| MỤC LỤC |
|
| CONTENTS |
|
| Lời nói đầu Foreword |
11 |
| Loi tựa Preface |
15 |
| Ảnh Chủ tịch Hồ Chí Minh President Ho Chi Minh's picture |
17 |
| Tiểu sử tóm tắt Chủ tịch Hồ Chí Minh Brief biography of President Ho Chi Minh |
19 |
| PHẦN THỨ NHẤT |
|
| CHÍNH PHỦ VIỆT NAM NHỮNG CHÍNH SÁCH VÀ THÀNH TỰU |
|
| PART ONE |
|
| THE VIETNAMESE GOVERNMENT POLICIES AND ACHIEVEMENTS |
|
| CHƯƠNG 1 |
|
| GIAI ĐOẠN 1945-1954 KHÁNG CHIẾN - KIẾN QUỐC |
|
| CHAPTER I |
|
| THE 1945-1954 PERIOD: RESISTANCE WAR - NATIONAL CONSTRUCTION |
|
| I. Từ Uỷ ban Dân tộc giải phóng đến Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa From the National Liberation Committee to the Provisional Government of the Democratic Republic of Vietnam |
26 |
| II. Chính phủ liên hiệp lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa 1-1-1946 The Provisional Coalition Government of the Democratic Republic of Vietnam (January 1, 1946) |
36 |
| III. Tổng tuyển cử - thành lập Chính phủ liên hiệp kháng chiến The general election - the establishment of the Resistance Coalition Government |
37 |
| IV. Thông qua Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và thành lập Chính phủ mới. Passage of the first constitution of the Democratic Republic of Vietnam and establishment of a new government |
43 |
| V. Thắng lợi lớn trên mặt trận ngoại giao. Great victory on the diplomatic front |
54 |
| VI. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến chống Pháp. Stepping up the anti-French resistance war |
55 |
| VII. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ toàn thắng, Hiệp định Giơnevơ được ký kết. The complete victory of the historic Dien Bien Phu campaign, the signing of the Geneva agreement |
65 |
| CHƯƠNG II |
|
| GIAI ĐOẠN 1955-1975 XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI VÀ ĐẤU TRANH THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC |
|
| CHAPTER II |
|
| THE 1955-1975 PERIOD - THE SOCIALIST CONSTRUCTION AND THE NATIONAL REUNIFICATION STRUGGLE |
|
| I.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên chủ nghĩa xã hội - chi viện cho miền Nam đấu tranh thống nhất nước nhà. The North has been completely liberated, advancing to socialism and supporting the South in the struggle for national reunification |
74 |
| 1. Hoàn thành cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế quốc dân (1955-1957). Completing the land reform and restoring the national economy (1955-1957) |
76 |
| 2. Hoàn thành cải tạo xã hội chủ nghĩa, bước đầu phát triển kinh tế và văn hoá - đưa miền Bắc vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Completion of socialist transformation, initially developing economy and culture, taking the North into the period of transition to socialism |
81 |
| 3. Xây dựng chủ nghĩa xã hội, đánh thắng cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ. Building socialism and winning against the US's first war of destruction |
98 |
| 4.Khôi phục kinh tế và đánh thắng chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mỹ. Economic rehabilitation and winning against the US's second war of destructi |
115 |
| 5.Khôi phục và phát triển kinh tế, dồn sức chi viện cho miền Nam Restoring and developing economy, gathering up resources to support the South |
129 |
| II. Nhân dân miền Nam trực tiếp chống xâm lược Mỹ và tay sai, làm phá sản nhiều chiến lược chiến tranh của Mỹ, giải phóng miền Nam. The South Vietnam people directly struggle against the US aggressors and their lackeys, bankrupting many war strategies of the US, liberating the South |
142 |
| 1. Phong trào Đồng khởi Concerted uprising movement |
145 |
