| MỤCLỤC |
|
| PHẦN MỎ ĐẨU |
|
| CHƯƠNG ỉ. DẪN NHẬP : DI TRUYỀN học - TRUNG TÂM CỦA SINH HỌC |
|
| I. Thế nào lii di truyền học ? |
6 |
| Cốc giai đoạn phất triển căn bản cùa Di truyỂn họe. |
9 |
| Các nguyên tác nghiên cứu Sinh học. |
16 |
| IV. Các phương phốp nghiên cứu Di truyén học. |
17 |
| V. Tế bào. |
19 |
| VI. Gen và cơ thỂ. |
21 |
| VII. Quan hệ với các khoa học khấc và vđi thực tiên. |
23 |
| VIIL Đữi điều vi Di truyẺn học à Việt Nam. |
28 |
| PHẦN I. DI TRUYỀN HỌC cổ ĐlỂN |
|
| CHƯƠNG u. Dl TRUYỀN HỌC MENDEL |
|
| Mendel và quan niệm vê gen. |
31 |
| I. Lai dơn tính vả quy luẠt giao tử thuần khiết, |
39 |
| II. Lai với hai vả nhiểu cặp tỉnh trạng. |
43 |
| III. Các phát hiện bổ sung. |
49 |
| CHƯƠNG HI. Sự TƯƠNG TÁC GIỮA CÁC GEN VỚI NHAU VÀ VỚI MÔI TRƯỜNG |
|
| I. Các kiêu tương tác gen |
57 |
| Sự thay đổi tỉ lê kiểu hỉnh ử lai lường tỉnh. |
65 |
| Những phức tạp trong biếu hiện của gen. |
63 |
| IV, Tác dộng của mữi trường. |
71 |
| CHƯƠNG IV. DI TRUYỀN HỌC NHIỄM SẮC THỂ |
|
| I. T,H, Morgan và thuyết di truyền nhiềm sác thể, |
31 |
| II. Nhiểm sác thể. |
84 |
| III. Chu trình té' bào vấ phản bảo ở íuAoryoíoe. |
89 |
| IV. Sự xác định giới tính (Sex determination). |
97 |
| V. Sự di truyẺn liỄíi kết với giới tính. |
104 |
| VI. Sự dj truyén liên kết |
111 |
| VII. Tái tổ hợp và trao dổi chéo. |
114 |
| VIII. Xác định vị trí gen và bản dồ di truyền. |
121 |
| IX. Sự da dạng cốc Cữ chế di truyền, |
125 |
| PHẦN II. Cơ SỞ PHÂN TỬ CỦA TÍNH Dí TRUYÉN |
|
| CHƯƠNG V. BẲN CHẤT CÙA VẬT CHẤT DI TRUYỀN |
|
| I. DNA là vật chất dỉ truyẻn. |
136 |
| II. Thành phần và CỂU trúc hóa học cùa DNA. |
140 |
| III. DNA trong tế bào. |
149 |
| IV, Sao chép DNA. |
156 |
| V. DNA thủa mân các yêu cầu dối vởi vật chất di trựyỂn. |
165 |
| CHƯƠNG Vỉ. SINH TỔNG Hộp PROTEIN |
|
| CỂU trúc và chức nãng của protein. |
170 |
| I. Gen kiỂm tra các phản ứng sinh hoá- |
1^6 |
| II. Cấu trúc và chức năng của gen |
161 |
| III. Học thuyết trung tâm. |
136 |
| IV. Quá trình phiên mả (Transcription). |
193 |
| V. Các RNA và vai trò của chúng. |
196 |
| VI. Dịch mă (Translation). |
200 |
| VIII. Gen là gì ? |
205 |
| CHƯƠNG VU. BIỂU HÒA sự BlỂU HIỆN CỦA GEN |
|
| Các hiện tượng điểu hòa. |
210 |
| II. Cốc mức diềti hòa. |
214 |
| III. Điếu hòa hoạt tínhgencúaProfcoryotae. |
217 |
| IV. Điểu hòa hoạt tínhgencúaEừẲcrryotae. |
226 |
| V. Sự biệt hóa tế bầứ. |
231 |
| PHẨN III. BIỂN DỊ |
|
| CHƯƠNG VIII ĐỘT BIỂN GEN |
|
| Biến dị không di truyền và di truyền. |
239 |
| II, Phân loại dột biến. |
242 |
| III, Các phương pháp phát hiện đột biến |
246 |
| IV, Cơ chế phân cư cúa đột biến |
251 |
| V, Đột biến nhản tạo hay cảm ứng. |
256 |
| VI, HÒI biến. |
263 |
| CHƯƠNG IX. ĐỘT BIẾN CÂU TRÚC VÀ số LƯỢNG NHIẺM SAC THỂ |
|
| I, Biến dổi cếu ;rúc trên một nhiễm Eắc thế. |
272 |
| II. Biến, dối cáu trúc giữa các nhiêm sắc thể |
279 |
| III. Đa bội thê nguyên. |
284 |
| IV. Đa bội thể lệch. |
290 |
| CHƯƠNG X. CÁC Cơ CHẾ SỬA SAI VÀ BẢO VỆ DNA |
|
