Chính Phủ Việt Nam 1945-2000
Tác giả: Nhiều Tác Giả
Ký hiệu tác giả: NHI
DDC: 959.704 - Lịch sử Việt Nam từ sau 1945
Ngôn ngữ: Pháp
Số cuốn: 1

Hiện trạng các bản sách

Mã số: 258SB0018961
Nhà xuất bản: Chính trị Quốc gia
Năm xuất bản: 2000
Khổ sách: 29
Số trang: 486
Kho sách: Thư viện Sao Biển
Tình trạng: Hiện có
MỤC LỤC  
CONTENTS  
Lời nói đầu Foreword 11
Loi tựa Preface 15
Ảnh Chủ tịch Hồ Chí Minh  President Ho Chi Minh's picture 17
Tiểu sử tóm tắt Chủ tịch Hồ Chí Minh Brief biography of President Ho Chi Minh 19
PHẦN THỨ NHẤT  
CHÍNH PHỦ VIỆT NAM NHỮNG CHÍNH SÁCH VÀ THÀNH TỰU  
PART ONE  
THE VIETNAMESE GOVERNMENT POLICIES AND ACHIEVEMENTS  
CHƯƠNG 1  
GIAI ĐOẠN 1945-1954 KHÁNG CHIẾN - KIẾN QUỐC  
CHAPTER I  
THE 1945-1954 PERIOD: RESISTANCE WAR - NATIONAL CONSTRUCTION  
I. Từ Uỷ ban Dân tộc giải phóng đến Chính phủ lâm thời nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa From the National Liberation Committee to the Provisional Government of the Democratic Republic of Vietnam 26
II. Chính phủ liên hiệp lâm thời Việt Nam Dân chủ Cộng hòa 1-1-1946 The Provisional Coalition Government of the Democratic Republic of Vietnam (January 1, 1946) 36
III. Tổng tuyển cử - thành lập Chính phủ liên hiệp kháng chiến The general election - the establishment of the Resistance Coalition Government 37
IV. Thông qua Hiến pháp đầu tiên của nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa và thành lập Chính phủ mới. Passage of the first constitution of the Democratic Republic of Vietnam and establishment of a new government 43
V. Thắng lợi lớn trên mặt trận ngoại giao. Great victory on the diplomatic front 54
VI. Đẩy mạnh cuộc kháng chiến chống Pháp. Stepping up the anti-French resistance war 55
VII. Chiến dịch lịch sử Điện Biên Phủ toàn thắng, Hiệp định Giơnevơ được ký kết. The complete victory of the historic Dien Bien Phu campaign, the signing of the Geneva agreement 65
CHƯƠNG II  
GIAI ĐOẠN 1955-1975 XÂY DỰNG CHỦ NGHĨA XÃ HỘI VÀ ĐẤU TRANH THỐNG NHẤT ĐẤT NƯỚC  
CHAPTER II  
THE 1955-1975 PERIOD - THE SOCIALIST CONSTRUCTION AND THE NATIONAL REUNIFICATION STRUGGLE  
I.Miền Bắc hoàn toàn giải phóng đi lên chủ nghĩa xã hội - chi viện cho miền Nam đấu tranh thống nhất nước nhà. The North has been completely liberated, advancing to socialism and supporting the South in the struggle for national reunification 74
1. Hoàn thành cải cách ruộng đất và khôi phục kinh tế quốc dân (1955-1957). Completing the land reform and restoring the national economy (1955-1957) 76
2. Hoàn thành cải tạo xã hội chủ nghĩa, bước đầu phát triển kinh tế và văn hoá - đưa miền Bắc vào thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội. Completion of socialist transformation, initially developing economy and culture, taking the North into the period of transition to socialism 81
3. Xây dựng chủ nghĩa xã hội, đánh thắng cuộc chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ. Building socialism and winning against the US's first war of destruction 98
4.Khôi phục kinh tế và đánh thắng chiến tranh phá hoại lần thứ hai của Mỹ. Economic rehabilitation and winning against the US's second war of destructi 115
5.Khôi phục và phát triển kinh tế, dồn sức chi viện cho miền Nam Restoring and developing economy, gathering up resources to support the South 129
II. Nhân dân miền Nam trực tiếp chống xâm lược Mỹ và tay sai, làm phá sản nhiều chiến lược chiến tranh của Mỹ, giải phóng miền Nam. The South Vietnam people directly struggle against the US aggressors and their lackeys, bankrupting many war strategies of the US, liberating the South 142
