| Lời nói đầu |
3 |
| Phần một |
|
| MỌT SỐ KINH CHỌN LỌC |
|
| I NHỮNG KINH THÔNG DỤNG |
|
| 1 NHỮNG KINH MỞ ĐẦU GIỜ CẦU NGUYỆN |
|
| 1 Dấu thánh giá |
9 |
| 2 xướng đáp mở đầu kinh sáng |
9 |
| 3 xướng đáp mở đầu các giờ kinh khác |
9 |
| 4 Kinh Sấp mình |
10 |
| 5 Kinh Đức Chúa Thánh Thần |
10 |
| 6 Kinh sáng soi |
10 |
| 7 Bài hát mở đầu |
10 |
| 2 GIỜ KINH CĂN BẢN |
11 |
| 8 Dấu thánh giá (kép) |
11 |
| 9 Kinh Tin |
11 |
| 10 Kinh Cậy |
12 |
| 11 Kinh Kính mến |
12 |
| 12 Kinh Lạy Cha |
12 |
| 13 Kinh Kính mừng |
12 |
| 14 Kinh Sáng danh |
12 |
| 15 Lời Chúa |
12 |
| 16 Kinh Tin Kính |
13 |
| 17 Kinh thú nhận |
13 |
| 18 Kinh ăn năn tội |
13 |
| 19 Kinh cám ơn |
14 |
| 20 Kinh Trông cậy |
14 |
| 21 Ba câu lạy |
14 |
| 22 Chúc lành |
15 |
| 3 KINH DÂNG NGÀY BAN SÁNG |
|
| 23 Kinh đội ơn |
15 |
| 24 Kinh dâng ngày của thiếu nhi |
15 |
| 25 Kinh xin ơn quảng đại |
15 |
| 4 NHỮNG KINH BAN TỐI |
|
| 26 Kinh trước khi xét mình |
16 |
| 27 Kinh phó dâng |
16 |
| 28 Kinh dâng mình buổi tối của thiếu nhi |
16 |
| 29 Kinh dâng mọi sự cho Trái Tim Chúa Giê-su |
17 |
| 5 KINH TRƯÔC VÀ SAU BỮA ĂN |
|
| A TRƯÔC BỮA ĂN |
|
| 30 Mẫu 1: Kinh Lạy Cha |
18 |
| 31 Mấu 2: vể lao động |
18 |
| 32 Mầu 3: Mến Chúa yêu người |
18 |
| 33 Mẩu 4: Chúa hiện diện |
18 |
| 34 Mẩu 5: Chia sẻ |
19 |
| 35 Mẩu 6: Xin chúc lành |
19 |
| 36 Mẩu 7: Nhớ người thiếu thốn |
19 |
| 37 Mẫu 8: Dấu chỉ hiệp nhất |
19 |
| 38 Mẩu 9: Mừng khách |
19 |
| B SAU BỮA ĂN |
|
| 39 Mẩu 1: |
20 |
| 40 Mầu 2: |
20 |
| 41 Mầu 3: Kinh sáng danh |
20 |
| 6 NHỮNG KINH TÙY LỬA Tuổi VÀ NHỮNG DỊP KHÁC NHAU |
| 42 Xin Chúa củng cố ơn bí tích rửa tội |
21 |
| 43 Xin Chúa củng cố ơn bí tích thêm sức |
21 |
| 44 Kinh thiếu nhi dọn mình rước lễ |
21 |
| 45 Kinh rước lễ thiêng liêng |
22 |
| 46 Kinh thiếu nhi cám ơn sau rước lễ |
22 |
| 47 Kinh của nhi đồng |
22 |
| 48 Kinh của thiếu nhi nam |
23 |
| 49 Kinh của thiếu nhi nữ |
23 |
| 50 Kinh của thiếu nhi cầu cho cha mẹ |
23 |
| 51 Kinh của thanh thiếu niên cầu cho cha mẹ |
24 |
| 52 Kinh xin ơn học tập tốt |
25 |
| 53 Kinh hứa nguyện của học sinh |
25 |
| 54 Kinh nguyện vào đời |
26 |
| 55 Kinh nguyện của bệnh nhân |
26 |
| 56 Kinh xin ơn đón nhận lời Chúa |
27 |
| 57 Kinh xin biết cách dùng thì giờ |
28 |
| 58 Kinh dâng trái tim cho Chúa |
29 |
| 59 Kinh xin ơn biết kính trọng tình yêu |
29 |
| 60 Kinh nguyện của đôi bạn sắp cưới |
30 |
| 61 Kinh của người lao động trẻ |