| 2. Đánh thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ (1961-1965) Foiling the US "special warfare" strategy (1961-1965) |
147 |
| 3. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968, đánh thắng chiến lược “chiến tranh cục bộ”. của Mỹ (1965-1968) The General Offensive and uprising in Mau Than 1968, winning against the US "local war" strategy (1965-1968) |
158 |
| 4.Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời, chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh" của Mỹ (1969-1972) thất bại The Provisional Revolutionary Government of the Republic of South Vietnam comes into being, the US strategy of "Vietnamization of war" (1969-1972) comes a cropper |
166 |
| 5. Hội nghị Pari về Việt Nam, cuộc đàm phán hòa bình gay go nhất thế kỷ XX The Paris Conference on Vietnam, the hardest peace talk in the XXth Century |
175 |
| 6. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975, giải phóng hoàn toàn miền Nam The 1975 Spring General Offensive and Uprisings, completely liberating the South |
183 |
| CHƯƠNG III |
|
| GIAI ĐOẠN 1976-1985 ĐẤT NƯỚC THỐNG NHẤT, XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA |
|
| CHAPTER III |
|
| THE 1976-1985 PERIOD: THE COUNTRY WAS REUNIFIED, THE SOCIALIST FATHERLAND IS BUILT AND DEFENDED NATIONWIDE |
|
| I.Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VI (1976-1981) The Government of the VI National Assembly (1976-1981) |
200 |
| IL Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VII (1981-1986) The Government of the VII National Assembly (1981-1986) |
216 |
| CHƯƠNG IV |
|
| MƯỜI LĂM NĂM ĐỔI MỚI (1986 - 2000) |
|
| CHAPTER IV |
|
| FIFTEEN YEARS OF RENEWAL (1986-2000) |
|
| 1. Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VIII (1987-1992). The Government of the VIIIth National Assembly (1987-1992) |
232 |
| II. Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá IX (1992-1997). The Government of the IXth National Assembly (1992-1997) |
253 |
| III. Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá X (1997-2002) The Government of the Xth National Assembly (1997-2002) |
281 |
| PHẦN THỨ HAI |
|
| DANH SÁCH CHÍNH PHỦ QUA CÁC THỜI KỲ (TỪ 1945-2000) |
|
| PART TWO |
|
| LIST OF THE GOVERNMENT MEMBERS THROUGH DIFFERENT PERIODS (FROM 1945 TO 2000) |
|
| 1.Chính phủ lâm thời ngày 2-9-1945. The Provisional Government on September 2, 1945 |
341 |
| 2. Chính phủ liên hiệp lâm thời (thành lập ngày 1-1-1946). The Provisional Coalition Government (established on January 1st, 1946) |
342 |
| 3. Chính phủ liên hiệp kháng chiến (thành lập ngày 2-3-1946). The Resistance Coalition Government (established on March 2, 1946) |
344 |
| 4. Danh sách các thành viên trong Chính phủ mới (từ sau ngày 3-11-1946 đến đầu năm 1955) List of new Government's members (from after November 3, 1946 to the beginning of 1955) 346 |
346 |
| 5. Danh sách Chính phủ mở rộng (từ kỳ họp thứ 5 Quốc hội khoá I, ngày 20-9-1955 đến kỳ họp thứ 10 Quốc hội khoá I, ngày 27-5-1959). List of the enlarged Government's members (from the 5th session of the Ist National Assembly on September 20, 1955 to the 10th session of the Is National Assembly on May 27, 1959) |
350 |
| 6. Danh sách Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá II (1960-1964) List of the Government's members under the IInd National Assembly's tenure (1960-1964) |
354 |
| 7. Danh sách Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá III (1964-1971). List of the Government's members under the IIIrd National Assembly's tenure (1964-1971). |
359 |
| 8. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá IV (1971-1975) List of the Government's members under the IVth National Assembly's tenure (1971-1975) |
