| 1. Adam, Người nam đầu tiên |
6 |
| 2. Eva, Mẹ của mọi sinh linh |
9 |
| 3. Cain, Kẻ sát nhân đầu tiên |
12 |
| 4. Noê, Và trận lụt |
15 |
| 5. Abraham, Người của niềm tin |
18 |
| 6. Sara, Mẹ của Israel |
21 |
| 7. Issac, Nạn nhân |
24 |
| 8. Rebecce, Vợ của Isaac |
27 |
| 9. Giacóp, Người đánh vật với TC |
30 |
| 10. Raken và Lêa |
33 |
| 11. Giuse, Đứa con cưng |
36 |
| 12. Môsê, Người giải phóng |
39 |
| 13. Giôsuê, Người kế nghiệp Môsê |
42 |
| 14. Rakhap, Kiều nữ |
45 |
| 15. Đêbôra, Quan án Israel |
48 |
| 16. Ghêđêon, Chiến tướng niềm tin |
51 |
| 17. Samson, Người hiến thánh |
54 |
| 18. Rut, Người ngoại ngay thật |
57 |
| 19. Anna, Mẹ của Samuel |
60 |
| 20. Samuel, quan án của Israel |
63 |
| 21. Saolê, Ông vua thê thảm |
66 |
| 22. Đavit, Vị vua được chọn |
69 |
| 23. Mican, Abigai và Bathsêba |
72 |
| 24. Nathan, Vị tiên tri cung đình |
75 |
| 25. Salômon, Người khôn ngoan của TC |
78 |
| 26. Êlia, Giavê là Chúa tôi |
81 |
| 27. Isabel, Người đàn bà xấu xa |
84 |
| 28. Êlisa, Người làm điều kỳ diệu |
87 |
| 29. Amos, Sứ giả của công bằng xã hội |
90 |
| 30. Hôsê, Sấm ngôn về tình yêu của Thiên Chúa |
93 |
| 31. Isaia, Tiên tri của TC thiêng liêng |
96 |
| 32. Mica, Tiên tri của Bê lem |
99 |
| 33. Giêrêmia, Tiên tri của giao ước mới |
102 |
| 34. Êgiêkien, Tiên tri của sự sống mới |
105 |
| 35. Isaia đệ nhị và Isaia đệ tam |
108 |
| 36. Ezra, Nhà cải cách |
111 |
| 37. Gioen, Vị tiên tri khải huyền |
114 |
| 38. Giona, Trong bụng cá voi |
117 |
| 39. Gióp, Người chất vấn Thiên Chúa |
120 |
| 40. Giuda Macabê, Búa của Thiên Chúa |
123 |
| 41. Đaniel, Người ở trong hang sư tử |
126 |
| 42. Esther, Nữ hoàng can đảm |
129 |
| 43. Giuđitha, vị nữ anh hùng |
132 |
| 44. Đức Maria, Nữ tỳ của Thiên Chúa |
135 |
| 45. Giuse, Dưỡng phụ của Đức Giêsu |
138 |
| 46. Đức Giêsu, Con Thiên Chúa |
141 |
| 47. Gioan Tẩy Giả |
144 |
| 48. Phêrô, Đá Tảng |
147 |
| 49. Gioan, Người môn đệ yêu dấu |
150 |
| 50. Giacôbê Tiền |
153 |
| 51. Anrê, Người đánh cá |
156 |
| 52. Philip, người của đức tin và sai lầm |
159 |
| 53. Toma, Kẻ cứng lòng |
162 |
| 54. Bartôlômêô, Ngươi Israel chân chính |
165 |
| 55. Mathêu, Người thu thuế |
168 |
| 56. Giacôbê Hậu |
171 |
| 57. Simon, Người nhiệt thành |
174 |
| 58. GiuđaTađêo, Bổn mạng kẻ thất vọng |
177 |
| 59. Giuđa Iscariô, Kẻ phản bội |
180 |
| 60. Mathia, Người thế vị |
183 |
| 61. Maria Mađalêna, Người yêu biết ơn |
186 |
| 62. Matta và Maria, bạn hữu của Chúa |
189 |
| 63. Ladarô, Người chết hồi sinh |
192 |
| 64. Nicôđêmô, vị thầy của Israel |
195 |
| 65. Giuse Arimathia |
198 |
| 66. Stephanô, vị tử đạo đầu tiên của Giáo Hội |
201 |
| 67. Philip Phó tế |
204 |
| 68. Phaolô, Nhà truyền giáo |
207 |
| 69. Barnaba, Người môn đệ can đảm |
210 |
| 70. Marcô, thánh sử |
213 |
| 71. Luca, Y sư thiêng liêng |
216 |
| 72. Timôthêô, Người lãnh đạo trong Chúa |
219 |
| 73. Titô, Giám mục tiên khởi |
222 |