31 |
| 62 Kinh của tình bạn |
31 |
| 63 Kinh nguyện của người già |
32 |
| 64 Kinh cầu cho ơn thiên triệu |
33 |
| 65 Kinh Huynh trưởng thiếu nhi |
33 |
| 66 Kinh của giáo lý viên |
33 |
| 67 Kinh của người tông đồ trẻ |
34 |
| 7 những kinh về Đức mẹ Và các thánh |
|
| 68 Kinh Truyền tin |
36 |
| 69 Kinh Nữ vương thiên đàng |
36 |
| 70 Kinh hãy nhớ |
37 |
| 71 Kinh xin Mẹ giữ lòng con |
37 |
| 72 Kinh dâng gia đình cho Trái tim Đức Mẹ |
38 |
| 73 Kinh Thiên thần bản mệnh |
40 |
| 74 Kinh các thánh Tử đạo Việt Nam |
40 |
| 75 Kinh xin ơn chu toàn phận sự |
41 |
| 76 Kinh thánh Giu-se |
41 |
| 8 NHỮNG KINH CHO CÁC NHU CẦU CHUNG |
|
| 77 Kinh thánh hoá sức lao động |
42 |
| 78 Kinh gia đình |
42 |
| 79 Kinh cầu nguyện cho gia đình |
43 |
| 80 Kinh dâng Gia đình cho Trái tim Chúa Giê-su |
44 |
| 81 Kinh tận hiến gia đình cho Mẹ phù hộ các giáo hữu |
44 |
| 82 Kinh đền tạ trái tim cực thánh Đức Chúa Giê-su |
45 |
| 83 Kinh cầu cho các linh mục và chủng sinh |
46 |
| 84 Kinh hiệp nhất |
47 |
| 9 KINH NGÀY CHÚA NHẬT |
|
| 85 Kinh Nghĩa đức tin |
49 |
| 86 Kinh Mười điều răn |
50 |
| 87 Kinh Sáu điều răn |
50 |
| 88 Kinh bảy phép Bí tích |
51 |
| 89 Kinh mười bốn mối thương người |
51 |
| 90 Kinh Cải tội bảy mối |
52 |
| 91 Kinh tám mối phúc thật |
52 |
| 92 Thánh thi “Ca ngợi” (Te Deum) |
53 |
| II. LỜI NGUYỆN |
|
| 1 DÂNG NGÀY BAN SÁNG |
|
| 93 Lạy Thiên Chúa toàn năng |
56 |
| 94 Dâng ngày cho Chúa Giê-su |
56 |
| 95 Xin ơn đức tin |
56 |
| 96 Xin ơn dũng cảm |
57 |
| 97 Xin ơn làm chứng |
57 |
| 2 BAN TRƯA |
|
| 98 Xin Chúa hoàn tất |
57 |
| 99 Xin được góp phần |
57 |
| 100 Lời nguyện trưa thứ sáu |
58 |
| 3 BAN TỐI |
|
| 101 Xin ngủ ngon |
58 |
| 102 Cảm tạ và ăn năn |
58 |
| 103 Xin Chúa ở lại |
58 |
| 104 Lời nguyện kinh tối ngày lễ trọng |
59 |
| 105 Lời nguyện tối Chúa nhật |
59 |
| 106 Lời nguyện tối thứ hai |
59 |
| 107 Lời nguyện tối thứ ba |
59 |
| 108 Lời nguyện tối thứ tư |
59 |
| 109 Lời nguyện tối thứ năm |
60 |
| 110 Lời nguyện tối thứ sáu |
60 |
| 111 Lời nguyện tối thứ bảy |
60 |
| 4. CÁC NHU CẦU CHUNG |
|
| 112 Cầu cho Đức Thánh Cha |
61 |
| 113 Cầu cho Đức Giám mục |
61 |
| 114 Cầu cho cha sở |
61 |
| 115 Cầu cho các tu sĩ |
62 |
| 116 Cầu cho tổ quốc |
62 |
| 117 Cầu cho các nhà lãnh đạo quốc gia |
62 |
| 118 Cầu cho bệnh nhân |
63 |
| 119 Cầu cho các gia đình |
63 |
| 120 Cầu cho việc cày cấy |
63 |