366 |
| 9.Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá V (197 -1976) List of the Government's members under the Vth National Assembly's tenure (1975-1976) |
372 |
| 10. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VI (1976-1981). List of the Government's members under the VIth National Assembly's tenure (1976-1981) |
375 |
| 11. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VII (thành viên Hội đồng Bộ trưởng) (1981-1987). List of the Government's members under the VIIth National Assembly's tenure (members of the Council of Ministers) (1981-1987) |
384 |
| 12. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VIII (thành viên Hội đồng Bộ trưởng) (1987-1992). List of the Government's members under the VIIIth National Assembly's tenure (members of the Council of Ministers) (1987-1992) |
394 |
| 13. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá IX (1992-1997) List of the Government's members under the IXth National Assembly's tenure (1992-1997) |
402 |
| 14. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá X (1997-2002). List of the Government's members under the Xth National Assembly's tenure (1997-2002) |
407 |
| 15. Danh sách Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969-1976) List of members of the Provisional Revolutionary Government of the Republic of SouthVietnam (1969-1976) |
410 |
| 16. Danh sách Hội đồng Cố vấn Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969-1976). List of members of the Advisory Council to the Provisional Revolutionary Government of the Republic of South Vietnam (1969-1976) |
411 |
| PHẦN THỨ BA |
|
| TIỂU SỬ TÓM TẮT NHỮNG NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHÍNH PHỦ (1945-2000) ẢNH CHÂN DUNG CÁC THÀNH VIÊN CHÍNH PHỦ VÀ THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN TRỰC THUỘC CHÍNH PHỦ (THÁNG 6-2000) |
|
| PART THREE |
|
| BRIEF BIOGRAPHIES OF THE GOVERNMENT'S HEADS (1945-2000) PORTRAITS OF GOVERNMENT MEMBERS AND HEADS OF AGENCIES ATTACHED TO THE GOVERNMENT (JUNE 2000) |
|
| Tiểu sử tóm tắt Cụ Huỳnh Thúc Kháng. Brief biography of Mr. Huynh Thuc Khang |
416 |
| Tiểu sử tóm tắt ông Phạm Văn Đồng. Brief biography of Mr. Pham Van Dong |
419 |
| Tiểu sử tóm tắt ông Huỳnh Tấn Phát. Brief biography of Mr. Huynh Tan Phat |
422 |
| Tiểu sử tóm tắt ông Phạm Hùng Brief biography of Mr. Pham Hung |
426 |
| Tiểu sử tóm tắt ông Đỗ Mười Brief biography of Mr. Do Muoi |
430 |
| Tiểu sử tóm tắt ông Võ Văn Kiệt Brief biography of Mr. Vo Van Kiet |
434 |
| Tiểu sử tóm tắt ông Phan Văn Khải. Brief biography of Mr. Phan Van Khai |
437 |
| Ảnh chân dung các thành viên Chính phủ (tháng 6 năm 2000). Portraits of Government members (June 2000) |
439 |
| Ảnh chân dung thủ trưởng các cơ quan trực thuộc. Portraits of heads of agencies attached to the Government |
446 |
| PHẦN THỨ TƯ PHỤ LỤC |
|
| PART FOUR APPENDIX |
|
| I.Sơ đồ cơ cấu tổ chức Nhà nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Organizational structure diagram of the Socialist Republic of Vietnam State |
453 |
| II. Danh sách Chính phủ và các cơ quan trực thuộc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (nhiệm kỳ 1997-2002). List of members of the Government and the agencies attached to the Government of the Socialist Republic of Vietnam (the 1997-2002 tenure) |
455 |
| III. Các văn bản pháp luật và thẩm quyền ban hành Legal documents and issuing competence |
461 |
| IV. Các đơn vị hành chính ở Việt Nam (từ 1946-2000) Administrative units in Vietnam (from 1946-2000) |
463 |
| V. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương The provinces and centrally-run cities |
467 |
| Tài liệu tham khảo |
485 |
| References |
|