1. Phong trào Đồng khởi Concerted uprising movement 145
2. Đánh thắng chiến lược “Chiến tranh đặc biệt” của Mỹ (1961-1965) Foiling the US "special warfare" strategy (1961-1965) 147
3. Cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Mậu Thân 1968, đánh thắng chiến lược “chiến tranh cục bộ”. của Mỹ (1965-1968) The General Offensive and uprising in Mau Than 1968, winning against the US "local war" strategy (1965-1968) 158
4.Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ra đời, chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh" của Mỹ (1969-1972) thất bại The Provisional Revolutionary Government of the Republic of South Vietnam comes into being, the US strategy of "Vietnamization of war" (1969-1972) comes a cropper 166
5. Hội nghị Pari về Việt Nam, cuộc đàm phán hòa bình gay go nhất thế kỷ XX The Paris Conference on Vietnam, the hardest peace talk in the XXth Century 175
6. Tổng tiến công và nổi dậy mùa Xuân 1975, giải phóng hoàn toàn miền Nam The 1975 Spring General Offensive and Uprisings, completely liberating the South 183
CHƯƠNG III  
GIAI ĐOẠN 1976-1985 ĐẤT NƯỚC THỐNG NHẤT, XÂY DỰNG VÀ BẢO VỆ TỔ QUỐC XÃ HỘI CHỦ NGHĨA  
CHAPTER III  
THE 1976-1985 PERIOD: THE COUNTRY WAS REUNIFIED, THE SOCIALIST FATHERLAND IS BUILT AND DEFENDED NATIONWIDE  
I.Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VI (1976-1981) The Government of the VI National Assembly (1976-1981) 200
IL Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VII (1981-1986) The Government of the VII National Assembly (1981-1986) 216
CHƯƠNG IV  
MƯỜI LĂM NĂM ĐỔI MỚI (1986 - 2000)  
CHAPTER IV  
FIFTEEN YEARS OF RENEWAL (1986-2000)  
1. Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VIII (1987-1992). The Government of the VIIIth National Assembly (1987-1992) 232
II. Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá IX (1992-1997). The Government of the IXth National Assembly (1992-1997) 253
III. Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá X (1997-2002) The Government of the Xth National Assembly (1997-2002) 281
PHẦN THỨ HAI  
DANH SÁCH CHÍNH PHỦ QUA CÁC THỜI KỲ (TỪ 1945-2000)  
PART TWO  
LIST OF THE GOVERNMENT MEMBERS THROUGH DIFFERENT PERIODS (FROM 1945 TO 2000)  
1.Chính phủ lâm thời ngày 2-9-1945. The Provisional Government on September 2, 1945 341
2. Chính phủ liên hiệp lâm thời (thành lập ngày 1-1-1946). The Provisional Coalition Government (established on January 1st, 1946) 342
3. Chính phủ liên hiệp kháng chiến (thành lập ngày 2-3-1946). The Resistance Coalition Government (established on March 2, 1946) 344
4. Danh sách các thành viên trong Chính phủ mới (từ sau ngày 3-11-1946 đến đầu năm 1955) List of new Government's members (from after November 3, 1946 to the beginning of 1955) 346 346
5. Danh sách Chính phủ mở rộng (từ kỳ họp thứ 5 Quốc hội khoá I, ngày 20-9-1955 đến kỳ họp thứ 10 Quốc hội khoá I, ngày 27-5-1959). List of the enlarged Government's members (from the 5th session of the Ist National Assembly on September 20, 1955 to the 10th session of the Is National Assembly on May 27, 1959) 350
6. Danh sách Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá II (1960-1964) List of the Government's members under the IInd National Assembly's tenure (1960-1964) 354
7. Danh sách Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá III (1964-1971). List of the Government's members under the IIIrd National Assembly's tenure (1964-1971). 359
8. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá IV (1971-1975) List of the Government's members under the IVth National Assembly's tenure (1971-1975) 366