| 121 Cảm tạ sau mùa thu hoạch |
63 |
| 122 Cầu cho việc truyền giáo |
64 |
| 123 Cầu cho các ki-tô hữu đang gặp khó khăn |
64 |
| 124 Cầu cho những người ngược đãi chúng ta |
64 |
| III KINH CẦU |
|
| 125 Kinh cầu Danh Đức Chúa Giê-su |
65 |
| 126 Kinh cầu Trái tim Đức Chúa Giê-su |
68 |
| 127 Kinh cầu Đức Mẹ |
71 |
| 128 Kinh cầu Thánh Giu-se |
74 |
| 129 Kinh cầu các thánh |
76 |
| IV THÁNH LỄ |
|
| 1. Đầu lễ |
83 |
| 2 Phụng vụ Lời Chúa (133) |
85 |
| 3 Dâng lễ (135) |
86 |
| 4 Lời tiền tụng (136) |
87 |
| 5 Kinh tạ ơn 2 |
88 |
| 6 Phần hiệp lễ |
90 |
| 7 Kết lễ (145) |
92 |
| V BÀI HÁT |
|
| 1 XIN ƠN SOI SÁNG |
|
| 146 Cẩu xin Chúa Thánh Thần |
93 |
| 147 Xin ban Thần trí |
93 |
| 148 Lắng nghe Lời Chúa |
94 |
| 149 Xin phán dạy |
94 |
| 2 CA NGỢI |
|
| 150 Ca lên đi 1 |
95 |
| 151 Ca lên đi 2 |
95 |
| 152 Ngàn dân ơi |
96 |
| 153 Tôi muốn hát |
96 |
| 154 Xin ngợi khen Chúa |
97 |
| 3 TIN |
|
| 155 Tôi tin |
97 |
| 156 Thâm tín |
98 |
| 4 HY VỌNG |
99 |
| 157 Ca tình tri âm |
99 |
| 158 Chúa chiên lành |
99 |
| 159 Chúa là gia nghiệp |
100 |
| 160 Lạy Chúa |
100 |
| 161 Chúa dò xét con |
100 |
| 162 Con dâng linh hồn |
101 |
| 163 Chúa ở lại với con |
101 |
| 5 YÊU MẾN |
102 |
| 164 Cứ dấu này |
102 |
| 165 Lạy Cha xin cho |
102 |
| 166 Kinh hoà bình |
102 |
| 167 Vinh phúc |
103 |
| 168 Đâu có tinh yôu thương |
103 |
| 169 Niềm tâm sự |
104 |
| 170 Lời thiêng |
104 |
| 171 Hướng về Chúa |
105 |
| 172 Thắp sáng trong con |
105 |
| 6 TẠ ƠN |
|
| 173 Hổng ân Thiên Chúa |
106 |
| 174 Cảm tạ Chúa |
106 |
| 175 Tâm tình hiến dâng |
107 |
| 176 Từ muôn thuở |
107 |
| 177 Hãy đến |
108 |
| 7 THÁNH TÂM |
|
| 178 Đoàn con đến đây |
108 |
| 8 TRUYỀN GIÁO |
|
| 179 Lời nguyện truyền giáo |
109 |
| 9 MÙA VỌNG |
110 |
| 180 Trời cao |
110 |
| 181 Nguyện mùa Vọng |
110 |
| 10 GIÁNG SINH |
|
| 182 Cao cung lên |
111 |
| 183 Hang Bê-lem |
111 |
| 184 Đêm Giáng sinh |
112 |
| 185 Đêm thánh vô cùng |
113 |
| 186 Loài người ơi |
113 |
| 11 MÙA CHAY, THỐNG HỐI |
|
| 187 Hỡi người hãy nhớ |
114 |
| 188 Xin đừng đoán phạt |
114 |
| 189 Nguyện Chúa chí ái |
115 |
| 190 Thánh vịnh 50 |
115 |
| 12 THẬP GIÁ |
|
| 191 Nếu có thể |
116 |
| 192 Vinh dự của chúng ta |
117 |
| 13 PHỤC SINH |
117 |
| 193 Chúa Phục sinh |
117 |
| 194 Hãy chỗi dậy |
118 |
| 195 Con hãy nhớ |
118 |
| 196 Chúa đã sông lại |
118 |
| 197 Mừng Chúa Phục sinh |
119 |
| 14 TẾT NGUYÊN ĐÁN |
|
| 198 Mừng xuân mới |