| I, Khái quát về các cơ chế sưa sai |
301 |
| II. Các kiêu sứa sai. |
305 |
| III. Báo vệ DNA : Hệ thống restriction ’ biến đổi |
312 |
| PHẲN IV. DI TRUYỀN HỌC VI SINH VẬT |
|
| CHƯƠNG XI. DI TRUYỀN HỌC VIRUS |
|
| I. Ưu thế vồ các đặc điểm của các đối tượng vi sinh vật. |
320 |
| II. Sinh học cùa virus. |
323 |
| III, Bacteriophage * virus của vi khuẩn. |
328 |
| IV. Các virus Eufcaryotcte. |
335 |
| CHƯƠNG XII. DI TRUYỀN HỌC VI KHUẨN |
|
| I. Sinh học cùa vi khuẩn. |
343 |
| II. Biến nạp. |
347 |
| III. Tải nạp. |
350 |
| IV. Giao nạp. |
354 |
| V. Lập bầii dổ di truyền nhiễm sắc thể của vi khuân. |
357 |
| CHƯƠNG XIH. DI TRUYỀN HỌC VI NẤM VÀ VI TẢO |
|
| I. Các vi nấm. |
364 |
| II. Các táo luc đơn bào. |
374 |
| CHƯƠNG XĨV. KĨ THUẬT DI TRUYỀN |
|
| 1, Các enzyme restriction endonuclease. |
379 |
| II. Thu nhận gen. |
333 |
| III, Cốc vector chuyển gen. |
387 |
| IV. Tạo plasmid tái tổ hợp. |
335 |
| V. Biến nạp DNA tái to hợp vào tẽ bào. |
400 |
| VI, Chọn lọc. tạo dùng và sự biêu hiện của gen. |
402 |
| VĨL Phương pháp PCR. |
405 |
| I. Cồng cụ nghiên cứu sinh học, |
409 |
| IX. Xác dịnh trình tự các nucleotide của gen. |
413 |
| X Công nghẹ protein (Protein engineering). |
417 |
| XI. Các phương pháp chẩn đoán mứi. |
422 |
| XII Quyền lực cai tạo sinh giới cúa kĩ thuật di truyền. |
425 |
| CHƯƠNG XV. Sự DI TRUYỀN tê' bào chất |
|
| I. Sự di truyền cúa lục lạp, |
436 |
| 11« Sự di truyền của ti thể, |
443 |
| IIL Các kiêu di truyẻn tế bào chất khác. |
449 |
| PHẦN V. Dl TRUYỀN HỌC PHÁT TRIẺN cá thẻ |
|
| VÀ DI TRUYỀN HỌC TlỂN hóa |
|
| CHƯƠNG XVI. DI TRUYỀN HỌC PHÁT TRlỂN cá thể |
|
| L Các dối tương mô hình nghiên cứu di truyền học phát triên cá thê, |
455 |
| IL TỐ chức bộ gen ở EuJeoryoiae. |
462 |
| II. Các nhãn tỏ tác động dến sự phát triền. |
469 |
| III. Sự phát triên. theo không gian : Cốc gen tác dộng dến hình máu thiết kế cơ thê. |
472 |
| IV. Chu trình phân bồo và sự chết của tế bào. |
477 |
| VL Sự phát triển ở thực vật. |
483 |
| VII. Ưng thư. |
485 |
| CHƯƠNG XVII. CÁC BIẾN ĐỘNG CỦA BỘ GEN |
|
| L Tái tỏ hợp tương dồng. |
493 |
| II. Tái tồ hợp diểm chuyên bỉệt. |
497 |
| III. Transposition (Sự chuyến vị). |
501 |
| IV. Sự di truyền của các cơ chế miễn nhiêm. |
505 |
| CHƯƠNG XVIII. DI TRUYỀN HỌC TIẾN HÓA |
|
| I, Di truyền học quán thể: |
514 |
| II. Biến di. |
520 |
| IIL Chọn lọc. |
529 |
| IV. Sự tiến hóa phân tử. |
533 |
| PHẦN VI. ỬNG DỤNG CỦA DI TRUYỀN HỌC |
|
| CHƯƠNG XIX. CHỌN VÀ CẲ1 THIỆN GIỐNG |
|
| L Cốc nguồn V-ật liệu. |
543 |
| II, Các phương pháp chọn giống. |
545 |
| III, Chọn giống vi Binh vật. |
552 |
| IV, Chọn giống thực vặt. |
555 |
| V, Chọn giếng à động vật. |
566 |
| CHƯƠNG XX. DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI |
|
| I, Các đẠc điểm và phương pháp nghiên cứu. |
573 |
| II. Phân tích bộ gen người, |
577 |
| IĨL Di truyền y học, |
587 |
| III, Y học trên cơ Bơ hiếu biết VỂ bộ gen. |
593 |
| V. Một số vân dế xố hội của di truyền học. |
603 |
| TÀI LIỆU THAM KHẢO |
609 |
| |
611 |