9.Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá V (197 -1976) List of the Government's members under the Vth National Assembly's tenure (1975-1976)  372
10. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VI (1976-1981). List of the Government's members under the VIth National Assembly's tenure (1976-1981) 375
11. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VII (thành viên Hội đồng Bộ trưởng) (1981-1987). List of the Government's members under the VIIth National Assembly's tenure (members of the Council of Ministers) (1981-1987) 384
12. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá VIII (thành viên Hội đồng Bộ trưởng) (1987-1992). List of the Government's members under the VIIIth National Assembly's tenure (members of the Council of Ministers) (1987-1992) 394
13. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá IX (1992-1997) List of the Government's members under the IXth National Assembly's tenure (1992-1997) 402
 14. Danh sách các thành viên Chính phủ nhiệm kỳ Quốc hội khoá X (1997-2002).  List of the Government's members under the Xth National Assembly's tenure (1997-2002) 407
15. Danh sách Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969-1976) List of members of the Provisional Revolutionary Government of the Republic of SouthVietnam (1969-1976) 410
16. Danh sách Hội đồng Cố vấn Chính phủ Cách mạng lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam (1969-1976). List of members of the Advisory Council to the Provisional Revolutionary Government of the Republic of South Vietnam (1969-1976) 411
PHẦN THỨ BA  
TIỂU SỬ TÓM TẮT NHỮNG NGƯỜI ĐỨNG ĐẦU CHÍNH PHỦ (1945-2000) ẢNH CHÂN DUNG CÁC THÀNH VIÊN CHÍNH PHỦ VÀ THỦ TRƯỞNG CÁC CƠ QUAN TRỰC THUỘC CHÍNH PHỦ (THÁNG 6-2000)  
PART THREE  
BRIEF BIOGRAPHIES OF THE GOVERNMENT'S HEADS (1945-2000) PORTRAITS OF GOVERNMENT MEMBERS AND HEADS OF AGENCIES ATTACHED TO THE GOVERNMENT (JUNE 2000)  
Tiểu sử tóm tắt Cụ Huỳnh Thúc Kháng. Brief biography of Mr. Huynh Thuc Khang 416
Tiểu sử tóm tắt ông Phạm Văn Đồng. Brief biography of Mr. Pham Van Dong 419
Tiểu sử tóm tắt ông Huỳnh Tấn Phát. Brief biography of Mr. Huynh Tan Phat 422
Tiểu sử tóm tắt ông Phạm Hùng Brief biography of Mr. Pham Hung 426
Tiểu sử tóm tắt ông Đỗ Mười Brief biography of Mr. Do Muoi 430
Tiểu sử tóm tắt ông Võ Văn Kiệt Brief biography of Mr. Vo Van Kiet 434
Tiểu sử tóm tắt ông Phan Văn Khải. Brief biography of Mr. Phan Van Khai 437
Ảnh chân dung các thành viên Chính phủ (tháng 6 năm 2000). Portraits of Government members (June 2000) 439
Ảnh chân dung thủ trưởng các cơ quan trực thuộc. Portraits of heads of agencies attached to the Government 446
PHẦN THỨ TƯ PHỤ LỤC  
PART FOUR APPENDIX  
I.Sơ đồ cơ cấu tổ chức Nhà nước nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Organizational structure diagram of the Socialist Republic of Vietnam State 453
II. Danh sách Chính phủ và các cơ quan trực thuộc Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam (nhiệm kỳ 1997-2002). List of members of the Government and the agencies attached to the Government of the Socialist Republic of Vietnam (the 1997-2002 tenure) 455
III. Các văn bản pháp luật và thẩm quyền ban hành Legal documents and issuing competence 461
IV. Các đơn vị hành chính ở Việt Nam (từ 1946-2000) Administrative units in Vietnam (from 1946-2000) 463
V. Các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương The provinces and centrally-run cities 467
Tài liệu tham khảo 485
References