120 |
| 199 Ngày xuân cầu nguyện |
120 |
| 15 GIA ĐÌNH |
|
| 200 Thánh hoá gia đình |
121 |
| 201 Cầu cho cha mẹ 1 |
121 |
| 202 Diễm tình ca 3 |
122 |
| 203 Chung kết trầu cau |
122 |
| 204 Nợ tình thương |
123 |
| 16 ĐỨC MẸ |
|
| 205 Giờ đây êm ái |
123 |
| 206 Xin vâng |
124 |
| 207 Dâng Mẹ |
124 |
| 208 Lạy Mẹ xin yên ủi |
125 |
| 209 Ave Ma-ri-a, Kính dâng Mẹ thương |
125 |
| 210 Kìa ai |
126 |
| 211 Linh hồn tôi |
126 |
| 212 Dâng về Mẹ |
127 |
| 213 Hát khen mừng Mẹ |
127 |
| 17 CÁC THÁNH |
|
| 214 Bài ca ngàn trùng |
128 |
| 215 Mừng các thánh |
128 |
| 216 Giu-se trong xóm nhỏ |
129 |
| 217 Lạy thánh Giu-se |
129 |
| 18 CẦU HỔN |
|
| 218 Từ vực sâu |
130 |
| 219 Ngày về |
131 |
| 220 Trong gian truân |
131 |
| 221 Xin Người thương con |
132 |
| 222 Vì Danh Chúa |
132 |
| 223 Thánh vịnh 102 (bộ lễ an táng) |
133 |
| 224 A-lê-lui-a |
133 |
| VI THÁNH VỊNH |
|
| 1 CA NGỢI |
|
| 225 Tv 8: Oai phong Thiên Chúa và phẩm giá con người |
134 |
| 226 Tv 18b: Ca ngợi Chúa, Đấng ban hành luật pháp |
135 |
| 227 Tv 116: Ca tụng lòng thương xót của Thiên Chúa |
136 |
| 228 Tv 118, XIV: Suy niệm Lời Chúa |
137 |
| 229 Tv 127: Hạnh phúc thay gia đình có Chúa |
137 |
| 230 Tv 150: Ca tụng Chúa đi |
138 |
| 231 Thanh ca Ep 1,3-10: Ca tụng Thiên Chúa cứu độ |
139 |
| 2 TẠ ƠN |
|
| 232 Thánh ca Đức Mẹ |
140 |
| 233 Thánh ca Za-ca-ri-a |
141 |
| 234 Thánh ca Si-mê-on |
142 |
| 235 Tv 64: Lời tạ ơn long trọng |
142 |
| 236 Tv 117,1-9: Tạ ơn Chúa cứu thoát |
143 |
| 237 Tv 115: Tạ ơn Chúa trong đền thánh |
144 |
| 3 TRÔNG CẬY |
145 |
| 238 Tv 17,2-7: Tạ ơn Chúa cứu độ 145 |
146 |
| 239 Tv 22: Mục tử nhân hậu |
147 |
| 240 Tv 26: Tin tưởng giữa gian nguy |
149 |
| 241 Tv 36,1-11: Số phận kẻ lành người dữ |
150 |
| 242 Tv 62: Tâm hồn khao khát Chúa |
150 |
| 243 Tv 90: Nương bóng Chúa toàn năng |
152 |
| 244 Tv 126: vất vả uổng công nếu không có Chúa |
153 |
| 245 Tv 130: Như trẻ thơ tin tưởng |
153 |
| 246 Tv 145: Hạnh phúc thay những người trông cậy Chúa |
153 |
| 247 Thánh ca Kn 9,1-69-11 : |
|
| Lạy Chúa xin cho con được khôn ngoan |
154 |
| 4 KHẤN NGUYỆN, THỐNG HỐI |
|
| 248 Tv 4: Lời tạ ơn |
156 |
| 249 Tv 15: Chúa là phần gia nghiệp |
157 |
| 250 Tv 24,1-11: Xin ơn tha thứ và cứu thoát |
158 |
| 251 Tv 31,1-7: Hạnh phúc thay kẻ lỗi lầm mà được tha thứ |
159 |
| 252 Tv 50: Lạy Chúa, xin xót thương |
160 |
| 253 Tv 89: Nguyện xin Chúa chiếu toả |
