
| 3._ Tai nạn hỏa xe |
130 |
| 4._ Tai nạn xe hơi |
131 |
| a) Ngăn chặn tai nạn tiếp diễn |
131 |
| b) Bắt tay vào việc cấp cứu |
132 |
| c) Báo tin cho nhà cầm quyền địa phương |
135 |
| d) Dự bị các phương tiện di chuyển nạn nhân |
136 |
| 5._ Tai nạn lao động |
136 |
| CHƯƠNG II |
|
| Các loai tai nạn khác - cách thức săn sóc |
139 |
| I._ Tai nạn về tiêu hóa |
139 |
| a) Ăn không tiêu, ngộ độc |
139 |
| b) Cơn đâu ruột dư |
141 |
| 2._ Tai nạn về thần kinh |
142 |
| a) Trúng nắng |
142 |
| b) Sung huyết não và trúng phong |
143 |
| c) Làm kinh |
143 |
| d) Say rượu |
144 |
| e) Sản run |
144 |
| 3._ Bị cắn, đốt bởi thú vật |
145 |
| a) Sâu bọ cắn |
145 |
| b) Thú vật cắn |
146 |
| 4._ Vật lạ trong cơ thể |
148 |
| a) Vật lạ vào mắt |
148 |
| b) Vật lạ ở các nơi khác |
149 |
| CHƯƠNG III |
|
| Cách phòng ngừa các bệnh truyền nhiễm |
150 |
| 1) Cách lây nhiễm |
150 |
| 2) Phương thức phòng ngừa |
151 |
| Bệnh sưng hầu đầu |
151 |
| Các chứng sốt nổi ban |
151 |
| Bệnh đậu mùa (trái giống) |
153 |
| Ho gà |
153 |
| Bệnh sưng quai hàm |
154 |
| Bệnh bạch hầu |
154 |
| Bệnh phong đòn gánh |
154 |
| Các bệnh truyền nhiễm theo đường tiêu hóa |
155 |
| Bệnh lao |
155 |
| Túi cứu thương |
157 |