|
| ánh huy hoàng xuống chúng con |
162 |
| 254 Tv 118, XIX: Suy niệm Lời Chúa trong luật Ngài |
164 |
| 255 Tv 129: Tiếng kêu từ vực thẳm |
164 |
| 256 Tv 138: Chúa nhìn thấy mọi sự |
165 |
| Phần hai |
|
| CHƯƠNG TRÌNH CÁC GIỜ CẦU NGUYỆN |
|
| I KINH SÁNG |
|
| 1 Mẩu 1 : Ngày thường |
170 |
| 2 Mầu 2 : Ngày thường |
170 |
| 3 Mâu 3 : Chúa nhật |
170 |
| II KINH TỐI |
|
| 4 Mẩu 1: Thiếu nhi |
174 |
| 5 Mầu 2: Thiếu nhi |
175 |
| 6 Mấu 3: Chúa nhật |
175 |
| 7 Mầu 4: Thứ hai |
176 |
| 8 Mẩu 5: Thứ ba |
176 |
| 9 Mẫu 6: Thứ tư |
177 |
| 10 Mầu 7: Thứ năm |
178 |
| 11 Mẫu 8: Thứ sáu |
179 |
| 12 Mầu 9: Thứ bảy |
179 |
| III CHUỖI MÂN CÔI VÀ ĐƯỜNG THÁNH GIÁ |
|
| 13 Chuỗi Mân Côi |
181 |
| 14 Đường thánh giá gia đình |
183 |
| IV CẦU NGUYỆN KHI ĐI XƯNG TỘI |
|
| 15 Cầu nguyện khi đi xưng tội |
190 |
| 16 Bản gợi ý xét mình cho trẻ em |
191 |
| 17 Bản gợi ý xét mình cho người lớn |
193 |
| V NHỮNG DỊP ĐẶC BIỆT TRONG GIA ĐÌNH |
|
| 18 Cúng lễ gia tiên |
201 |
| 19 Dọn tất niên |
204 |
| 20 Tưởng nhớ gia tiên dịp tết nguyên đán |
205 |
| 21 Lễ giao thừa |
206 |
| 22 Lễ minh niên |
209 |
| 23 Lễ bổn mạng một người trong gia đình |
209 |
| 24 Giáp năm ngày rửa tội |
209 |
| 25 Thôi nôi hoặc sinh nhật |
210 |
| 26 Nghi thức lễ cưới ở gia đình |
211 |
| 27 Giáp năm ngày cưới |
214 |
| 28 Lê giỗ |
215 |
| 29 Làm phép nhà |
217 |
| VI CHĂM SÓC BỆNH NHÂN |
|
| VÀ CẦU NGUYỆN CHO NGƯỜI HẤP HỐI |
221 |
| 30 Việc chăm sóc thường xuyên |
221 |
| 31 Rửa tội khi nguy tử |
222 |
| 32 Bí tích xức dầu bệnh nhân |
224 |
| 33 Dọn mình chết lành |
224 |
| 34 Nghi thức phó dâng linh hồn người hấp hối |
226 |
| 35 Cầu nguyện cho tín hữu vừa tắt thở |
229 |
| VII CẦU NGUYỆN CHO TÍN HỮU ĐÃ QUA ĐỜI |
|
| 36 Viếng thi hài |
233 |
| 37-40 Canh thức cầu nguyện tại tang gia |
235 |
| 37 Mẩu 1: Người lớn |
235 |
| 38 Mẩu 2: Phép lần hạt 5 dấu thánh |
238 |
| 39 Mẩu 3: Trẻ em đã rửa tội |
241 |
| 40 Mầu 4: Trẻ em chưa rửa tội |
243 |
| 41 Nhập quan |
244 |
| 42 Động quan và di quan |
246 |
| 43 Trước khi hạ huyệt |
248 |
| 44 Trước khi hạ huyệt (cho trẻ em đã rửa tội) |
251 |
| 45 Trước khi hạ huyệt (một trẻ em chưa rửa tội) |
252 |
| 46 Nghi thức hoả táng |
253 |
| 47 Nghi thức tiếp nhận di cốt về gia đình |
257 |
| Các bài đọc Kinh thánh |
|
| dùng cho lễ an táng và lễ giỗ |
261 |
| Các bài Kinh thánh lễ an táng và lễ giỗ |
263 |
| MỤC LỤC THEO CHỦ ĐỀ |
267 |
| MỤC LỤC |
273 |